Bài giảng Toán Lớp 3 - Bài: Các số có năm chữ số (Tiếp theo) - Năm học 2021-2022
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 3 - Bài: Các số có năm chữ số (Tiếp theo) - Năm học 2021-2022", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_toan_lop_3_bai_cac_so_co_nam_chu_so_tiep_theo_nam.pptx
Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán Lớp 3 - Bài: Các số có năm chữ số (Tiếp theo) - Năm học 2021-2022
- TOÁN - LỚP 3 CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ (tiếp theo)
- KHỞI ĐỘNG Câu 1: Số “Ba mươi ba nghìn hai trăm mười bốn” viết là: A. 31 234 B. 33 124 C. 33 214
- KHỞI ĐỘNG Câu 2: Số 89 371đọc là: A. Tám mươi chín nghìn ba trăm bảy mươi một B. Tám mươi chín nghìn ba trăm bảy mươi mốt C. Tám chín nghìn ba trăm bảy một
- Các số có năm chữ số (tiếp theo)
- HOẠT ĐỘNG 1 Đọc và viết số
- Hàng Chục nghìn Trăm Chục Đơn vị Viết số Đọc số nghìn 3 0 0 0 0 30 000 ba mươi nghìn 3 2 0 0 0 32 000 ba mươi hai nghìn ba mươi hai nghìn 3 2 5 0 0 32 500 năm trăm 3 2 5 6 0 ba mươi hai nghìn 32 560 năm trăm sáu mươi 3 2 5 0 5 ba mươi hai nghìn 32 505 năm trăm linh năm 3 2 0 5 0 ba mươi hai nghìn 32 050 không trăm năm mươi 3 0 0 5 0 ba mươi nghìn không 30 050 trăm năm mươi 3 0 0 0 5 ba mươi nghìn không 30 005 trăm linh năm
- Cách đọc và viết số Ta viết và đọc lần lượt từ trái sang phải Theo thứ tự từ hàng cao đến hàng thấp
- HOẠT ĐỘNG 2 Thực hành
- Bài 1: Viết ( theo mẫu) Viết số Đọc số 86 030 Tám mươi sáu nghìn không trăm ba mươi 62 300 Sáu mươi hai nghìn ba trăm 58 601 Năm mươi tám nghìn sáu trăm linh một 42 980 Bốn mươi hai nghìn chín trăm tám mươi 70 031 Bảy mươi nghìn không trăm ba mươi mốt 60 002 Sáu mươi nghìn không trăm linh hai
- Bài 2: Số? a) 18 301; 18 302; ...;.. .; ;18 303 18 304 18 305 18 306;............18 307 b) 32 606; 32 607; ; ...; ;32 608 32 609 32 610 32 611; 32 612 c) 92 999; 93 000; 93 001; .;93 002 ..;93 003 93 004; 93 005
- Bài 3: Số? a)18 000; 19 000; 20 ; ; ; 000 21 000 22 000 23 ; 000 24 000. b)47 000; 47100; 47200; ; ........; ......47 300 47 400 47 500 . ;47 600 c) 56 300; 56 310; 56 320; 56 ; 330 ;56 340 . 56 350
- Trò chơi: AI LÀ NGƯỜI CHIẾN THẮNG Câu 1: Số gồm 6 chục nghìn, 5 trăm viết là: A. 65 000 B. 60 050 C. 60 500
- Câu 2: Số 87 001 đọc là: A. Tám mươi bảy nghìn không trăm linh một. B. Tám mươi bảy nghìn không trăm không một. C. Tám bảy nghìn linh một
- Câu 3: Số tròn nghìn liền sau số 68 000 là: A. 68 001 B. 68 100 C. 69 000

