Giáo án Lớp 3 - Tuần 24 - Năm học 2021-2022 - Nguyễn Thị Năm

docx 43 trang tamdan 06/04/2026 900
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án Lớp 3 - Tuần 24 - Năm học 2021-2022 - Nguyễn Thị Năm", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxgiao_an_lop_3_tuan_24_nam_hoc_2021_2022_nguyen_thi_nam.docx

Nội dung tài liệu: Giáo án Lớp 3 - Tuần 24 - Năm học 2021-2022 - Nguyễn Thị Năm

  1. Giáo án lớp 3A Năm học 2021-2022 TUẦN 24 Thứ hai, ngày 7 tháng 3 năm 2022 Tập viết ÔN CHỮ HOA T (TR) I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT. 1.Kiến thức - Viết đúng và tương đối nhanh chữ hoa T(Tr) thông qua bài tập ứng dụng. - Viết tên riêng Trường Sơn bằng chữ cỡ nhỏ. - Viết câu ứng dụng Trẻ em như búp trên cành / Biết ăn biết ngủ, biết học hành là ngoan bằng cỡ chữ nhỏ . - Rèn tính cẩn thận, ý thức giữ vở sạch chữ đẹp. 2. Kĩ năng: Rèn chữ viết đúng, viết nhanh và đẹp. Hình thành phẩm chất: chăm chỉ,trung thực, trách nhiệm Góp phần phát triển năng lực: NL tự chủ và tự học, NL giáo tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL ngôn ngữ, NL thẩm mĩ. *GD BVMT:Học sinh thấy được giá trị của hình ảnh so sánh (trẻ em như bút trên cành), từ đó cảm nhận được vẽ đẹp của thiên nhiên. II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC. 1. Đồ dùng: - GV: + Mẫu chữ viết hoa T(Tr) +Tên riêng Trường Sơn và câu ứng dụng trên dòng kẻ ô li. - HS: Vở viết, bảng con 2. Phương pháp và kĩ thuật dạy học: - Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành, đặt và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm. - Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày 1 phút, động não, tia chớp, chia sẻ nhóm đôi. III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động khởi động: ( 3 phút) - Hát “ Chữ càng đẹp, nết càng ngoan” - Lớp hát tập thể - Kiểm tra bài viết. + 2HS lên bảng viết từ :Thăng Long, Thể - Thực hiện theo YC dục.,... - Lớp viết vào bảng con. + Viết câu ứng dụng của bài trước “ Thể - Nhận xét, tuyên dương bạn dục thường xuyên bằng nghìn viên thuốc bổ”. - Giáo viên nhận xét đánh giá. - Giới thiệu bài - Lắng nghe,... 2. Hoạt động nhận diện đặc điểm và cách viết chữ, câu ứng dụng: ( 10 phút) * Mục tiêu: Giúp HS nắm được cách viết đúng chữ hoa, tên riêng, câu ứng dụng. * Cách tiến hành: Hoạt động cả lớp 1 GV: Nguyễn Thị Năm Trường tiểu học Đức Lạng1
  2. Giáo án lớp 3A Năm học 2021-2022 Hướng dẫn viết trên bảng con * Việc 1: Hướng dẫn viết chữ hoa: - Yêu cầu học sinh tìm các chữ hoa có - Các chữ hoa có trong bài: T (Tr), S, trong bài. B. - Viết mẫu và kết hợp nhắc lại cách viết - Học sinh theo dõi giáo viên viết mẫu. từng chữ T (Tr), S, B. + Lưu ý điểm đặt bút, điểm dừng bút + Chú ý các nét khuyết cong tròn hở trên, nét thắt,... - Yêu cầu học sinh tập viết vào bảng con - HS tập viết trên bảng con: T (Tr), S, các chữ vừa nêu. B. * Việc 2: Hướng dẫn viết từ ứng dụng - Yêu cầu đọc từ ứng dụng Trường Sơn - Đọc từ ứng dụng + GV giới thiệu:TRường Sơn là tên dãy - Lắng nghe để hiểu thêm về địa danh núi kéo dài suốt miền Trung nước ta (dài Trường Sơn gần 1000km),... - GV viết mẫu tên riêng theo cỡ nhỏ. Sau - HS quan sát đó hướng dẫn các em viết bảng con (1-2 lần) + Luyện viết từ ứng dụng (tên riêng): - HS viết từ ứng dụng: Trường Sơn * Việc 3: HD viết câu ứng dụng: - Gọi HS đọc câu ứng dụng. - HS đọc câu ứng dụng +Trẻ em như búp trên cành Biết ăn ngủ, biết học hành là ngoan. - Giúp HS hiểu nội dung câu ứng dụng + Thể hiện tình cảm yêu thương của + Câu ứng dụng khuyên điều gì? Bác Hồ đối với trẻ em. Bác Hồ khuyên các em phải ngoan ngoãn chăm học. - Luyện viết câu ứng dụng : - Cả lớp tập viết vào bảng con. + Yêu cầu luyện viết những tiếng có chữ + Lớp thực hành viết chữ hoa trong hoa Tên riêng (Trường Sơn); chữ đầu câu ứng dụng trên bảng con. dòng (Trẻ, Biết). -Yêu cầu viết tập viết trên bảng con: + Nêu câu: Trẻ em...là ngoan. “Trẻ em như búp trên cành + Cách so sánh trẻ em với búp trên Biết ăn ngủ, biết học hành là ngoan”. cành cho thấy trẻ em còn non, nhỏ,... + Các con chữ có độ cao như thế nào? + Chữ : T, h,b, g,l cao 2 li + GV hướng dẫn cách viết. rưỡi. Chữ p cao 2 li. Chữ tr, t cao 1 li rưỡi. Các chữ còn lại cao 1 li. + Chữ đầu dòng thơ. + Viết bảng + 2HS viết bảng lớp, lớp viết bảng -Nhận xét, đánh giá con:Trẻ em, Biết,... 3. Hoạt động thực hành viết trong vở:( 15 phút) * Mục tiêu: Giúp HS viết đúng chữ hoa, tên riêng, câu ứng dụng. * Cách tiến hành: Hoạt động cả lớp - Cá nhân 2 GV: Nguyễn Thị Năm Trường tiểu học Đức Lạng2
