Đề ôn tập cuối học kì II môn Toán Lớp 3 - Năm học 2020-2021 (Có đáp án)

doc 3 trang tamdan 28/11/2025 1240
Bạn đang xem tài liệu "Đề ôn tập cuối học kì II môn Toán Lớp 3 - Năm học 2020-2021 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_on_tap_cuoi_hoc_ki_ii_mon_toan_lop_3_nam_hoc_2020_2021_co.doc

Nội dung tài liệu: Đề ôn tập cuối học kì II môn Toán Lớp 3 - Năm học 2020-2021 (Có đáp án)

  1. ĐỀ ÔN TẬP CUỐI KÌ II LỚP 3 NĂM HỌC: 2020 - 2021 Điểm MÔN TOÁN Họ và tên: .................................. ..................................................... Lớp : .............. I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước đáp án đúng. 1, Trong các số: 98 078, 98 075, 98 090, 98 100, 98 099, 98 109, 99 000. Số lớn nhất là: A. 98 078 B. 98 100 C. 98 109 D. 99 000 2: Số tròn chục liền trước số 13090 là: A. 13091 B. 13100 C. 13080 D. 130 3. Giá trị của biểu thức 2342 + 21168: 7 là: A. 5366 B. 5367 C. 5766 D 6751 4. Mua 8kg gạo hết 32456 đồng. Vậy mua 5 kg gạo hết số tiền là: A. 20285 đồng B. 20258 đồng C. 20259 đồng D. 20528 đồng II. PHẦN TỰ LUẬN 1. Đặt tính rồi tính: 78 244 + 89 660 78 840 – 18 795 65 236 x 9 468 120 : 6 2.Tính giá trị của biểu thức: 15 840 + 32046 : 7 .......................... 32 464 : 8 – 3956 3.Tìm x: 1025 + x = 3721 18 315 : x = 9 . 4. Một ô tô đi trong 9 giờ thì được 4 914 km. Hỏi ô tô đó đi trong 3 giờ được bao nhiêu ki - lô - mét? . . 5. Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi 90cm, có chiều rộng 9cm. Tính diện tích thửa ruộng đó? . . .. Câu 1 : Số liền trước của số 72840 là : a. 72 841 b. 72 839 c. 72 830 Câu 2 : Số lớn nhất có 5 chữ số là: a. 10 000 b. 99 000 c. 99 999 Câu 3: Dòng số nào sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn? a. 62 705; 62 507; 57 620; 57 206 b. 57 620; 57 206; 62 507; 62 705 c. 57 206; 57 620; 62 507; 62705 Câu 4: Cho đoạn thẳng AB và các điểm M, N, P như hình vẽ:
  2. A M N P B Trung điểm của đoạn thẳng AB là : A A P a. M b. N c. P Câu 5: Ngày 27 tháng 4 là thứ bảy. Vậy thì ngày 6 tháng 5 là ngày thứ mấy ? a. Thứ hai b. Thứ ba c. Thứ tư Câu 6: Đơn vị xăng - ti - mét vuông dùng để đo: a. Độ dài đọan thẳng b. Chu vi c. Diện tích PHẦN II: TỰ LUẬN Bài 1: Đặt tính rồi tính 41 326 + 29 548 56 695 – 24 968 12 309 x 7 36 730 : 5 . .. . . .. . . .. . . .. . . .. . Bài 2: Cho hình vuông có cạnh là 8cm (1 điểm) a.Chu vi hình vuông là: ............................................................................................................ b.Diện tíh hình vuông là: .......................................................................................................... Bài 3 : a. Viết (theo mẫu) (0,5 điểm) Viết số Đọc số 87 105 63 052 b. (0,5 điểm) 89 154 ...... 89 514 78 190 ...... 70 999 Bài 4: Một vòi nước chảy vào bể trong 5 phút được 26 150 lít. Hỏi trong 8 phút vòi đó chảy vào bể được bao nhiêu lít nước ? (2đ) Bài giải: . . . . .. . . .. Bài 5: a. Số chẵn lớn nhất có 3 chữ số là : ............................................................ (0,5 điểm) b. Tìm Y biết: Y x 6 - 258 = 324 (0,5 điểm) ................................................................................................. ................................................................................................. ................................................................................................. .................................................................................................
  3. HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN HKII – KHỐI 3 Phần 1( 3đ): - Câu 1, 2, 3, 4, 5, 6 mỗi câu 0.5 điểm Phần II (7đ): Bài 1(2đ): Làm đúng mỗi phép tính đạt 0,5 điểm Bài 2(1đ): Làm đúng mỗi ý đạt 0,5 điểm, đúng mỗi bước tính đạt 1.25 điểm Bài 3(1đ) Bài 4(2đ): - Ghi đúng lời giải, làm đúng phép tính và ghi đủ đáp số đạt 2 điểm - Mỗi lời giải và phép tính đúng tương ứng đạt 1 điểm - Nếu thiếu đáp số trừ 0.25 điểm Bài 5(1đ): Làm đúng mỗi ý đạt 0,5 điểm * ĐÁP ÁN Phần 1: 1 2 3 4 5 6 a c c b A c Phần 2: Bài 1: 70 814; 31 727; 186 163; 7346 Bài 2: Chu vi: 8 x 4 = 32 (cm) Diện tích: 8 x 8 = 64(cm Bài 3: a. - Tám mươi bảy nghìn một trăm linh năm - Sáu mươi ba nghìn khong trăm năm mươi hai b. 89 154 ... .. 70 999 Bài 4: Bài giải: Trong 1 phút vòi nước chảy được là: 26 150 : 5 = 5230 (l) Trong 8 phút vòi nước chảy được là: 5230 x 8 = 41 840 (l) Đáp số: 41 840 lít Bài 4: a. 998 b. Y x 6 = 324 + 258 Y x 6 = 582 Y = 582 : 6 Y = 97