Giáo án Lớp 5 - Tuần 24 - Năm học 2021-2022

doc 53 trang tamdan 15/04/2026 990
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án Lớp 5 - Tuần 24 - Năm học 2021-2022", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docgiao_an_lop_5_tuan_24_nam_hoc_2021_2022.doc

Nội dung tài liệu: Giáo án Lớp 5 - Tuần 24 - Năm học 2021-2022

  1. Thứ hai, ngày 7 tháng 3 năm 2022 TIẾNG VIỆT ƠN TẬP GIỮA HỌC KÌ II (Tiết 6) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT - Củng cố kiến thức về các biện pháp liên kết câu. Biết dùng các từ ngữ thích hợp để liên kết câu theo yêu cầu của BT2. - Đọc trơi chảy, lưu lốt bài tập đọc đã học; tốc độ khoảng 115 tiếng/ phút; đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn; thuộc 4-5 bài thơ (đoạn thơ), đoạn văn dễ nhớ; hiểu nội dung chính, ý nghĩa cơ bản của bài thơ, bài văn. - Năng lực: + Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo. + Năng lực văn học, năng lực ngơn ngữ, năng lực thẩm mĩ. - Phẩm chất: Yêu thích mơn học. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1. Đồ dùng - GV: Bảng phụ - HS: SGK, vở 2.Phương phápvà kĩ thuật dạy học - Phương pháp: thảo luận, làm mẫu, quan sát, vấn đáp, giảng giải - Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày một phút, động não,... III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động GV Hoạt động HS 1. Hoạt động khởi động:(5phút) - Cho HS hát - HS hát - Giới thiệu bài - Ghi bảng - HS ghi vở 2. Hoạt động khám phá:(28 phút) * Mục tiêu: - Đọc trơi chảy, lưu lốt bài tập đọc đã học; tốc độ khoảng 115 tiếng/ phút; đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn; thuộc 4-5 bài thơ (đoạn thơ), đoạn văn dễ nhớ; hiểu
  2. nội dung chính, ý nghĩa cơ bản của bài thơ, bài văn. - Củng cố kiến thức về các biện pháp liên kết câu. Biết dùng các từ ngữ thích hợp để liên kết câu theo yêu cầu của BT2. * Cách tiến hành: Bài 1 : Ơn luyện tập đọc và HTL - Cho HS lên bảng gắp thăm bài đọc - Từng HS lên bốc thăm chọn bài (xem lại 1- 2 phút) - HS đọc trong SGK (hoặc đọc thuộc - Yêu cầu HS đọc bài gắp thăm được lịng ) 1 đoạn hoặc cả bài theo chỉ định và trả lời 1 đến 2 câu hỏi về nội dung trong phiếu bài đọc. - GV nhận xét đánh giá. Bài 2 : HĐ cá nhân - HS đọc yêu cầu của bài - Gọi HS đọc yêu cầu của bài - HS làm bài vào vở, 1 HS làm vào - Cả lớp đọc thầm lại yêu cầu của bài, bảng nhĩm suy nghĩ, làm bài cá nhân, dùng bút chì điền những từ ngữ thích hợp vào chỗ trống để liên kết câu. - Trình bày kết quả. - HS nối tiếp nhau trình bày bài làm - GV nhận xét, bổ sung, chốt lại lời giải của mình đúng. a) Con gấu càng leo lên cao thì khoảng - 1 HS đọc lại lời giải đúng. cách giữa nĩ và tơi càng gần lại. Đáng gờm nhất là những lúc mặt nĩ quay vịng về phía tơi: chỉ một thống giĩ vẩn vơ tạt từ hướng tơi sang nĩ là “mùi người” sẽ bị gấu phát hiện. Nhưng xem ra nĩ đang say bộng mật ong hơn tơi. b) Lũ trẻ ngồi im nghe các cụ già kể chuyện. Hơm sau, chúng rủ nhau ra cồn cát cao tìm những bơng hoa tím. Lúc về, tay đứa nào cũng đầy một nắm hoa. c) Ánh nắng lên tới bờ cát, lướt qua những thân tre nghiêng nghiêng, vàng