  3. Giáo án lớp 3A Năm học 2021-2022 Hướng dẫn viết vào vở tập viết: - Nêu yêu cầu, cho HS viết vào vở: - Lớp thực hành viết vào vở theo - Nhắc nhớ học sinh về tư thế ngồi viết, hướng dẫn của giáo viên. cách viết các con chữ và câu ứng dụng - Viết chữ Tr : 1dòng. đúng mẫu. - Viết chữ S,B: 1dòng. - GV cho HS quan sát bài viết mẫu trong - Viết tên riêng:Trường Sơn: 2 dòng vở tập viết 3, tập hai. - Viết câu thơ (câu ứng dụng): 2 lần * Lưu ý theo dõi và giúp đỡ đối tượng - HS viết bài vào vở M1. M2:GV chú ý HD viết đúng nét, đúng độ cao và khoảng cách giữa các chữ 4. Hoạt động nhận xét, đánh giá bài viết: ( 5 phút) * Mục tiêu: Giúp HS nhận ra lỗi sai khi chưa viết đúng cỡ chữ, từ, câu ứng dụng. * Cách tiến hành: - Thu và chấm bài 7 đến 10 bài. - Đánh giá, nhận xét, tuyên dương HS viết có cố gắng viết tốt nét cong tròn hở trái và nét cong tròn hở phải, nét thắt, độ cao của các con chữ trong bài 5. Hoạt động ứng dụng: ( 2 phút) - Giáo viên nhận xét đánh giá. - HS nghe - Trưng bày một số bài có tiến bộ cho cả - HS tham khảo lớp lên tham khảo. 6. HĐ sáng tạo:(1 phút) - Nhận xét, tuyên dương những học sinh - HS nghe viết nét khuyết, nét cong, chữ hoa T (Tr), S, B có tiến bộ. - HS nhắc lại - Yêu cầu học sinh nhắc lại nội dung bài học, những điểm cần ghi nhớ. - Dặn về nhà tập viết lại các chữ còn xấu - HS nghe và thực hiện và xem trước bài mới. ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG: .............................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................. TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI SỰ CHUYỂN ĐỘNG CỦA TRÁI ĐẤT I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT. 1. Kiến thức: Biết Trái Đất vừa tự quay quanh mình nó vừa chuyển động quanh Mặt Trời. 2. Kĩ năng: Biết sử dụng mũi tên để mô tả chiều chuyển động của Trái Đất quanh mình nó và quanh Mặt Trời. Hình thành phẩm chất: chăm chỉ,trung thực, trách nhiệm 3 GV: Nguyễn Thị Năm Trường tiểu học Đức Lạng3
  4. Giáo án lớp 3A Năm học 2021-2022 Góp phần phát triển năng lực: NL tự chủ và tự học, NL giáo tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL nhận thức môi trường, NL tìm tòi và khám phá. * KNS: - Kĩ năng hợp tác và kĩ năng làm chủ bản thân. - Kĩ năng giao tiếp. - Phát triển kĩ năng tư duy sáng tạo. II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC. 1. Đồ dùng: - GV: Các hình trong SGK trang 114,115. Quả địa cầu - HS: SGK 2. Phương pháp, kĩ thuật: - Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành, đặt và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm. - Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày 1 phút, động não, tia chớp, chia sẻ nhóm đôi. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. HĐ khởi động (5 phút) - GV gọi HS chỉ vào quả địa cầu nêu: cực Bắc, - 1 Hs lên chỉ cực Nam, xích đạo, Bắc bán cầu, Nam bán cầu. - Mở SGK - Kết nối kiến thức - Giới thiệu bài mới - Ghi đầu bài lên bảng. 2. HĐ khám phá kiến thức (25 phút) * Mục tiêu: - Biết Trái Đất vừa tự quay quanh mình nó vừa chuyển động quanh Mặt Trời. - Biết sử dụng mũi tên để mô tả chiều chuyển động của Trái Đất quanh mình nó và quanh Mặt Trời. *Cách tiến hành: 4 GV: Nguyễn Thị Năm Trường tiểu học Đức Lạng4
  5. Giáo án lớp 3A Năm học 2021-2022 HĐ 1: Trái Đất chuyển động quanh mình nó như thế nào? - Học sinh quan sát hình 1, thảo + Bước 1. GV chia lớp thành 4 nhóm, yêu cầu luận nhóm và ghi kết quả ra phiếu quan sát hình SGK. HT -> chia sẻ -> thống nhất KQ ? Trái Đất quay quanh trục của nó theo hướng trong nhóm (Nhóm trưởng điều cùng chiều hay ngược chiều kim đồng hồ? khiển): Trái Đất quay theo trục ngược chiều kim đồng hồ + HS trong nhóm lần lượt quay + Bước 2. Quay quả địa cầu theo chiều quay quả địa cầu như HD ở SGK của Trái Đất quanh mình nó. => GV vừa quay vừa nói: Trái Đất không - HS lắng nghe đứng yên mà luôn luôn tự quay quanh mình nó theo chiều ngược với kim đồng hồ nếu nhìn từ cực Bắc xuống. * Lưu ý: Quan sát và theo dõi, trợ giúp đối tượng M1+ M2 hoàn thành YC của bài học HĐ 2: Các chuyển động của Trái Đất - Chỉ hướng chuyển động của Trái Đất