Bài giảng Toán Lớp 3 - Bài 74: Các số có năm chữ số - Năm học 2021-2022
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 3 - Bài 74: Các số có năm chữ số - Năm học 2021-2022", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_toan_lop_3_bai_74_cac_so_co_nam_chu_so_nam_hoc_202.ppt
Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán Lớp 3 - Bài 74: Các số có năm chữ số - Năm học 2021-2022
- Thứ hai, ngày 21 tháng 2 năm 2022 Chương 4: CÁC SỐ ĐẾN 100 000 TOÁN Bài 74: Các số có năm chữ số
- A. Hoạt động mở đầu 2240 7 5569 8
- Kết quả đúng: 2240 7 5569 8 14 320 76 696 00 49 0 1
- Câu 2: Số 89 371đọc là: 80000+9000+300+70 +1 A. Tám mươi chín nghìn ba trăm bảy mươi mốt B. Tám mươi chín nghìn ba trăm bảy mươi một C. Tám chín ba bảy một
- A. Hoạt động cơ bản 1. Chơi trò chơi “Phân tích số” • Viết số gồm: 4 nghìn, 2 trăm, 3 chục, 1 đơn vị: 4231 • Ba nghìn 2 trăm 7 chục 8 đơn vị: 3278 • Bảy nghìn 6 trăm 4 chục và 9 đơn vị: 7649
- 2. Trả lời các câu hỏi: a. Bao nhiêu đơn vị làm thành 1 chục? 10 đơn vị thành một chục b. Bao nhiêu chục làm thành 1 trăm? 10 chục thành một trăm. a. Bao nhiêu trăm làm thành 1nghìn? 10 trăm thành một nghìn cBao nhiêu nghìn làm thành1chục nghìn? 10 nghìn thành một chục nghìn 3. Quan sát bảng dưới đây và trả lời câu hỏi: a.Có bao nhiêu chục nghìn, nghìn, trăm, chục, đơn vị? b. Tìm hiểu cách viết số và đọc số.
- HÀNG Chục nghìn Nghìn Trăm Chục Đơn vị 10 000 1 000 100 10 1 10 000 1 000 100 1 1 10 000 100 1 10 000 1 1 Viết số: 42 316 Đọc số: Bốn mươi hai nghìn ba trăm mười sáu.
- So sánh cách đọc số: 2 316 52 316 - Cách đọc hai số này có gì giống và khác nhau? + Khi viết số có nhiều chữ số chúng ta bắt đầu viết từ đâu? + Viết theo thứ tự như thế nào?
- Kết luận: + Khi viết số: Viết từ trái sang phải. + Viết theo thứ tự từ hàng cao đến hàng thấp, tức là: Từ hàng chục nghìn đến hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị.
- 4. Viết số thích hợp vào chỗ chấm: HÀNG Viết số Chục Nghìn Trăm Chục Đơn Đọc số nghìn vị 6 8 3 5 2 - Sáu mươi tám nghìn ba trăm năm 68 352 mươi hai.. 3 5 1 8 7 35 187 - Ba mươi lăm nghìn một trăm tám mươi bảy. 9 4 3 6 1 94 361 - Chín mươi tư nghìn ba trăm sáu mươi mốt. 5 7 1 3 6 57136 - Năm mươi bảy nghìn một trăm ba mươi sáu 1 5 4 1 1 15 411 - Mười lăm nghìn bốn trăm mười một.
- B. Hoạt động thực hành 1.Viết tiếp vào chỗ chấm thích hợp:
- Hàng Chục nghìn nghìn Trăm Chục Đơn vị 10 000 1000 100 10 1 1000 100 10 10 1 2 2 3 1
- Hàng Chục nghìn Trăm Chục Đơn Viết số Đọc số nghìn vị 4 1 2 5 3 41253 Bốn mươi mốt nghìn hai trăm năm mươi ba 2 5 8 1 2 25812 Hai mươi lăm nghìn tám trăm mười hai 1 9 3 7 4 19374 Mười chín nghìn ba trăm bảy mươi tư 5 9 8 3 1 59831 Năm mươi chín nghìn tám trăm ba mươi mốt
- 3. Viết( Theo mẫu) Viết số Đọc số 83 294 Tám mươi ba nghìn hai trăm chín mươi tư 57 235 Năm mươi bảy nghìn hai trăm ba mươi lăm 76 431 Bảy mươi sáu nghìn bốn trăm ba mươi mốt 34 176 Ba mươi tư nghìn một trăm bảy mươi sáu 77 420 Bảy mươi bảy nghìn bốn trăm hai mươi 68 135 Sáu mươi tám nghìn một trăm ba mươi lăm
- Bài 3 (SGK/Tr.141): Đọc các số 23 116 Hai mươi ba nghìn một trăm mười sáu. 12 427 Mười hai nghìn bốn trăm hai mươi bảy. 3 116 Ba nghìn một trăm mười sáu. 82 427 Tám mươi hai nghìn bốn trăm hai mươi bảy.
- 4. Số ? 10 000 20000 30000 40000 50000 60000 45000 46000 47 000 48000 49 000 50000 45 230 45 240 45 250 45 260 45 270 45 280
- 5. Số ? a. 28 316, 28317, 28 318, 28 319, 28 320, 28 321 b. 58 235, 58 236, 58237, 58 238, 58239, 58 240, 58 241. c. 76 925, 76 926, 76 927, 76928, 76 929, 76 930, 76 931
- 6. Viết số thích hợp vào chỗ chấm trên mỗi vạch 34 000 35 000 36 000 37 000 38 000 39 000 40 000
- C. Hoạt động ứng dụng • Em tìm hiểu giá tiền một số mặt hàng rồi ghi vào vở. Ví dụ: - Giá 1 kg gạo: 14 000 đồng - Giá 1 lít dầu: - Giá 1 chai nước mắm; .. - Giá một bó rau muống: .