  3. ĩng. Nắng đã chiếu sáng lố cửa biển. Xĩm lưới cũng ngập trong ánh nắng đĩ. Sứ nhìn những làn giĩ bay lên từ các mái nhà chen chúc của bà con làng biển. Sứ cịn thấy rõ những vạt lưới đan bằng sợi ni lơng ĩng ánh phất phơ bên cạnh những vạt lưới đen ngăm trùi trũi. Nắng sớm đẫm chíếu người Sứ. Ánh nắng chiếu vào đơi mắt Sứ, tắm mượt mái tĩc, phủ đầy đơi vai trịn trịa của chị. 3.Hoạt động vận dụng, trải nghiệm:(3 phút) - Vận dụng cách liên kết câu vào nĩi và - HS nghe và thực hiện viết. - GV nhận xét tiết học - HS nghe và thực hiện - Yêu cầu HS về nhà làm nhẩm lại các BT 1,2 ; chuẩn bị giấy bút làm bài kiểm tra viết. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ TỐN ƠN TẬP VỀ ĐO DIỆN TÍCH VÀ ĐO THỂ TÍCH ( Tiếp theo) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT - Biết so sánh các số đo diện tích, so sánh các số đo thể tích. - Biết giải bài tốn liên quan đến tính diện tích, thể tích các hình đã học. - HS làm bài 1, bài 2, bài 3(a). - Tập trung ơn tập về viết các số đo diện tích, thể tích dưới dạng số thập phân. - Năng lực:
  4. + Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo. + Năng lực tư duy và lập luận tốn học, năng lực mơ hình hố tốn học, năng lực giải quyết vấn đề tốn học, năng lực giao tiếp tốn học, năng lực sử dụng cơng cụ và phương tiện tốn học. - Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, cĩ trách nhiệm với tốn học và cẩn thận khi làm bài, yêu thích mơn học. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1. Đồ dùng - GV: SGK,Tranh minh hoạ trong SGK, bảng phụ - HS : SGK 2. Phương pháp và kĩ thuật dạy học - Vấn đáp, quan sát, thảo luận nhĩm, thực hành, trị chơi - Kĩ thuật đặt và trả lời câu hỏi, kĩ thuật trình bày một phút III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động GV Hoạt động HS 1. Hoạt động khởi động:(5phút) - Cho HS chơi trị chơi "Truyền điện" - Hs chơi trị chơi nêu tên các đơn vị đo thể tích, diện tích đã học. - GV nhận xét - HS nghe - Giới thiệu bài - Ghi bảng - HS ghi vở 2. Hoạt động khám phá:(28 phút) * Mục tiêu: HS vận dụng kiến thức làm bài 1, bài 2, bài 3(a). * Cách tiến hành: Bài 1: HĐ cá nhân - Gọi HS đọc yêu cầu. - Cả lớp theo dõi - Cho HS tự làm bài - HS tự làm bài, chia sẻ cách làm
  5. - GV nhận xét, kết luận 8m2 5dm2 = 8,05m2 8,05m2 8m2 5dm2 < 8,5m2 8,05m2 8m2 5dm2 > 8,005m2 8,05m2 7m3 5dm3 > 7,005m3 7,005m2 7m3 5dm3 < 7, 5m3 7,005m2 2,94dm3 > 2dm3 94cm3 Bài 2: HĐ cá nhân 2,094dm3 - Gọi HS đọc đề bài - 1 HS đọc đề, chia sẻ yêu cầu đề bài - Yêu cầu HS làm bài - Yêu cầu HS tĩm tắt, nêu dạng tốn và nêu cách giải. - HS làm bài cá nhân. - GV nhận xét, kết luận - 1 HS làm bảng lớp, chia sẻ cách làm Bài giải Chiều rộng của thửa ruộng là: 150 x 2/3 = 100 (m) Diện tích thửa ruộng đĩ là: 150 x 100 = 15000 (m2) 15000m2 gấp 100m2 số lần là: 15000 : 100 = 150 (lần) Số thĩc thu được trên thửa ruộng đĩ là: 60 x 150 = 9000 (kg) 9000kg = 9 tấn