quanh - Học sinh quan sát tranh, chỉ mình nó và quanh Mặt Trời trong H3- SGK - hướng chuyển động của TĐ T115. quanh MT - GV đặt câu hỏi: + Trái Đất tham gia đồng thời mấy chuyển + Trái Đất tham gia đồng thời 2 động? Đó là những chuyển động nào? chuyển động. Đó là chuyển động quanh mình nó và chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời. - Nhận xét hướng chuyển động của Trái Đất - Từng cặp quan sát, chỉ cho nhau quanh mình nó và quanh Mặt Trời. xem hướng CĐ của Trái Đất quanh mình nó và chuyển động => GV: Trái Đất đồng thời tham gia 2 chuyển của Trái Đất quanh Mặt Trời. động chuyển động tự quay quanh mình nó và - HS lắng nghe quay quanh Mặt Trời. HĐ 3: Trò chơi - Trái Đất quay Bước 1. GV chia lớp làm 2 nhóm, HD nhóm - 2 bạn: 1 bạn vai Mặt Trời, một trưởng cách điều khiển nhóm. bạn vai Trái Đất... Bước 2. Phân vị trí và HD chơi. - Một vài cặp lên biểu diễn trước Bước 3. Biểu diễn trước lớp. lớp. GV nhận xét cách biểu diễn của HS - HS khác nghe, nhận xét. 3. HĐ ứng dụng (4 phút) - Ghi nhớ nội dung bài học 4. HĐ sáng tạo (1 phút) - Về nhà vẽ hình ảnh mô tả sự chuyển động của Trái Đất ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG: 5 GV: Nguyễn Thị Năm Trường tiểu học Đức Lạng5
  6. Giáo án lớp 3A Năm học 2021-2022 .......................................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................................... TOÁN TIẾT 140: ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH . XĂNG- TI - MÉT VUÔNG I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT. 1. Kiến thức: - Biết đơn vị đo diện tích: xăng-ti-mét vuông là diện tích hình vuông có cạnh dài 1cm - Biết đọc , viết số đo diện tích theo cm2 . - HS biết làm bài 1; 2 và 3. Thực hiện đúng theo yêu cầu của bài. 2. Kĩ năng: - Rèn cho học sinh kĩ năng đọc, viết, chuyển đổi số đo diện tích theo cm2. Hình thành phẩm chất: chăm chỉ,trung thực, trách nhiệm Góp phần phát triển năng lực: Năng lực tự học, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL tư duy - lập luận logic. * Bài tập cần làm: Bài 1a, 2. II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC. 1. Đồ dùng: - Giáo viên: Phấn màu, phiếu học tập, hình vuông có cạnh 1cm2 - Học sinh: Sách giáo khoa. 2. Phương pháp, kĩ thuật: - Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành, đặt và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, trò chơi học tập. - Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày 1 phút, động não, tia chớp, chia sẻ nhóm đôi. III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.Hoạt động khởi động ( 3 phút) -T/C Hái hoa dân chủ. +TBHT điều hành +Nội dung về bài học Diện tích của một -HS tham gia chơi hình(...) + Lớp theo dõi nhận xét, đánh giá. -Nhận xét, đánh giá, tuyên dương bạn nắm vững kiến thức cũ - Kết nối nội dung bài học. -Lắg nghe -> Ghi bài vào vở 2.Hoạt động hình thành kiến thức: (15 phút) * Mục tiêu: - Biết đơn vị đo diện tích: xăng-ti-mét vuông là diện tích hình vuông có cạnh dài 1cm * Cách tiến hành: Hoạt động cả lớp 6 GV: Nguyễn Thị Năm Trường tiểu học Đức Lạng6
  7. Giáo án lớp 3A Năm học 2021-2022 * Giới thiệu cm2 - Để đo diện tích người ta thường dùng đơn - Hs nghe vị đo DT , đơn vị đo diện tích thường gặp là cm2 . - Cm2 là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1 cm . - Xăng - ti - mét vuông viết tắt là cm2 Đọc là : Xăng - ti - mét vuông - Yêu cầu Hs lấy 1 hình vuông cạnh 1 cm , - HS quan sát, đọc yêu cầu Hs đo cạnh hình vuông này . - HS thực hiện YC cá nhân -> chia sẻ cặp đôi - HS chia sẻ trước lớp: + HS đo -> báo cáo hình vuông có cạnh dài 1 cm +Vậy diện tích hình vuông này là bao - là 1 cm2 nhiêu? => GV chốt kiến thức: đọc và viết đơn vị đo diện tích cm2 * Lưu ý: HS M đọc và viết được đơn vị đo diện tích: xăng-ti-mét vuông 3.Hoạt động thực hành: ( 15 phút) * Mục tiêu: -Vận dụng kiến thức làm bài tập làm được các BT 1, BT2, BT3. * Cách tiến hành: 7 GV: Nguyễn Thị Năm Trường tiểu học Đức Lạng7
  8. Giáo án lớp 3A Năm học 2021-2022 Bài tập 1: Làm việc cá nhân - cả lớp - GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập -2 HS nêu yêu cầu bài tập + Đọc và viết các số đo diện tích theo cm2 - HS làm bài cá nhân 2 - GV nhắc nhở Hs: Khi viết kí hiệu cm - HS lên chia sẻ KQ trước lớp kết quả các em phải chú ý viết số 2 ở phía trên , -Thống nhất cách làm và đáp án đúng bên phải của cm - Yêu cầu Hs tự làm bài Đọc Viết 2 - Gọi Hs lên chia sẻ làm bài Một trăm hai mươi 120cm *Lưu ý giúp đỡ để đối tượng M1 hoàn xăng -ti -mét vuông Một nghìn năm trăm 15000cm2 thành BT. Xăng-ti -mét vuông Mười nghìn xăng- ti - 100000cm2 => GV đọc cho Hs ghi và đọc lại các số mét vuông vừa viết . - H/s quan sát và nêu *GV củng cố đọc và viết số có đơn vị đo diện tích cm2 Bài tập 2: Cặp đôi – Cả lớp - GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - HS nêu yêu cầu bài tập - GV yêu cầu HS thảo luận N2 – chia sẻ - HS làm bài N2-> chia sẻ kết quả +Yêu cầu Hs quan sát hình - HS thống nhất KQ chung + Hình A gồm mấy ô vuôn , mỗi ô có + Hình A gồm 6 ô vuông 1 cm2 diện tích là bao nhiêu ? + Hình B gồm 6 ô vuông 1 cm2 + Khi đó ta nói diện tích của hình A là +Diện tích hình A bằng diện tích hình 2 6 cm B. ( Diện tích hình A= tiện tích hình B - Yêu cầu Hs tự làm với hình B và đều bằng 6 cm2) + So sánh diện tích hình A với diện tích hình B ->GV gợi ý cho HS đối tượng M1 hoàn thành BT Bài tập 3: Cá nhân– Cả lớp - GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập -HS nêu yêu cầu bài tập - GV yêu cầu HS làm bài cá nhân - HS làm bài cá nhân - GV chấm bài, đánh giá - HS nộp bài chấm ( ½ lớp) => Đáp án - Rút kinh nghiệm, chữa bài ( nếu sai) 18 cm2 + 26 cm2 = 44 cm2 40 cm2- 17 cm2 = 23 cm2 6 cm2 x 4 = 24 cm2 32cm2 : 4 = 8 cm2 ✪Bài tập chờ Bài tập 4: (M3+M4): -Yêu cầu học sinh thực hiện YC của BT - HS đọc nhẩm YC bài rồi báo cáo kết quả. + Học sinh thực hiện YC của BT rồi - GV chốt đáp án đúng: báo cáo với giáo viên. DT tờ giấy màu xanh lớn hơn DT tờ 8 giấy màu đỏ là; GV: Nguyễn Thị Năm Trường tiểu học Đức Lạng8 300 – 280 = 20 (cm2) Đ/S: 20 cm2
  9. Giáo án lớp 3A Năm học 2021-2022 4.Hoạt động ứng dụng (2 phút) - Nêu lại ND bài ? - HSTL - Cho HS đọc một số các số đo diện tích - HS đọc sau: 5002cm2; 75005cm2; 85000cm2 5. Hoạt động sáng tạo:(1 phút) - Về nhà tự viết và đọc các số đo diện - Lắng nghe, thực hiện tích có đơn vị đo là xăng-ti-mét vuông. - Về nhà học bài chuẩn bị bài sau Diện tích hình chữ nhật ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG: .............................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................. Thứ ba, ngày 8 tháng 3 năm 2022 Tập đọc - Kể chuyện BUỔI HỌC THỂ DỤC I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT. 1. Kiến thức: - Đọc đúng: Đê - rốt - ti, Xtác - đi, Ga - rô - nê, Nen -li, khuyến khích, khuỷu tay ,... - Hiểu ND: Ca ngợi quyết tâm vượt khó của một HS bị tật nguyền ( Trả lời được các câu hỏi SGK). - Kể chuyện: Bước đầu biết kể lại được từng đoạn câu chuyện theo lời của một nhân vật. HS M3+M4 kể toàn bộ câu chuyện. 2. Kĩ năng: - Đọc đúng giọng các câu cảm, câu cầu khiến. - Hiểu các từ ngữ: Gà tây, bò mộng, chật vật,.. Hình thành phẩm chất: chăm chỉ,trung thực, trách nhiệm Góp phần phát triển năng lực: Năng lực tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL ngôn ngữ, NL thẩm mĩ. *GDKNS: - Tự nhận thức: xác định giá trị cá nhân. - Thể hiện sự cảm thông. - Đặt mục tiêu. - Thể hiện sự tự tin. II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC. 1. Đồ dùng - GV: Tranh minh họa bài đọc - HS: SGK, vở 2. Phương pháp và kĩ thuật dạy học: - Phương pháp vấn đáp, động não, thực hành, thảo luận nhóm. - Kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật trình bày một phút, động não. III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: TIẾT 1: Hoạt động dạy Hoạt động học 9 GV: Nguyễn Thị Năm Trường tiểu học Đức Lạng9
  10. Giáo án lớp 3A Năm học 2021-2022 1. HĐ khởi động: (5 phút) - HS hát bài với ND: “Nhảy lò cò cho cái giò - Lớp hát nó khỏe,...” - Kiểm tra bài: Cùng vui chơi - 2 Học sinh HTL,1HS nêu nội dung bài - Nhận xét, tuyên dương - Lắng nghe. - Giáo viên giới thiệu bài mới, ghi tựa bài lên - Học sinh nhắc lại tên bài và mở bảng. sách giáo khoa. 2. HĐ Luyện đọc: (30 phút) *Mục tiêu: - Rèn đọc đúng từ: Đê – rốt – ti, Xtác – đi, Ga – rô – nê, Nen – li, khuyến khích, khuỷu tay ,... - Rèn đọc đúng câu, từ, đoạn. - Hiểu nghĩa các từ ngữ mới : Gà tây, bò mộng, chật vật,... *Cách tiến hành: Hoạt động cả lớp 10 GV: Nguyễn Thị Năm Trường tiểu học Đức Lạng10
