Đề kiểm tra học kì I môn Toán + Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2023-2024 - Trường Tiểu học Đại Tự (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kì I môn Toán + Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2023-2024 - Trường Tiểu học Đại Tự (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ki_i_mon_toan_tieng_viet_lop_1_nam_hoc_2023.docx
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra học kì I môn Toán + Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2023-2024 - Trường Tiểu học Đại Tự (Có đáp án)
- PHÒNG GD&Đ YÊN LẠC ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐẠI TỰ NĂM HỌC 2023 -2024 MÔN: TOÁN – LỚP 1 ĐỀ CHÍNH THỨC (Thời gian làm bài: 40 phút) Họ và tên: . Lớp 1 .. Điểm Nhận xét . . . A. Trắc nghiệm : Khoanh tròn trước đáp án đúng (3,5 điểm) Câu 1: Kết quả của phép tính 7 - 4 là: A. 4 B. 5 C. 3 Câu 2: Số lớn nhất trong các số : 10, 8, 4, 0 là: A. 8 B. 10 C. 4 D. 01 Câu 3: Số cần điền vào: .. – 2 = 5 là: A. 1 B. 7 C . 9 Câu 4: Sắp xếp các số: 0 , 5 , 2 , 10 theo thứ tự từ bé đến lớn: A. 10 , 5 , 2 , 0. B. 2 , 0 , 10 , 5 C . 0 , 2 , 5 , 10. Câu 5: Số lớn nhất có một chữ số là : A. 10 B. 9 C . 0 D. 1 Câu 6: Hình nào là khối lập phương? A B C Câu 7: Hình ở giữa hình vuông và hình tam giác là? A. Hình vuông B. Hình tròn C. Hình tam giác D. Hình chữ nhật B. TỰ LUẬN( 6 ĐIỂM)
- Bài 1. Tính: 1,5 điểm 8 – 0 = 0 + 7 = 9 – 6 + 2 = 8 – 3 + 5 = 9 – 9 = 2 – 0 = 8 + 0 – 3 = 0 + 6 – 2 = Bài 2: số (1 điểm) 5 +3 - 3 + 5 + 1 - 3 - 6 + 8 8 Bài 3: >,<, = (1 điểm) 2+ 3 3 + 2 8 ... 4 3 1 + 1 4 + 3 3 + 3 4 + 2 6 – 2 10 – 3 . 10 – 2 Bài 4: Viết phép tính thích hợp (2 điểm) Bài 5 (1 điểm) Cho các số 3, 4, 7 và các dấu +, - , =. Viết các phép tính thích hợp: + = - = + = - =
- PHÒNG GD&Đ YÊN LẠC ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐẠI TỰ NĂM HỌC 2023 -2024 MÔN: TIẾNG VIỆT – LỚP 1 ĐỀ DỰ PHÒNG (Thời gian làm bài: 40 phút) Họ và tên: . Lớp 1 .. . .
- . I.Trắc nghiệm (3đ) Câu 1: 9 gồm 5 và mấy ? A.0 B. 5 C. 4 D.3 Câu 2: Kết quả của phép tính: 10 – 5 + 2 = A. 4 B. 8 C. 7 D.3 Câu 3: Số lớn nhất trong các số 8, 7, 10, 9 A. 10 B. 9 C. 7 D. 8 Câu 4: Các số nhỏ hơn 6 là: A.7, 3, 4, 0 B.1, 2, 3, 6 C. 3, 4, 2, 5 D. 0, 2 , 4 ,8 Câu 5: Hình ở giữa hình tròn và hình vuông là? A. Hình chữ nhật B. Hình tam giác C hình hộp chữ nhật Câu 6: Đồ vật nào có dạng khối hộp chữ nhật? A B A B C D A. B B. C C. D D. A II. Tự luận ( 7 đ) Câu 1(1 đ)Viết phép tính thích hợp vào ô trống:
- Câu 2: ( 2 đ) Tính 6 + 2 = 9 - 5 = .. 4 + 3 - 6 = 3+6 -4 = 7 - 3 = . 10 + 0 = .. 3 - 2 + 8 = 9- 3 -2= . Câu 3: (1đ) Điền số vào chỗ chấm 4 + . = 10 8 = . + 6 .. + 3 = 5 - 5 = 0 Câu 4: (1đ) Điền >, <, = 5 + 1 .. 5 + 2 10- 3 .. 10 - 2 5 + 3 3 + 5 5 + 5 9 – 4 Câu 5 ( 1 đ) Viết các số lớn hơn 2 nhỏ hơn 8 .. Câu 6:( 1đ) Điền số Một con mèo có 4 cái chân 2 con mèo có .cái chân. Một con gà có 2 chân 5 con gà có .chân PHÒNG GD&Đ YÊN LẠC ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐẠI TỰ NĂM HỌC 2023 -2024 MÔN: TIẾNG VIỆT – LỚP 1 ĐỀ DỰ PHÒNG (Thời gian làm bài: 40 phút) Họ và tên: . Lớp 1 .. . . .
