6 Đề ôn tập môn Toán Lớp 3
Bạn đang xem tài liệu "6 Đề ôn tập môn Toán Lớp 3", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
6_de_on_tap_mon_toan_lop_3.docx
Nội dung tài liệu: 6 Đề ôn tập môn Toán Lớp 3
- ÔN TẬP MÔN TOÁN KHỐI 3 Đề 1 Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: Câu 1: Số liền trước của số 519 là: A. 519 B. 518 C. 517 D. 560 Câu 2: Kết quả của phép tính 165 + 213 là: A. 278 B. 379 C. 378 D. 478 Câu 3: 35km x 2 = Đáp án điền vào chố chấm là: A.70 m B. 75 km C. 70 km D. 75km Câu 4: 64 g thịt gấp 8g thịt số lần là: A. 6 lần B. 9 lần C. 8 lần D. 7 lần Câu 5: Gía trị của biểu thức 140 - 20 x 2 là: A. 240 B. 120 C. 100 D. 102 Câu 6: Hình vẽ bên có mấy góc vuông? A. 4 B. 6 C. 8 D. 7 Câu 7: Đặt tính rồi tính a. 364 + 254 b. 270 - 89 c. 250 x 3 d. 456 : 5 Câu 8: Tìm y, biết: a, y : 6 = 123 b, y x 4 = 450 - 10 Câu 9: Một cửa hàng buổi sáng bán được 78 kg tỏi, buổi chiều bán được số tỏi 1 bằng lần số tỏi buổi sáng. Hỏi cả hai buổi bán được bao nhiêu ki-lô-gam tỏi? 2 Câu 10: Giải bài toán Một cửa hàng bán được 9m vải xanh và một số mét vải đỏ, số mét vải đỏ bán được gấp 5 lần số mét vải xanh. Hỏi cửa hàng đó bán được tất cả bao nhiêu mét vải?
- ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................................... Câu 11: a, Tìm một số biết rằng lấy số đó nhân với số lớn nhất có một chữ số thì được kết quả là 108? b, Tính nhanh 115 + 146 + 185 + 162 + 138 + 154 = . Đề 2 Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: Câu 1: Chữ số 6 trong số 461 có giá trị là: A. 6 B. 60 C. 600 D. 16 Câu 2: Số thích hợp điền vào chỗ chấm của 3m 8cm = .... cm là: A. 38 B. 380 C. 308 D. 83 Câu 3: Giảm số 72 đi 9 lần ta được số ? : A. 8 B. 9 C. 7 D. 6 Câu 4: Chu vi hình chữ nhật ABCD là: A 9cm B (Xem hình bên) A. 17cm B. 72cm C. 43cm D. 34cm 8cm D C Câu 5: Kết quả của phép chia 45 : 6 là: A. 7 B. 6 (dư 3) C. 8 (dư 3) D. 7 (dư 3)
- Câu 6: Một mảnh đất hình vuông có cạnh 36m. Chu vi mảnh đất hình vuông đó là: A. 72m B. 134m C. 154m D. 144m Câu 7: Đặt tính rồi tính: a) 493 + 325 b) 964 - 356 c) 186 x 5 d) 791 : 7 ................................................................................................................................ ............................................................................................................................... .............................................................................................................................. ................................................................................................................................. .............................................................................................................................. Câu 8: Tính giá trị của biểu thức: a. 256 - 24 8 b. 98 + 396 : 9 .................................................................................................................... ...................................................................................................................... ...................................................................................................................... Câu 9: Giải bài toán. Lan có quyển truyện dày 132 trang. Lan đã đọc được 1 số trang của quyển 3 truyện đó. Hỏi Lan còn phải đọc bao nhiêu trang nữa thì hết quyển truyện? ................................................................................................................................. ........................................................................................................................... ............................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ............................................................................................................................... Câu 10: Giải bài toán Một xưởng mộc nhận đóng 9 cái bàn dài và một số cái bàn ngắn, số bàn ngắn cần đóng gấp 6 lần số bàn dài. Hỏi xưởng đó phải đóng tất cả bao nhiêu cái bàn ? Câu 11: Giải bài toán. Trong một phép chia có số chia là 7, thương bằng 35 và số dư là 6. Tìm số bị chia? .............................................................................................................................. .......................................................................................................................... ............................................................................................................................ ................................................................................................................................. ................................................................................................................................