  11. Giáo án lớp 3A Năm học 2021-2022 a.Giáo viên đọc mẫu toàn bài. - Học sinh lắng nghe, theo dõi. - Cho học sinh quan sát tranh. - HS quan sát tranh minh hoạ. + Chú ý cách đọc . + Đoạn 1: Giọng đọc sôi nổi,... + Đoạn 2: Giọng đọc chậm rãi,... + Đoạn 3: Giọng đọc hân hoan b. Học sinh đọc nối tiếp từng câu kết hợp luyện đọc từ khó - Giáo viên theo dõi học sinh đọc bài để phát - Nhóm trưởng điều hành nhóm hiện lỗi phát âm của học sinh. đọc nối tiếp câu trong nhóm. - Chú ý phát âm đối tượng HS M1 - Nhóm báo cáo kết quả đọc trong nhóm. - Luyện đọc từ khó do học sinh phát hiện theo hình thức: Đọc mẫu (M4) => Cá nhân (M1) => Cả lớp (Đê – rốt – ti, Xtác – đi, Ga – rô – nê, Nen – li, khuyến khích, khuỷu tay ,...) - Học sinh chia đoạn (3 đoạn như sách giáo khoa). - Nhóm trưởng điều hành nhóm đọc từng đoạn trong nhóm. - Nhóm báo cáo kết quả đọc đoạn trong nhóm. c. Học sinh nối tiếp nhau đọc từng đoạn và giải nghĩa từ khó: - Giải nghĩa từ: Gà tây, bò mộng, chật vật - Học sinh hoạt động theo nhóm, - Luyện câu: luân phiên nhau đọc từng đoạn + Nen –li bắt đầu leo một cách rất chật vật.// trong bài. Mặt cậu đỏ như lửa, / mồ hôi ướt đẫm trán.// Thầy giáo bảo cậu có thể xuống.// Nhưng cậu vẫn cố sức leo. // (...) - Giáo viên tổ chức cho học sinh thi đọc. - Các nhóm thi đọc - Yêu cầu học sinh nhận xét. + Học sinh đọc cá nhân. + HS tham gia thi đọc - Giáo viên nhận xét chung và tuyên dương các -HS bình chọn bạn thể hiện nhóm giọng đọc tốt d. Đọc đồng thanh - Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh. -Lớp đọc đồng thanh - Giáo viên nhận xét, tuyên dương. TIẾT 2: 3. HĐ Tìm hiểu bài: (20 phút) *Mục tiêu: Ca ngợi quyết tâm vượt khó của một HS bị tật nguyền.. *Cách tiến hành: Làm việc cá nhân -> Chia sẻ cặp đôi -> Chia sẻ trước lớp 11 GV: Nguyễn Thị Năm Trường tiểu học Đức Lạng11
  12. Giáo án lớp 3A Năm học 2021-2022 - Giáo viên yêu cầu 1 học sinh đọc to 5 - 1 học sinh đọc các câu hỏi cuối bài. câu hỏi cuối bài. - Nhóm trưởng điều hành nhóm mình - Giáo viên hỗ trợ Trưởng ban học tập thảo luận để trả lời các câu hỏi (thời gian lên điều hành lớp chia sẻ kết quả trước 4 phút). lớp. + Nhiệm vụ của bài tập thể dục là gì ? + Mỗi em phải leo lên trên cùng của một cái cột cao rồi đứng thẳng người trên chiếc xà ngang trên đó. + Các bạn trong lớp thực hiện tập thể + Đê - rốt - xi và Cô - rét - ti leo như hai dục như thế nào ? con khỉ, Xtác - đi thở hồng hộc mặt đỏ như gà tây + Vì sao Nen - li được miễn tập thể dục + Vì cậu bị tật từ lúc còn nhỏ, bị gù lưng. ? + Vì sao Nen - li cố xin thầy cho được + Vì cậu muốn vượt qua chính mình, tập như mọi người ? . muốn làm những việc các bạn làm được. + Tìm những chi tiết nói lên quyết tâm + Leo một cách chật vật, mặt đỏ như lửa, của Nen - li ? mồ hôi ướt đẫm trán.Thầy bảo cậu có thể xuống nhưng cậu cố gắng leo... - Em có thể tìm thêm một số tên khác + Cậu bé can đảm; Nen - li dũng cảm ; thích hợp để đặt cho câu chuyện ? Một tâm gương đáng khâm phục.... - Nêu nội dung chính của bài? *Nội dung: Ca ngợi quyết tâm vượt khó - GV nhận xét, tổng kết bài: của một HS bị tật nguyền 4. HĐ Luyện đọc lại - Đọc diễn cảm: (10 phút) *Mục tiêu: - Học sinh đọc đúng, ngắt nghỉ đúng chỗ, biết nhấn giọng ở những từ ngữ cần thiết. - Biết đọc với giọng kể và phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật. *Cách tiến hành: Hoạt động cá nhân – Nhóm- Cả lớp 12 GV: Nguyễn Thị Năm Trường tiểu học Đức Lạng12
  13. Giáo án lớp 3A Năm học 2021-2022 - Giáo viên đọc mẫu lần hai (đoạn 2) + Vài HS đọc lại bài- Lớp theo dõi - Hướng dẫn học sinh cách đọc nâng cao - Học sinh lắng nghe. + Đọc đúng đoạn văn: - HS đọc cá nhân -> chia sẻ trong nhóm + Nen –li bắt đầu leo một cách rất về giọng đọc của từng nhân vật. Nhấn chật vật.// Mặt cậu đỏ như lửa, / mồ hôi giọng những từ ngữ thể hiện nỗi vất vả ướt đẫm trán.// Thầy giáo bảo cậu có của Nen –li, cố gắng và quyết tâm chinh thể xuống.// Nhưng cậu vẫn cố sức leo. phục độ cao của cậu; nỗi lo lắng, sự cổ //Mọi người vừa thấp thỏm sợ cậu tuột vũ, khuyến khích nhiệt thành của thầy tay ngã xuống đất,/ vừa luôn miệng giáo và bạn bè. khuyến khích :/ “Cố lên ! // Cố lên!”// (...) - Gọi vài nhóm đọc diễn cảm đoạn. + HS đọc theo YC - Yêu cầu học sinh nhận xét. - 3 nhóm thi đọc phân vai (người dẫn - Gọi vài học sinh đọc diễn cảm đoạn 2 chuyện,thầy giáo, 3 HS cùng nói: Cố - Yêu cầu học sinh nhận xét. lên!...). - Giáo viên nhận xét chung và cùng lớp - HS theo dõi, nhận xét cách đọc bình chọn học sinh đọc tốt nhất. - HS thi đọc đoạn 2 Lưu ý: - Lớp lắng nghe, nhận xét. - Đọc đúng: M1, M2 - Bình chọn bạn đọc hay nhất - Đọc nâng cao: M3, M4 5. Hoạt động kể chuyện:( 15 phút) * Mục tiêu: - Kể lại được từng đoạn câu chuyện dựa theo nội dung bài đọc. - HS 3 +MN4 kể lại đựơc toàn bộ câu chuyện bằng lời của Nen –li hoặc của thầy giáo ,... * Cách tiến hành: Làm việc cá nhân -> Chia sẻ cặp đôi -> Chia sẻ trước lớp 13 GV: Nguyễn Thị Năm Trường tiểu học Đức Lạng13