  6. Đáp số: 9 tấn Bài 3a: HĐ cá nhân - Cả lớp theo dõi - Gọi HS đọc đề bài - Cả lớp làm vào vở - HS tĩm tắt và nêu cách làm - 1 HS làm bảng lớp, chia sẻ kết quả - Yêu cầu HS làm bài Bài giải: - GV nhận xét chữa bài Thể tích của bể nước là: 4 x 3x 2,5 = 30 ( m3) Thể tích của phần bể cĩ chứa nước là: 30 x 80 : 100 = 24 ( m3) a, Số lít nước mắm chứa trong bể là: 24 m3 = 24 000 dm3 = 24 000l Đáp số: a. 24000l Bài tập chờ - HS làm bài cá nhân Bài 3b: HĐ cá nhân - HS chia sẻ cách làm - Cho HS đọc bài và tự làm bài. Bài giải - GV quan sát, giúp đỡ HS nếu cần b) Diện tích đáy bể là: 4 x 3 = 12 (m2) Chiều cao của mực nước chứa trong bể là: 24 : 12 = 2(m) Đáp số: 2m 3.Hoạt động vận dụng, trải nghiệm:(3 phút) - Cho HS vận dụng làm bài tập sau: - HS làm bài: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 6m2 7dm2 = 6,07dm2 6m2 7dm2 =... dm2 470dm2 =...m2 470dm2 = 4,7m2
  7. 4m3 3dm3 =... dm3 234cm3=...dm3 4m3 3dm3 =4,003 dm3 234cm3= 0,234dm3 - Về nhà vận dụng cách tính thể tích - HS nghe và thực hiện vào thực tế. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ KHOA HỌC SỰ SINH SẢN CỦA ĐỘNG VẬT I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT - Biết một số động vật đẻ trứng và đẻ con. - Kể tên một số động vật đẻ trứng và đẻ con. - Giáo dục ý thức bảo vệ các lồi động vật. - Khơng yêu cầu tất cả HS vẽ hoặc sưu tầm tranh ảnh những con vật mà bạn thích. GV HD, động viên, khuyến khích để những em cĩ khả năng, cĩ điều kiện được vẽ, sưu tầm, triển lãm. - Năng lực: Nhận thức thế giới tự nhiên, tìm tịi, khám phá thế giới tự nhiên,vận dụng kiến thức vào thực tiễn và ứng xử phù hợp với tự nhiên, con người. - Phẩm chất: Học sinh ham thích tìm hiểu khoa học, yêu thích mơn học. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1. Đồ dùng - GV: Sưu tầm tranh ảnh về động vật đẻ trứng và đẻ con - HS : SGK, Sưu tầm tranh ảnh về động vật đẻ trứng và đẻ con 2. Phương pháp và kĩ thuật dạy học: - Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thảo luận nhĩm, thực hành, đàm thoại - Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày một phút, động não,... III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
  8. Hoạt động GV Hoạt động HS 1. Hoạt động khởi động:(5phút) - Cho HS chơi trị chơi "Chiếc hộ bí - HS chơi trị chơi mật" với các câu hỏi: + Chúng ta cĩ thể trồng những cây con từ bộ phận nào của cây mẹ? + Ở người cũng như ở thực vật, quá trình sinh sản cĩ sự thụ tinh. Vậy thế nào là sự thụ tinh? - GV nhận xét - Giới thiệu bài - ghi bảng - HS nghe - HS ghi vở 2. Hoạt động khám phá:(28phút) * Mục tiêu: Kể tên một số động vật đẻ trứng và đẻ con. * Cách tiến hành: Hoạt động 1: Thảo luận - GV yêu cầu HS đọc mục Bạn cần - HS đọc thầm trong SGK, thảo luận nhĩm biết trang 112 SGK + Đa số động vật được chia thành mấy nhĩm? + Đa số động vật được chia thành 2 giống. + Đĩ là những giống nào? + Tinh trùng hoặc trứng của động vật + Giống đực và giống cái. được sinh ra từ cơ quan nào? Cơ quan + Con đực cĩ cơ quan sinh dục đực tạo ra đĩ thuộc giống nào? tinh trùng. Con cái cĩ cơ quan sinh dục cái + Hiện tượng tinh trùng kết hợp với tạo ra trứng. trứng gọi là gì? + Hiện tượng tinh trùng kết hợp với trứng + Nêu kết quả của sự thụ tinh. Hợp tạo thành hợp tử gọi là sự thụ tinh. tử phát triển thành gì? + Hợp tử phân chia nhiều lần và phát triển thành cơ thể mới, mang những đặc tính của
  9. Hoạt động 2: Các cách sinh sản của bố và mẹ. động vật + Động vật sinh sản bằng cách nào? + Động vật sinh sản bằng cách đẻ trứng - GV chia lớp thành các nhĩm hoặc đẻ con. - GV yêu cầu các nhĩm phân loại các con vật mà nhĩm mình mang đến lớp, những con vật trong các hình SGK - Các nhĩm thảo luận theo sự hướng dẫn thành 2 nhĩm: động vật đẻ trứng và của GV động vật đẻ con - Trình bày kết quả - GV ghi nhanh lên bảng - Đại diện các nhĩm báo cáo kết quả của nhĩm mình * Ví dụ: Tên con vật đẻ trứng Tên con vật đẻ con Gà, chim, rắn, cá Chuột, cá heo cá sấu, vịt, rùa, cá voi, kh , dơi, voi, vàng, sâu, ngỗng, đà hổ, báo, ngựa, lợn, Hoạt động 3: Người họa sĩ tí hon điểu, chĩ, mèo, - GV cho HS vẽ tranh theo đề tài về những con vật mà em yêu thích - HS thực hành vẽ tranh - Gợi ý HS cĩ thể vẽ tranh về: + Con vật đẻ trứng + Con vật đẻ con - Trình bày sản phẩm - HS lên trình bày sản phẩm - Cử ban giám khảo chấm điểm cho những - GV nhận xét chung HS vẽ đẹp
  10. 3.Hoạt động vận dụng, trải nghiệm:(3 phút) - Nêu vai trị của sự sinh sản của động - Sinh sản giúp cho động vật duy trì và phát vật đối với con người? triển nịi giống. Đĩng vai trị lớn về mặt sinh thái học, cung cấp thực phẩm cho con người - Hãy tìm hiểu những con vật xung - HS nghe và thực hiện quanh hoặc trong nhà mình xem chúng đẻ trứng hay đẻ con ? IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ Thứ ba, ngày 8 tháng 3 năm 2022 TỐN ƠN TẬP VỀ ĐO THỜI GIAN I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT - Quan hệ giữa một số đơn vị đo thời gian. - Viết số đo thời gian dưới dạng số thập phân. - Chuyển đổi số đo thời gian. - Xem đồng hồ. - HS làm bài 1, bài 2 (cột 1), bài 3. - Năng lực: + Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo. + Năng lực tư duy và lập luận tốn học, năng lực mơ hình hố tốn học, năng lực giải quyết vấn đề tốn học, năng lực giao tiếp tốn học, năng lực sử dụng cơng cụ và phương tiện tốn học. - Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, cĩ trách nhiệm với tốn học và cẩn thận khi làm bài, yêu thích mơn học. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