- I. Nghe viết II. Bài tập Bài 1: a. Điền an/ at kèm dấu thanh. Nhà h.............., thợ h................, chẻ l.............., b........... ta b.Điền ch hay tr quả .............anh, bức ...................anh, bụi ..............e Bài 2: Sắp xếp các tiếng sau thàn câu. Mùa xuân/ tết/là/ trồng cây/ ............................................................................................................................. Câu 3: Nối Đàn bò tỏa hương thơm ngát. Dòng sông sáng vằng vặc.
- Vườn hồng gặm cỏ trên đồi. Vầng trăng trôi êm ả. Mùa xuân đến Bầu trời ngày một thêm xanh. Nắng vàng ngày càng rực rỡ . vườn cây ra hoa. Hoa bưởi nồng nàn. Hoa nhãn ngọt. Hoa cau thơm dịu. Vườn cây lại rộn rã tiếng chim.Những anh chích chòe nhanh nhảu. Những chú khướu lắm điều. Những bác cu gáy trầm ngâm.
- Đáp án môn toán đề chính thức 1. trắc nghiệm 3,5 điểm mỗi câu 0,5 điểm Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 C B B C B C B II. Tự luận Bài 1. Tính: 1,5 điểm mỗi ý đúng được 0,4 đ Bài 2: số (1 điểm) mỗi ý đúng 1 điể Bài 3: >,<, = (1 điểm) mỗi ý đúng 0,4 điểm Bài 4: Viết phép tính thích hợp (2 điểm) mỗi phép tính đúng 1 điểm Bài 5 (1 điểm) mỗi ý đúng 0,5 điểm Đáp án môn Tiếng Việt đề chính thức Bài 1: 0,5 điểm: Sắp xếp các tiếng sau thành câu. hát/ cho/ bé/ nhà/ cả/ nghe Bé hát cho cả nhà nghe. Đọc hiểu 1đ: Mỗi ý đúng 0,5 đ Câuu 1 B câu 2: A Bài 3: Nối ( 2 điểm) Nối đúng mỗi ý 0,5 đ Bài 4: 1, 5 điểm: điền đũng mỗi từ 0,2 đ
- Đáp án toán đề 2 Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu5 Câu 6 C C A C B A II. Tự luận ( 7 đ) Câu 1(1 đ)Viết phép tính thích hợp vào ô trống 8 - 2 = 6 Câu 2: ( 2 đ) Tính mỗi phép tính đúng 0,25đ Câu 3: (1đ) Điền số vào chỗ chấm mỗi phép tính đúng 0,5đ Câu 4: (1đ) Điền >, <, = mỗi phép tính đúng 0,5đ Câu 5 ( 1 đ) Viết các số lớn hơn 2 nhỏ hơn 8 3,4,5,6,7 Câu 6:( 1đ) Điền số mỗi ý đúng 0,5 đ Một con mèo có 4 cái chân 2 con mèo có 8 cái chân. Một con gà có 2 chân 5 con gà có 10 chân Đáp án Tiếng Việt đề 2 II. Bài tập Bài 1: 1 điểm mỗi ý đúng mỗi ý đúng 0,2 Bài 2:( 1 đ)Sắp xếp các tiếng sau thàn câu. Mùa xuân/ tết/là/ trồng cây/ Mùa xuân là tết trồng cây Câu 3: Nối( 2 đ) nối đũng mỗi ý 0,5 đ Đàn bò tỏa hương thơm ngát. Dòng sông sáng vằng vặc. Vườn hồng gặm cỏ trên đồi. Vầng trăng trôi êm ả.