  14. Giáo án lớp 3A Năm học 2021-2022 a. Giáo viên nêu yêu cầu của tiết kể chuyện - Gọi một học sinh đọc các đoạn văn=> -HS đọc các đoạn văn kết hợp nội dung kết hợp nhớ lại ND từng đoạn truyện và bài kể lại câu chuyện kể lại toàn bộ câu chuyện. b. Hướng dẫn học sinh kể chuyện: - Gợi ý học sinh kết hợp với nội dung - Cả lớp kết hợp nội dung của từng đoạn bài sgk trang 89, 90 để kể từng đoạn trang 89,90 sgk để kể lại câu chuyện truyện. + Đọc nội dung từng đoạn truyện + Đọc nội dung 3 đoạn - GV nhận xét, nhắc HS kể toàn bộ câu - Lắng nghe chuyện theo lời kể của Nen –li, hoặc lời của thầy giáo,... - Mời HS M4 kể mẫu - 1 HS M4 kể mẫu - Yêu cầu cả lớp lắng nghe và nhận xét +Lắng nghe - GV nhận xét lời kể mẫu -> nhắc lại - Học sinh tập kể. cách kể. +HS kể chuyện cá nhân + HS kể trong nhóm -> chia sẻ cách kể chuyện c. Học sinh kể chuyện trong nhóm - Yêu cầu HS kể chuyện trong nhóm. - HS kể chuyện trong nhóm (N5) - GV đi từng nhóm quan sát HS kể + HS (nhóm 5) kể trong nhóm chuyện. + HS trong nhóm chia sẻ,... *Giúp đỡ đối tượng HS M1+M2 d. Thi kể chuyện trước lớp: - HS tập kể trước lớp . - Đại diện 1 số nhóm kể chuyện + Gọi đại diện các nhóm lên thi kể chuyện theo đoạn. + Cả lớp và GV nhận xét, tuyên dương - Các nhóm theo dõi, nhận xét những HS kể hay. - Yêu cầu một số em kể lại cả câu - Đại diện các nhóm thi kể chuyện trước chuyện theo vai nhân vật Nen –li, hoăc lớp. thầy giáo,... - GV nhận xét, đánh giá. - Lớp bình chọn người kể hay nhất 5. HĐ ứng dụng: (3 phút) - Câu chuyện ca ngợi điều gì - HS nêu: Ca ngợi quyết tâm vượt khó của một học sinh bị tật nguyền. - Giáo viên chốt lại những phần chính - Lắng nghe trong tiết học . 6. HĐ sáng tạo:(2 phút) - Về kể chuyện cho người thân nghe - Lắng nghe và thực hiện - Dặn về nhà học bài xem trước bài “Lời - Lắng nghe và thực hiện kêu gọi toàn dân tập thể dục”. ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG: 14 GV: Nguyễn Thị Năm Trường tiểu học Đức Lạng14
  15. Giáo án lớp 3A Năm học 2021-2022 .............................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................................................. Toán TIẾT 141: DIỆN TÍCH HÌNH CHỮ NHẬT I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT. 1. Kiến thức: - Biết quy tắc tính diện tích HCN khi biết hai cạnh của nó. - Vận dụng để tính diện tích một số HCN đơn giản theo đơn vị đo là xăng-ti-mét. - HS làm được Bt 1,2,3. 2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính diện tích HCN. Hình thành phẩm chất: chăm chỉ,trung thực, trách nhiệm Góp phần phát triển năng lực: Năng lực tự học, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL tư duy - lập luận logic. II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC. 1. Đồ dùng: - GV: 1HCN bằng bìa có chiều dài 4ô, chiều rộng 3 ô. - HS: SGK, vở, bảng con, giấy nháp kẻ ô vuông 2. Phương pháp, kĩ thuật dạy học - Phương pháp vấn đáp, động não,thảo luận nhóm, thực hành, T/C học tập. - Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày một phút, khăn trải bàn, động não. III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.Hoạt động khởi động ( 3 phút) -Trò chơi Hộp quà bí mật -Nội dung chơi về bài học: chu vi - HS tham gia chơi HCN. - Lớp theo dõi + Nêu quy tắc tính chu vi HCN. + Tính chu vi HCN có chiều dài 5cm, chiều rộng 3cm (...) - Lớp theo dõi nhận xét bài bạn. -Nhận xét, đánh giá - Kết nối nội dung bài học. -Lắng nghe -> Ghi bài vào vở 2. Hoạt động hình thành kiến thức: (15 phút) * Mục tiêu: - Biết quy tắc tính diện tích HCN khi biết hai cạnh của nó. - Vận dụng để tính diện tích một số HCN đơn giản theo đơn vị đo là xăng-ti-mét. * Cách tiến hành: Hoạt động cả lớp 15 GV: Nguyễn Thị Năm Trường tiểu học Đức Lạng15