  11. 1. Đồ dùng - GV: SGK, bảng phụ,đồng hồ. - HS : SGK, vở , bảng con 2. Phương pháp và kĩ thuật dạy học - Vấn đáp, quan sát, thảo luận nhĩm, thực hành, trị chơi - Kĩ thuật đặt và trả lời câu hỏi, kĩ thuật trình bày một phút III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động GV Hoạt động HS 1. Hoạt động khởi động:(5phút) - Cho HS chơi trị chơi "Gọi thuyền" - HS chơi trị chơi nội dung về bảng đơn vị đo thời gian: + VD: 1năm= ....tháng 48 giờ = ...ngày 1ngày = ...giờ 36 tháng = ...năm 1giờ = ....phút 1phút = ...giây - GV nhận xét - Giới thiệu bài - Ghi bảng - HS nghe - HS ghi vở 2. Hoạt động khám phá:(28 phút) * Mục tiêu: Biết: - Quan hệ giữa một số đơn vị đo thời gian. - Viết số đo thời gian dưới dạng số thập phân. - Chuyển đổi số đo thời gian. - Xem đồng hồ. - HS làm bài 1, bài 2 (cột 1), bài 3. * Cách tiến hành:
  12. Bài 1: HĐ cá nhân - HS đọc yêu cầu. - Điền số thích hợp vào chỗ chấm : - HS tự làm bài, chia sẻ kết quả - Yêu cầu HS làm bài - Nêu mối quan hệ giữa các đơn vị đo - GV nhận xét chữa bài. thời gian. a.1 thế kỉ = 100 năm 1 năm = 12 tháng 1 năm (thường) cĩ 365 ngày 1 năm (nhuận) cĩ 366 ngày 1 tháng cĩ 30 (hoặc 31) ngày Tháng hai cĩ 28 hoặc 29 ngày b. 1 tuần lễ cĩ 7 ngày 1 ngày = 24 giờ 1 giờ = 60 phút 1 phút = 60 giây Bài 2(cột 1): HĐ cá nhân - Điền số thích hợp vào chỗ chấm : - HS đọc yêu cầu. - Cả lớp làm vào vở - Yêu cầu HS làm bài. - 4 HS làm bảng lớp, chia sẻ cách làm - GV nhận xét, kết luận lời giải đúng - Yêu cầu HS nêu cụ thể cách làm một số câu. a. 2 năm 6 tháng = 30 tháng 3 phút 40 giây = 220 giây b. 28 tháng = 2 năm 4 tháng 150 giây = 2 phút 30 giây c. 60 phút = 1 giờ 45 phút = 3 giờ = 0,75 giờ 4
  13. 15 phút = 1 giờ = 0,25 giờ 4 1 giờ 30 phút = 1,5 giờ 90 phút = 1,5 giờ d. 60 giây = 1 phút 90 giây = 1,5 phút 1 phút 30 giây = 1,5 phút - Đồng hồ chỉ bao nhiêu giờ và bao Bài 3: HĐ cá nhân nhiêu phút. - HS đọc yêu cầu - HS nêu kết quả - Yêu cầu HS làm bài; trả lời miệng. + 10 giờ - GV nhận xét, kết luận + 6 giờ 5 phút + 9 giờ 43 phút + 1 giờ 12 phút - HS đọc bài và làm bài Bài tập chờ - HS chia sẻ cách làm Bài 4: Bài giải - HS đọc bài và tự làm bài Khoanh vào đáp án B - GV quan sát, uốn nắn học sinh nếu cần thiết. - GV nhận xét 3.Hoạt động vận dụng, trải nghiệm:(3 phút) - Cho HS vận dụng làm bài sau: - HS làm bài: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 4 năm 4 tháng = 52 tháng 4 năm 4 tháng = ... tháng 3 giờ 25 phút = 205 phút 3 giờ 25 phút = ... phút 2 ngày 15 giờ = 63 giờ 2 ngày 15 giờ = ... giờ 84 phút = 1 giờ 24 phút 84 phút = .... giờ ... phút
