Bài kiểm tra cuối học kì II môn Toán Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Đồng Cương (Có đáp án + ma trận)

doc 5 trang tamdan 26/11/2025 1431
Bạn đang xem tài liệu "Bài kiểm tra cuối học kì II môn Toán Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Đồng Cương (Có đáp án + ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docbai_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_ii_mon_toan_lop_1_nam_hoc_2024_2025.doc

Nội dung tài liệu: Bài kiểm tra cuối học kì II môn Toán Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Đồng Cương (Có đáp án + ma trận)

  1. BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC Kè II TRƯỜNG TH ĐỒNG CƯƠNG NĂM HỌC 2024-2025 (Bài kiểm tra cú 02 trang) Mụn: TOÁN - Lớp 1 Thời gian làm bài 35 phỳt (khụng kể thời gian phỏt đề) Điểm Nhận xột của giỏo viờn Họ và tờn: .................................................................................... Lớp: ................ . i. trắc nghiệm Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng: Câu 1. Số quả dâu tây trong hình dưới đây là: A. 12. B. 13. C. 14. D. 15. Câu 2. Số lớn nhất trong các số 19, 91, 50, 27 là: A. 19. B. 91. C. 50. D. 27. Câu 3. Số “Sáu mươi tư” được viết là: A. 64. B. 604. C. 46. D. 60. Câu 4. Độ dài của chiếc bút chì dưới đây là: A. 3 cm. B. 4 cm. C. 5 cm. D. 6 cm. Câu 5. Phép tính có kết quả lớn hơn 46 là: A. 24 + 22. B. 52 - 2. C. 29 - 5. D. 40 + 3. Câu 6. Nghỉ hè, bố mẹ cho bé Nga về quê chơi 1 tuần lễ và 3 ngày. Hỏi bé Nga ở quê tất cả bao nhiêu ngày? A. 4 ngày. B. 7 ngày. C. 9 ngày. D. 10 ngày. Câu 7. Buổi sáng, Nam học ở trường từ 7 giờ đến 10 giờ. Vậy buổi sáng, thời gian Nam học ở trường là: A. 3 giờ. B. 4 giờ. C. 5 giờ. D. 6 giờ. Câu 8. Có bao nhiêu số có 1 chữ số? A. 7. B. 8. C. 9. D. 10.
  2. II. Tự luận Câu 1. Đặt tính rồi tính: 6 + 22 85 - 41 Câu 2. Đọc, viết các số sau: 53: . Hai mươi sáu: . Câu 3. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: + 32 = 66 98 - . = 15 Câu 4. Điền dấu , = thích hợp vào chỗ chấm: 42 + 2 ............ 97 - 53 16 + 3 ............ 39 - 4 Câu 5. Điền số thích hợp vào chỗ chấm? Hình bên có ........... hình chữ nhật. Câu 6. Tính: 32 + 5 - 13 = ................... 30 cm + 47 cm =................ Câu 7. Viết số giờ thích hợp dưới mỗi đồng hồ cho dưới đây: ..................... ..................... Câu 8. Viết phép tính và điền số thích hợp vào câu trả lời: Lớp 1A có 14 bạn gái và 20 bạn trai. Hỏi lớp 1A có tất cả bao nhiêu bạn? Phép tính: Trả lời: Lớp 1A có tất cả ........... bạn.
  3. ĐÁP ÁN BÀI KIỂM TRA CUỐI Kè II Năm học 2024- 2025 I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Mỗi đỏp ỏn đỳng được 0.5 điểm Cõu 1 Cõu 2 Cõu 3 Cõu 4 Cõu 5 Cõu 6 Cõu 7 Cõu 8 C B A C B D A D II. TỰ LUẬN (6 điểm) Cõu 1. (1 điểm) Đặt tớnh và tớnh đỳng kết quả mỗi ý được 0,5 điểm. Đặt tớnh đỳng, kết quả tớnh sai được 0,25 điểm mỗi ý, đặt tớnh sai khụng cú điểm. Cõu 2. (0,5 điểm) Mỗi ý điền đỳng được 0,25 điểm. Cõu 3. (0,5 điểm) Mỗi ý điền đỳng được 0,25 điểm. Cõu 4. (1 điểm) Mỗi ý điền đỳng được 0,5 điểm. Cõu 5. (0,5 điểm) Điền đỳng 5 hỡnh được 0,5 điểm. Cõu 6. (1 điểm) Mỗi ý tớnh đỳng được 0,5 điểm. Cõu 7. (0,5 điểm) Mỗi ý viết đỳng được 0,25 điểm. Cõu 8. (1 điểm) Điền đỳng phộp tớnh đỳng được 0,75 điểm. Điền đỳng số trong cõu trả lời được 0,25 điểm.
  4. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KI II - MễN TOÁN (thời gian làm bài 40 phỳt) Số cõu Mức 1 Mức 2 Mức 3 Cộng Tổng TT Nội dung và số điểm điểm TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Số cõu 1 1 4 1 3 - Số tự Số 0.5 0.5 2 0.5 2.50 nhiờn điểm 1.5 Số và Cõu số 2 8 Số tự 1,2,3 1 phộp nhiờn tớnh Số cõu 1 5 - Cỏc 2 1 2 1 phộp tớnh Số 0.5 4.5 5.00 với số tự điểm 2 0.5 2 0.5 nhiờn Cõu số 1,8 5 4,6 3 Số cõu 1 0 1 Hỡnh - Hỡnh học Số phẳng và 0.5 0 0.5 0.50 trực điểm hỡnh khối Hỡnh quan Cõu số 5 học và 2 đo lường Số cõu 1 1 2 3 1 Đo - Đo Số 0.5 0.5 1.0 1.5 0.5 2.00 lường lường điểm Cõu số 4 7 6,7 Tổng số cõu: 4 4 2 2 2 2 8 8 Tổng số điểm: 2.00 3.00 1.00 2.00 1.00 1.00 4.00 6.00 10.00 Tỉ lệ: 50.0 30.0 20.0 40.0 60.0