  16. Giáo án lớp 3A Năm học 2021-2022 * Việc 1: Xây dựng quy tắc tính diện tích HCN: - GV giao nhiệm vụ cho HS dùng HCN - Các nhóm lấy đồ dùng, thao tác trên như SGK tìm quy tắc tính diện tích mô hình, xây dựng quy tắc HCN, chia sẻ kết quả theo câu hỏi: - HS làm việc cá nhân - Cặp đôi - Nhóm - Chia sẻ KQ trước lớp - HS cả lớp nhận xét bổ sung. - Mỗi hàng có mấy ô vuông ? - Mỗi hàng có 4 ô vuông. - Có tất cả mấy hàng như thế ? - Có tất cả 3 hàng. - Hãy tính số ô vuông trong HCN ? - Số ô vuông trong HCN là: 4 x 3 = 12 (ô vuông) - Diện tích 1 ô vuông có bao nhiêu - Diện tích 1 ô vuông là 1cm2 cm2? -Chiều dài HCN là bao nhiêu cm, chiều - Chiều dài HCN là 4cm, chiều rộng là rộng dài bao nhiêu cm ? 3cm. -Tính diện tích HCN ? - Diện tích HCN là: 4 x 3 = 12 (cm2) -Muốn tính diện tích HCN ta làm thế - Muốn tính diện tích HCN ta lấy chiều nào dài nhân với chiều rộng (cùng đơn vị - Ghi quy tắc lên bảng. đo). - Cho HS đọc nhiều lần QT, ghi nhớ - HS nhắc lại nhiều lần: =>GV kết luận như SGK + Muốn tính diện tích HCN ta lấy chiều dài nhân với chiều rộng (cùng đơn vị đo) 3. Hoạt động thực hành: (15 phút) * Mục tiêu: - Vận dụng tính diện tích một số hình chữ nhật đơn giản theo đơn vị đo là xăng-ti- mét vuông. - HS vận dụng để tính diện tích một số HCN làm các BT: 1,2,3. * Cách tiến hành: 16 GV: Nguyễn Thị Năm Trường tiểu học Đức Lạng16
  17. Giáo án lớp 3A Năm học 2021-2022 Bài tập 1: Cá nhân – Cả lớp - GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập -2 HS nêu yêu cầu bài tập - GV yêu cầu HS làm bài cá nhân - HS làm vào vở ghi - Yêu cầu HS giải thích cách làm: - HS lên chia sẻ KQ trước lớp kết quả - Lưu ý: Giúp đỡ để đối tượng M1 hoàn + Thống nhất cách làm thành BT + Nêu lại cách tính chu vi, diện tích. - GV củng cố về tính chu vi, tính diện tích HCN. Bài tập 2: Cá nhân - Cặp đôi – Cả lớp - GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - HS nêu yêu cầu bài tập - GV yêu cầu HS thực hiện theo YC + HS làm cá nhân. - GV gợi ý cho HS nhóm đối tượng M1 + HS làm nhóm- trao đổi vở KT kết quả hoàn thành BT + HS thống nhất KQ chung - GV lưu ý HS M1 + Đại diện HS chia sẻ trước lớp * GV củng cố lại cách tính diện tích Tóm tắt: hình chữ nhật. Chiều dài: 14 cm Chiều rộng: 5 cm Diện tích: ...? cm2 Bài giải Diện tích miếng bìa HCN là: 14 x 5 = 70 (cm2 ) Đ/S, 70 cm2 Bài tập 3: Cặp đôi – Cả lớp - HS nêu yêu cầu bài tập - GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - Trao đổi nhóm đôi=> thống nhất KQ. - GV yêu cầu HS làm bài N2 - 1 số cặp chia sẻ kết quả trước lớp, lớp - GV trợ giúp Hs hạn chế bổ sung: + Chia sẻ các bước làm bài - GV khuyến khích HS hạn chế chia sẻ Bước 1: Đổi về cùng một đơn vị đo. KQ bài làm Bước 2: Tính diện tích HCN. - GV chốt đáp án đúng Bài giải *GVcủng cố lại cách tính diện tích a) Diện tích HCN là: HCN ở các hình. 3 x 5 = 15 (cm2 ) b)2 dm = 20 cm Diện tích HCN là: 20 x 9 = 180 (dm2 ) Đ/S:a) 15 cm2 b)180 dm2 4.Hoạt động ứng dụng (2 phút) - GV gọi Hs nêu lại ND bài học. -Vài học sinh nhắc lại nội dung bài. - Cho HS vận dụng tính nhẩm diện tích - HS nhẩm: 12 x 5 = 60(cm2) của hình chữ nhật có chiều dài, chiều rộng lần lượt là 12cm và 5cm. 17 GV: Nguyễn Thị Năm Trường tiểu học Đức Lạng17
  18. Giáo án lớp 3A Năm học 2021-2022 5. Hoạt động sáng tạo:(1 phút) - Về nhà đo và tìm cách tính diện tích - Lắng nghe, thực hiện của mặt chiếc bàn học của em. -Về nhà học bài chuẩn bị bài sau: - Lắng nghe, thực hiện Luyện tập ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG: .............................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................. Thứ tư, ngày 9 tháng 3 năm 2022 Toán TIẾT 142: LUYỆN TẬP I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT. 1. Kiến thức: - Biết tính diện tích hình chữ nhật. 2. Kĩ năng: tính toán về diện tích hình chữ nhật. Hình thành phẩm chất: chăm chỉ,trung thực, trách nhiệm Góp phần phát triển năng lực: Năng lực tự học, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL tư duy - lập luận logic. II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC. 1. Đồ dùng - GV: SGK, bảng phụ - HS: SGK, vở 2. Phương pháp và kĩ thuật dạy học: - Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành, trò chơi học tập. - Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày một phút, động não. III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.Hoạt động khởi động ( 3 phút) -Trò chơi Bắn tên - HS tham gia chơi +TBHT điều hành +Nội dung về: Diện tích HCN + Lớp theo dõi nhận xét, đánh giá. - Nhận xét, đánh giá, tuyên dương bạn nắm vững kiến thức cũ - Kết nối nội dung bài học. - Lắng nghe - Ghi bài vào vở 3.Hoạt động thực hành: ( 30 phút) * Mục tiêu: -Tính diện tích hình chữ nhật -Vận dụng kiến thức làm bài tập làm được các BT 1, 2, 3. * Cách tiến hành: 18 GV: Nguyễn Thị Năm Trường tiểu học Đức Lạng18