  14. - Về nhà tìm thêm các bài tập tương tự - HS nghe và thực hiện để làm IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ THỂ DỤC Bài 44: – NHẢY DÂY KIỂU CHÂN TRƯỚC CHÂN SAU – BẬT CAO, TẬP PHỐI HỢP CHẠY – NHẢY – MANG VÁC – TRÒ CHƠI: “Trồng nụ, trồng hoa” I- MỤC TIÊU: - Thực hiện được động tác bật cao. - Thực hiện tập phối hợp chạy – mang vác. - Trò chơi: “Trồng nụ, trồng hoa”. Biết cách chơi và tham gia chơi được. II- ĐỊA ĐIỂM PHƯƠNG TIỆN: - Địa điểm: Sân trường sạch và mát đảm bảo an toàn. - Phương tiện: Còi, dây, bóng III- NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP: Định Nội dung Phương pháp tổ chức lượng A- Mở đầu: - Nghe HS báo * Ổn định:- Báo cáo sĩ số 5-6’ cáo và phổ biến - Phổ biến nhiệm vụ yêu cầu giáo 6 -> 8 nhiệm vụ giáo án  án: lần  Hôm nay các em ôn kĩ thuật nhảy 1 -> 2  dây lần  kiểu chân trước, chân sau và kĩ 25-27’ GV thuật 25-27’ -Khởi động nhanh bật cao, phối hợp chạy – nhảy – 5–>6 lần và trật tự  mang 3–>4 lần   vác. Trò chơi Trồng nụ trồng hoa. 1–>2 lần  * Khởi động: Tập động tác khởi 5–>6 lần GV động 3–>4 lần -Nhận xét ghi kết làm nóng cơ thể, để cơ thể thích 1–>2 lần quả mức hoàn ứng thành đ.tác cho hs
  15. bài sắp tập. - GV quan sát và * Kiểm tra bài cũ: nhận xét, đồng Gọi HS tập lại kĩ thuật động tác thời trực tiếp giúp nhảy HS sửa sai từng kĩ dây; phối hợp chạy mang vác. thuật khi các em B- Phần cơ bản tập sai kĩ thuật I- Hướng dẫn kĩ thuật động tác: động tác 1- Ôn luyện kĩ thuật nhảy dây kiểu   chân trước, chân sau:  - Toàn lớp tập luyện kĩ thuật nhảy  dây GV - Từng hàng tập lại kĩ thuật nhảy - GV tập lại động dây tác mẫu để các kiểu chân trước, chân sau (theo em tập theo kĩ nhóm) thuật đã được ôn - HS tập cá nhân kĩ thuật động tác   nhảy dây  2- Ôn kĩ thuật bật cao và tập phối  hợp chạy – nhảy – mang vác. GV - Toàn lớp tập luyện kĩ thuật - Từng nhóm (tổ) tập lại kĩ thuật - HS tập cá nhân kĩ thuật di chuyển tung và bắt bóng C- Kết thúc: - Thả lỏng và - Hồi tĩnh: Tập động tác thả nghỉ ngơi tích cực lỏng cơ thể, để cơ thể mau hồi - Cho HS nhắc lại phục. nội dung vừa - Củng cố: Hôm nay các em 3-4’ được tập luyện. vừa ôn luyện nội dung gì? (nhảy 6 -> 8 - Nhận xét và dây kiểu chân trước, chân sau và kĩ lần giao bài cho HS thuật bật cao, phối hợp chạy – 1–> 2 về tập luyện thêm nhảy – mang vác). lần ở nhà. - Nhận xét và dặn dò   Nhận xét tiết học và nhắc nhở các  em về cần tập lại kĩ thuật đã học  thật nhiều lần ở nhà. GV IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
  16. ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ TẬP ĐỌC MỘT VỤ ĐẮM TÀU I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT - Hiểu ý nghĩa: Tình bạn đẹp của Ma-ri-ơ và Giu-li-ét-ta; đức hi sinh cao thượng của Ma-ri-ơ (Trả lời được các câu hỏi trong SGK). -Biết đọc diễn cảm bài văn. - Lồng ghép kiến thức về chủ đề, kết thúc câu chuyện, chuyện cĩ thật và chuyện tưởng tượng, chi tiết, thời gian, địa điểm trong câu chuyện - Viết một kết thúc vui cho câu chuyện. - Ghi lại bằng 1-2 câu ý chính bài Tập đọc. - Năng lực: + Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo. + Năng lực văn học, năng lực ngơn ngữ, năng lực thẩm mĩ. - Phẩm chất: Giáo dục tình cảm yêu quý bạn bè. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1. Đồ dùng - GV: SGK,Tranh minh hoạ trong SGK, bảng phụ - HS : SGK 2. Phương pháp và kĩ thuật dạy học - Vấn đáp , quan sát, thảo luận nhĩm - Kĩ thuật đặt và trả lời câu hỏi, kĩ thuật trình bày một phút III. CÁC HOẠT ĐƠNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động GV Hoạt động HS 1. Hoạt động khởi động:(5 phút)