- Đề 3 Bài 1. Số liền trước số 7895 là: A. 6895 B. 8895 C. 7894 D. 7896 Bài 2. Kết quả của phép tính 8 x 5 là: A. 13 B. 40 C. 48 Bài 3. Viết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm . a, Số gồm 1 nghìn, 2 trăm, 3 chục, 5 đơn vị được viết là .. b, Số gồm 5 nghìn, 2 đơn vị được viết là: ..... Bài 4 . Đặt tính rồi tính: a) 832 + 152 4835 + 1527 b/ 548 – 312 6748- 1836 .. .. .. .. .. .. .. .. c/ 325 x 3 154 x 6 d/ 637 : 7 873 : 9 .. .. .. .. .. .. .. .. Bài 5:Viết số thích hợp vào ô trống : Chiều dài Chiều rộng Chu vi hình chữ nhật 10cm 5cm 27m 13m Bài 6. Một hình chữ nhật có chiều dài 25 cm, chiều rộng 15cm. Tính chu vi hình chữ nhật đó? Bài giải: Bài 7. a) Viết các số: 7892, 7899, 7819, 7900, 7993 theo thứ tự từ lớn đến bé b) Viết các số: 4075, 4015, 4125, 4001, 4721 theo thứ tự từ bé đến lớn
- Đề 4 1. Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng a) So sánh 8705 và 8710 A. 8705 > 8710 B. 8705 < 8710 b) So sánh 1km và 1010m A. 1km = 1010m B. 1km < 1010m c) So sánh 140 phút và 2 giờ 20 phút A. 140 phút = 2 giờ 20 phút B. 140 phút > 2 giờ 20 phút 2. Đúng ghi Đ, sai ghi S a) N là trung điểm của đoạn thẳng AB AN = NB N là điểm ở giữa hai điểm A, B AN > NB b) M là trung điểm của đoạn thẳng AB Q là trung điểm của đoạn thẳng BC 3. a) Trung điểm của đoạn thẳng AB là điểm nào?.................................... b) Trung điểm của đoạn thẳng CH là điểm nào?..................................... c) Trung điểm của đoạn thẳng AG là điểm nào?...................................... d) Trung điểm của đoạn thẳng DB là điểm nào? . 4. Viết các số: 6504, 5640,4506,4650 a) theo thứ tự từ lớn đến bé . b) theo thứ tự từ bé đến lớn . 5. Đoạn đường thứ nhất dài 2143m, đoạn đường thứ hai dài hơn đoạn đường thứ nhất 325m. Hỏi cả hai đoạn đường dài bao nhiêu mét? Bài giải ...
- Đề 5 Bài 1. Đúng ghi Đ, sai ghi S a) So sánh 999 và 1000 999 = 1000 999 < 1000 b) So sánh 2km và 1450m + 430m 2km > 1450m + 430m 2km < 1450m + 430m c) So sánh 3 giờ và 2 giờ 60 phút 3 giờ = 2 giờ 60 phút 3 giờ > 2 giờ 60 phút Bài 2. Khoanh vào chữ đặt trước đáp số đúng a) Kết quả phép cộng 5402 + 3789 là: A. 9911 ; B. 9191 ; C. 9190 b) Kết quả phép cộng 3070 + 4939 là: A. 8009 ; B. 8050 ; C. 8500 c) Kết quả phép cộng 1724 + 1017 là: A. 2741 ; B. 2731 ; C. 2737 3. 1 Bài 3. Cho hình chữ nhật ABCD. Có chiều dài 8cm , chiều rộng bằng chiều 2 dài. Tính chu vi hình chữ nhật đó? Bài giải . . . . . Bài 4. Xe thứ nhất chở được 2340kg hàng, xe thứ hai chở hơn xe thứ nhất 475kg hàng. Hỏi cả hai xe chở được bao nhiêu ki-lô-gam hàng? Bài giải . . . . Đề 6 Bài 1: Tính nhẩm: 4000 + 2000 = 3000 + 5000 = 7000 + 3000 = 5000 + 600 = 6000 + 2000 = 400 + 2000 = Bài 2: Đặt tính rồi tính: a) 4832+ 3154 b/ 3576 + 5618 .. .. .. .. .. .. .. .. c/ 643 x 7 d/ 9372 : 4
- .. .. .. .. .. .. .. .. 1 Bài 3. Xe thứ nhất chở dược 4320kg gạo, xe thứ hai chở bằng số gạo của xe 3 thứ nhất. Hỏi cả hai xe chở được bao nhiêu ki-lô-gam gạo? Bài giải . . . . Bài 4: Viết các số sau thành tổng (theo mẫu): 7862 ; 5975 ; 8690, 7508 Mẫu: 9731 = 9000 + 700 + 30 + 1 . . . . Tìm x: a/ 9523 – x = 4657 b) x x 8 = 5024 .. .. .. .. .. .. .. ...