  19. Giáo án lớp 3A Năm học 2021-2022 Bài tập 1: Cá nhân – cặp đôi – Cả lớp - GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập -2 HS nêu yêu cầu bài tập - GV yêu cầu HS làm bài cá nhân ->N2 - HS làm vào vở ghi -> trao đổi vở KT chia sẻ, chẳng hạn như sau: - Chiều dài và chiều rộng không cùng + Bài toán này có gì đặc biệt ? đơn vị đo - Cần phải đổi về cùng đơn vị đo. + Vậy trước khi tính ta cần làm gì ? - HS nêu quy tắc, công thức tính chu vi, + Muốn tính chu vi, diện tích HCN ta diện tích HCN. làm thế nào ? - HS lên chia sẻ KQ trước lớp kết quả *GV củng cố về tính chu vi, diện tích -Thống nhất cách làm và đáp án đúng: của HCN Bài giải Đổi 4 dm = 40 cm Chu vi hình chữ nhật là: (40 + 8) x 2 = 96 (cm) Diện tích hình chữ nhật là: 40 x 8 = 320 (cm2) Đáp số: 96 cm 320 cm2 Bài tập 2b: Cá nhân – Cả lớp - HS nêu yêu cầu bài tập - GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - HS làm bài cá nhân-> chia sẻ kết quả - - GV yêu cầu HS thực hiện theo YC > cách thực hiện của bài - GV gợi ý cho HS đối tượng M1 hoàn thành bài tập: +Tính diện tích từng hình, sau cộng + Ta tính diện tích hình chữ nhật như diện tích các hình lại. thế nào? + HS thống nhất KQ chung - GV củng cố về tính diện tích của HCN Bài giải a) Diện tích hình chữ nhật ABCD là: 10 x 8 = 80 (cm2) Diện tích hình chữ nhật MNPQ là: 20 x 8 = 160 (cm2) b)Diện tích hình chữ nhật H là: 160 x 80 = 240 (cm2) Đ/s: 80 cm2; 160cm2; 240cm2 Bài tập 3: Cá nhân – cặp đôi – Cả lớp - HS nêu yêu cầu bài tập - GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - HS làm vào vở ghi - trao đổi vở KT- - GV yêu cầu HS làm bài cá nhân -N2- chia sẻ cả lớp -Thống nhất cách làm và đáp án đúng - GV củng cố về các bước làm bài. Bài giải + B1: Tính chiều dài. Chiều dài HCN là: + B2: Tính diện tích. 19 5 x 2 = 10 ( cm) GV: Nguyễn Thị Năm TrườngDiện tiểutích học HCN Đức là: Lạng19 10 x 5 = 50 (cm2 Đáp số: 50 cm2
  20. Giáo án lớp 3A Năm học 2021-2022 4. Hoạt động ứng dụng:(2 phút) - Nêu lại ND bài ? - HSTL - Vận dụng tính diện tích của hình chữ - HS vận dụng làm bài: nhật có chiều dài là 10cm, chiều rộng Bài giải bằng một nửa chiều dài. Chiều rộng HCN là: 10 : 2 = 5 ( cm) Diện tích HCN là: 10 x 5 = 50 (cm2) Đáp số: 50 cm2 5. Hoạt động sáng tạo:(1 phút) - Dặn HS vận dụng cách tính diện tích - Lắng nghe, thực hiện HCN vào thực tế. -Về nhà học bài chuẩn bị bài sau: Diện - Lắng nghe, thực hiện tích hình vuông. ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG: .............................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................................................. Tập làm văn VIẾT VỀ MỘT TRẬN THI ĐẤU THỂ THAO I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT. 1. Kiến thức: Dựa vào bài tập làm văn miệng tuần trước, viết được một đoạn văn ngắn (khoảng 6câu) kể lại trận thi đấu thể thao. 2. Kĩ năng: Rèn cho học sinh kĩ năng nói, viết. Hình thành phẩm chất: chăm chỉ,trung thực, trách nhiệm Góp phần phát triển năng lực: NL tự chủ và tự học, NL giáo tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL ngôn ngữ, NL thẩm mĩ. II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC. 1. Đồ dùng - GV: Bảng lớp viết 6 câu hỏi gợi ý của BT1 Tiết Tập làm văn Tuần 28 - HS: SGK, vở 2. Phương pháp và kĩ thuật dạy học: - Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành. - Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày một phút, động não. III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động dạy Hoạt động học 1. HĐ khởi động: (3 phút) - Lớp hát “...” - Lớp hát tập thể -YC 2HS kể lại trận thi đấu thể thao - 2HS kể - Nhận xét, tuyên dương học sinh. - Nhận xét - >Kết nối với nội dung bài, ghi tên bài lên bảng - Lắng nghe. Viết về một trận thi đấu thể thao - HS mở SGK và vở bài tập 20 GV: Nguyễn Thị Năm Trường tiểu học Đức Lạng20