  17. - Cho HS hát - HS hát - Giới thiệu bài - Ghi bảng - HS ghi vở 2. Hoạt động khám phá: 2.1. Luyện đọc: (12phút) * Mục tiêu: - Rèn đọc đúng từ , đọc đúng câu, đoạn. - Hiểu nghĩa các từ ngữ mới. - Đọc đúng các từ khĩ trong bài * Cách tiến hành: - Gọi HS đọc bài. - 1 HS đọc tồn bộ bài đọc. - GV nhận xét - HS nêu cách chia bài thành 5 đoạn + Đoạn 1: “Từ đầu họ hàng” + Đoạn 2: “Đêm xuống cho bạn” + Đoạn 3: “Cơn bão hỗn loạn” + Đoạn 4: “Ma-ri-ơ lên xuống” + Đoạn 5: Cịn lại. - Cho HS đọc nối tiếp lần 1 trong - HS đọc nối tiếp trong nhĩm lần 1 nhĩm, phát hiện từ khĩ - Hướng dẫn HS đọc đúng các từ ngữ - HS luyện phát âm theo yêu cầu. Li-vơ-pun, ma-ri-ơ, Giu-li-et-ta, bao lơn - Cho HS đọc nối tiếp lần 2. - HS đọc nối tiếp lần 2 kết hợp giải nghĩa từ. - Gọi HS đọc chú giải. - 1 HS đọc phần chú giải. - Cho HS luyện đọc theo nhĩm. - HS đọc trong nhĩm đơi. - Gọi HS đọc nối tiếp lần 3. - 5 HS đọc nối tiếp. - GV đọc mẫu tồn bài - HS lắng nghe.
  18. 2.2. Hoạt động tìm hiểu bài: (10 phút) * Mục tiêu: Hiểu ý nghĩa: Tình bạn đẹp của Ma-ri-ơ và Giu-li-ét-ta; đức hi sinh cao thượng của Ma-ri-ơ (Trả lời được các câu hỏi trong SGK). * Cách tiến hành: - Cho HS thảo luận nhĩm, trả lời câu - HS thảo luận nhĩm, chia sẻ trước lớp hỏi sau đĩ chia sẻ trước lớp: + Nêu hồn cảnh, mục đích chuyến đi - Bố Ma- ri-ơ mới mất, em về quê sống của Ma- ri- ơ và Giu- li- ét - ta? với họ hàng . Giu- li - ét - ta trên đường về gặp bố mẹ. + Giu- li- ét - ta chăm sĩc Ma- ri- ơ - Giu- li - ét hoảng hốt, quỳ xuống lau như thế nào khi bạn bị thương? máu, dịu dàng gỡ chiếc khăn đỏ băng vết thương. - Cơn bão ập đến, sĩng tràn phá thủng + Tai nạn bất ngờ xảy ra như thế nào? thân tàu, con tàu chao đảo, 2 em nhỏ ơm chặt cột buồm. - Ma- ri- ơ quyết định nhường bạn, em + Ma- ri- ơ phản ứng thế nào khi ơm ngang lưng bạn thả xuống tàu. người trên xuồng muốn nhận đứa bé nhỏ hơn cậu? - Ma- ri -ơ cĩ tâm hồn cao thượng + Quyết định nhường bạn đĩ nĩi lên nhường sự sồng cho bạn, hy sinh bản điều gì? thân vì bạn. - HS trả lời: + Nêu cảm nghĩ của mình về Ma- ri- ơ + Ma-ri-ơ là một bạn trai cao thượng tốt và Giu- li- ét - ta? bụng, giấu nỗi bất hạnh của mình, sẵn sàng nhường sự sống cho bạn. + Giu-li-ét-ta là một bạn gái giàu tình cảm đau đớn khi thấy bạn hy sinh cho mình - Câu chuyện ca ngợi tình bạn giữa Ma- ri-ơ và Giu - li - ét - ta, sự ân cần, dịu dàng của Giu- li- ét- ta, đức hi sinh cao + Em hãy nêu ý nghĩa của câu chuyện? thượng của cậu bé Ma- ri- ơ.
  19. 3. Hoạt động luyện đọc diễn cảm:(8 phút) * Mục tiêu: Đọc diễn cảm bài văn * Cách tiến hành: - Cho HS đọc tiếp nối - 5 HS đọc nối tiếp. - HS nhận xét - HS nhận xét cách đọc cho nhau. - Qua tìm hiểu nộ dung, hãy cho biết : - HS tự phát hiện cách ngắt nghỉ và Để đọc diễn cảm bài đọc này ta cần cách nhấn giọng trong đoạn này. đọc với giọng như thế nào? - GV lưu ý thêm. - Y/c một tốp HS đọc nối tiếp cả bài. - 1 vài HS đọc trước lớp. - GV HD mẫu cách đọc diễn cảm - HS đọc diễn cảm trong nhĩm. đoạn: Chiếc xuồng bơi ra xa .vĩnh biệt Ma - ri- ơ!... Ví dụ: Chiếc buồm nơi xa xa// Giu-li- ét- ta bàng hồng nhìn Ma-ri-ơ đang đứng lên mạn tàu, / đầu ngửng cao, / tĩc bay trước giĩ. // Cơ bật khĩc nức nở, giơ tay về phía cậu. // - “Vĩnh biệt Ma-ri-ơ”// - Gọi 1 vài HS đọc trước lớp, GV sửa luơn cách đọc cho HS. - Gọi HS thi đọc diễn cảm trước lớp. - Hướng dẫn các HS khác lắng nghe để nhận xét. - GV nhận xét, khen HS đọc hay và - 3 HS thi đọc diễn cảm. diễn cảm. - HS đưa ra ý kiến nhận xét và bình chọn những bạn đọc tốt nhất.
  20. 4. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm: (3 phút) - GV gọi HS nêu lại nội dung của bài - 2 HS nêu lại nghĩa của câu chuyện. đọc, hướng dẫn HS tự liên hệ thêm.... - GV nhận xét tiết học: tuyên dương - HS nghe những HS cĩ ý thức học tập tốt. - GV nhắc HS về nhà tự luyện đọc tiếp và chuẩn bị cho bài sau. - HS nghe và thực hiện - Về nhà kể lại câu chuyện này cho - HS nghe và thực hiện mọi người trong gia đình cùng nghe. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ LỊCH SỬ ƠN TẬP : LỊCH SỬ NƯỚC TA TỪ GIỮA THẾ KỈ XIX ĐẾN NAY I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT - Nắm được một số sự kiện, nhân vật lịch sử tiêu biểu từ năm 1858 đến nay: + Thực dân Pháp xâm lược nước ta, nhân dân ta đĩ đứng lên chống Pháp. + Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời, lãnh đạo cách mạng nước ta; Cách mạng tháng Tám thành cơng; ngày 2-9-1945 Bác Hồ đọc Tuyên ngơn Độc lập khai sinh nước Việt Nam Dân chủ Cộng hồ. + Cuối năm 1945 thực dân Pháp trở lại xâm lược nước ta, nhân dân ta tiến hành cuộc kháng chiến giữ nước. Chiến thắng Điện Biên Phủ kết thúc thắng lợi cuộc kháng chiến. + Giai đoạn 1954-1975: Nhân dân miến Nam đứng lên chiến đấu, miền Bắc vừa xây dựng chủ nghĩa xã hội, vừa chống trả cuộc chiến tranh phá hoại của đế quốc Mĩ, đồng thời chi viện cho miền Nam. Chiến dịch Hồ Chí Minh tồn thắng đất nước được thống nhất. - Nêu được một số sự kiện, nhân vật lịch sử tiêu biểu từ năm 1858 đến nay. - Giáo dục tinh thần yêu nước cho HS. - Năng lực: