12 Đề ôn tập trong thời gian nghỉ học phòng chống dịch bệnh Covid-19 môn Toán + Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2019-2020
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "12 Đề ôn tập trong thời gian nghỉ học phòng chống dịch bệnh Covid-19 môn Toán + Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2019-2020", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
12_de_on_tap_trong_thoi_gian_nghi_hoc_phong_chong_dich_benh.doc
Nội dung tài liệu: 12 Đề ôn tập trong thời gian nghỉ học phòng chống dịch bệnh Covid-19 môn Toán + Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2019-2020
- Bài ôn tập lớp 1 trong thời gian nghỉ học phòng chống dịch bệnh Covid - 19 Bài ôn tập thứ hai ngày 17 tháng 2 năm 2020 ĐỀ 1 Bài 1: (1 điểm) Cho các số: 1; 7; 3; 10; 8; 9 a) Xếp các số trên theo thứ tự từ bé đến lớn. b) Xếp các số trên theo thứ tự từ lớn đến bé. Bài 2: (2 điểm) Điền số vào ô trống: + 5 = 2 + 5 10 + = 2 + 8 7 - = 0 7 - 5 = Bài 3: (2 điểm) Tính: 8 - 4 + 3 = .. 8 4 - + 10 – 6 - 2 = 7 4 Bài 4: (1 điểm) Điền dấu , = 7 + 1 . 8 6 - 4 2 + 5 4 . 6 - 4 7 + 0 ... 5 - 0 Bài 5: (2 điểm) a) Có : 8 con chim Bay đi : 3 con chim Còn lại : ... con chim? b) Nhìn hình vẽ và viết phép tính thích hợp: 1
- Bài ôn tập lớp 1 trong thời gian nghỉ học phòng chống dịch bệnh Covid - 19 Bài 6 : Điền số và dấu để được phép tính có kết quả như sau: 8 = 4 8 = 4 Bài 7: (1 điểm) Hình vẽ dưới đây có mấy hình tam giác, mấy hình vuông? 9 = 10 tam giác ... hình vuông _______________________ ĐỀ KIỂM TRA SỐ 1 MÔN THI: TIẾNG VIỆT 1 Thời gian làm bài 60 phút I. KIỂM TRA ĐỌC 1. Đọc thành tiếng các âm: d, s, m, qu, ngh, kh. 2. Đọc thành tiếng các vần: ua, ôi, ia, ây, uôi, ươi. 3. Đọc thành tiếng các từ ngữ: ngày hội, tuổi thơ, nghỉ ngơi, cua bể, nhà ngói, tươi cười. 4. Đọc thành tiếng các câu sau: - Cây bưởi sai trĩu quả . - Gió lùa qua khe cửa. 2
- Bài ôn tập lớp 1 trong thời gian nghỉ học phòng chống dịch bệnh Covid - 19 5. Nối ô chữ cho phù hợp (3 điểm) cò đố bé chữ Bố lái tha cá dì na Xe ô tô II. KIỂM TRA VIẾT: (GV đọc và hướng dẫn HS viết từng chữ ) 1. Âm: m : l, m, ch, tr, kh. 2. Vần : ưi, ia, oi, ua, uôi. 3. Từ ngữ: nô đùa, xưa kia, thổi còi 4. Câu: bé chơi nhảy dây. 3
- Bài ôn tập lớp 1 trong thời gian nghỉ học phòng chống dịch bệnh Covid - 19 Bài ôn tập thứ ba ngày 18 tháng 2 năm 2020 ĐỀ 2 A/ Phần trắc nghiệm khách quan (5 điểm) Em hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước kết quả đúng: Câu 1. Số bé nhất trong các số: 3, 0, 7, 6 là: A. 1 B. 0 C. 5 D. 6 Câu 2. Số lớn nhất trong các số: 6, 10, 7, 9 là: A. 5 B. 8 C.7 D. 10 Câu 3. Kết quả phép tính: 9 – 3 + 1 = A. 6 B. 7 C. 8 D. 5 Câu 4. 5 + 4 .. 4 + 5 Điền dấu vào chỗ chấm: A. > B. < C. = Câu 5. Đúng hay sai: 9- 1 +1 = 9 A. Đúng B. Sai Câu 6. Số điền vào ô trống trong phép tính 6 = 3+ A. 3 B. 5 C. 2 D. 6 Câu 7. Số cần điền tiếp vào dãy số 1, 3, 5, ., 9. là: A. 5 B. 6 C. 7 D. 8 Câu 8. Chị có: 6 bông hoa Em : 3 bông hoa Cả hai chị em có : bông hoa? A. 4 B. 5 C. 9 D. 3 Câu 9. Có : 8 quả chanh A. 5 B. 6 Ăn: 2 quả chanh Còn: quả chanh ? C. 4 D. 3 4
- Bài ôn tập lớp 1 trong thời gian nghỉ học phòng chống dịch bệnh Covid - 19 Câu 10. Trong hình dưới đây có mấy hình vuông? A. 6 B. 5 C. 8 B. Phần tự luận (5 điểm) Bài 1: (1,5 điểm) Tính: 2 4 1 3 1 0 + + + + + + 3 0 5 2 4 5 . . Bài 2: (1,5 điểm) Tính: 6 + 1 + 1= 5 + 2 + 1= 10 – 3 + 3 = Bài 3: (1 điểm) Viết phép tính thích hợpvào ô trống: Bài 4:(1 điểm) Hình bên có: - . . . . . . . . . . . . hình tam giác. - . . . . . . . . . . . . . hình vuông _______________________ ĐỀ KIỂM TRA SỐ 2 MÔN THI: TIẾNG VIỆT 1 5
- Bài ôn tập lớp 1 trong thời gian nghỉ học phòng chống dịch bệnh Covid - 19 Thời gian làm bài 60 phút I/ KIỂM TRA ĐỌC: 1. Đọc thành tiếng: a. Đọc các vần: ong, ông, eng, iêng, uông, ương, ăm, âm, om, ôm, im, em. b. Đọc các từ ngữ: Cái võng, măng tre, bông súng, quả chùng, làng xóm. c. Đọc câu: Quê em có dòng sông và rừng tràm. Con suối sau nhà rì rầm chảy. 2. Đọc hiểu: a. Nối ô chữ cho phù hợp: Sóng vỗ bay lượn Chuồn chuồn rì rào b. Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống. ? eng hay iêng : Cái x ...........; bay l............... / . ong hay âng : Trái b...........; v..................lời? II. KIỂM TRA VIẾT: 1. Viết vần: om, am, ăng, em, iêng, ong, uông. 2. Viết từ: nhà tầng, rừng hươu, củ riềng, cành chanh, nuôi tằm, con tôm. 3. Viết câu: Vầng trăng hiện lên sau rặng dừa. Đàn dê cắm cúi gặm cỏ trên đồng. 6
- Bài ôn tập lớp 1 trong thời gian nghỉ học phòng chống dịch bệnh Covid - 19 Bài ôn tập thứ tư ngày 19 tháng 2 năm 2020 ĐỀ 3 Bài 1: a. Đọc các số: 5: ................................................. 4:............................................... 7:.................................................. 9............................................... b. Điền vào chỗ trống 3 + = 8 10 - . = 4 2 + . = 9 + 2 = 10 Bài 2: Dấu điền vào ô trống: 3 + 4 9 + 0 a. > ; b. < ; c. = Bài 3: Số điền vào chỗ chấm: 3; 4; 5 ; .; 8; 9; 10. a. 6; b. 6;7 c. 7 Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: a) Hình bên có 3 hình tam giác. b) Hình bên có 1 hình vuông. Bài 5: Điền số vào ô trống: 5 + = 7 9 - = 5 3 + = 8 - 2 = 6 Bài 6: Tính: a) 4 b) 5 c) 9 d) 10 + + - - 5 5 3 3 Bài 7: Viết các số 7; 4; 9; 5; 8 a. Theo theo thứ tự từ bé đến lớn: .. b. Theo theo thứ tự từ lớn đến bé: .... Bài 8: Viết phép tính thích hợp (1 điểm) Có : 7 bông hoa Thêm: 3 bông hoa Có tất cả: ..bông hoa? 7
- Bài ôn tập lớp 1 trong thời gian nghỉ học phòng chống dịch bệnh Covid - 19 _______________________ ĐỀ KIỂM TRA SỐ 3 MÔN THI: TIẾNG VIỆT 1 Thời gian làm bài 60 phút Phần A. Kiểm tra đọc I. Đọc thành tiếng - 6 điểm 1. Đọc vần: en ương ôm ươu iu at iêu au ưu ưng on iêm ân âm ôn ơn im ên yêm ot iên ênh ât ươn eng ăt ăng et yên uôm ăn iêng êt om ang anh inh an uông am yêu ơt uôn ơm ut um ưt êu ôt un 2) Đọc từ: câu cá gió bão líu lo già yếu trái lựu con đò khăn rằn ôn bài dế mèn con lươn hồ sen xe tăng rau ngót lương khô bánh mì con kênh cái cưa rơm rạ trẻ em mũm mĩm âu yếm gõ kẻng lá lốt con vịt 3) Đọc câu: Trong vòm lá mới chồi non Chùm cam bà giữ vẫn còn đung đưa Quả ngon dành tận cuối mùa Chờ con, phần cháu bà chưa trảy vào II. Đọc hiểu - 4 điểm(10 phút): 1. Nối (1,5 điểm) Bé luôn luôn ngồi trong lòng mẹ. 8
- Bài ôn tập lớp 1 trong thời gian nghỉ học phòng chống dịch bệnh Covid - 19 Trong phố nghe lời thầy cô. Chú bé Có nhiều nhà cao tầng. 2. Điền vào chỗ chấm (2,5 điểm) a. Điền c hay k ? .....ái .....éo .....ua bể b. Điền anh hay inh ? tinh nh ..... k .............. sợ Phần B. Kiểm tra viết -10 điểm(30 phút) (Học sinh viết vào giấy ô ly) Giáo viên đọc cho học sinh viết: ôi, in, âm, iêng, êu, eo, anh, ong, ăt, iêt, uôm, yêu, ươn, êt, an, ơt, um, ươu, ơn, ung, yêm, at, âu, uông Con suối sau nhà rì rầm chảy. Đàn dê cắm cúi gặm cỏ bên sườn đồi. ______________________________________________________________________ Bài ôn tập thứ năm ngày 20 tháng 2 năm 2020 ĐỀ SỐ 4 Bài 1: Tính: 2 4 9 10 4 + + - - + 6 6 3 8 3 .. . . . . Bài 2: Số? 6 + = 10 + 0 = 8 8 - = 6 9 – = 5 Bài 3: 9
- Bài ôn tập lớp 1 trong thời gian nghỉ học phòng chống dịch bệnh Covid - 19 Bài 4: Viết các số: 8, 1 , 5, 10, 7 a) Theo thứ tự từ lớn đến bé: ......................................................................................... b) Theo thứ tự từ bé đến lớn: ......................................................................................... Bài 5 : Đánh dấu x vào chỗ chấm câu trả lời đúng: a/ 10 - 7 + 3 = A 5 B... 6 C 7 b/ 10 + 0 - 5 = A... 5 B ... 6 C ... 7 Bài 6: Viết phép tính thích hợp: _______________________ ĐỀ KIỂM TRA SỐ 4 MÔN THI: TIẾNG VIỆT 1 Thời gian làm bài 60 phút I. Kiểm tra đọc: (10 điểm) 1. Đọc thành tiếng: (7 điểm) a. Đọc thành tiếng các vần sau: ua, ôi, uôi, eo, yêu, ăn, ương, anh, om, ât b. Đọc thành tiếng các từ sau: 10
- Bài ôn tập lớp 1 trong thời gian nghỉ học phòng chống dịch bệnh Covid - 19 khách sạn, cá mập, đại bàng, dưa chuột c. Đọc thành tiếng các câu sau: HOA MAI VÀNG Nhà bác khải thật lắm hoa, có vài trăm thứ,rải rác khắp cả khu đất. Các cánh hoa dài ngắn, đủ sắc xanh đỏ trắng vàng, đủ hình đủ dạng. Mai thích hoa đại, hoa nhài, hoa mai, nhất là hoa mai vàng. 2. Đọc hiểu: (3 điểm) a. Nối ô chữ cho phù hợp Chị ngã như ý Vạn sự em nâng Mưa thuận gió hoà b. Điền vần ua hoặc vần ưa vào ô trống: (1 điểm) Lưỡi c . Trời m . Con c . II. Kiểm tra viết: Thời gian 40 phút (10 điểm) (Giáo viên đọc từng tiếng học sinh viết vào giấy ô ly) 1. Viết vần: ơi, ao, ươi, ây, iêm, ôn, uông, inh , um, ăt. 2. Viết các từ sau: cá thu, vầng trăng, bồ câu, gập ghềnh 3. Viết bài văn sau: NHỚ BÀ Bà vẫn ở quê. Bé rất nhớ bà. 11
- Bài ôn tập lớp 1 trong thời gian nghỉ học phòng chống dịch bệnh Covid - 19 Bà đã già,mắt đã loà, thế mà bà đan lát, cạp rổ, cạp rá bà tự làm cả. Bà vẫn rất ham làm. 12
- Bài ôn tập lớp 1 trong thời gian nghỉ học phòng chống dịch bệnh Covid - 19 Bài ôn tập thứ sáu ngày 21 tháng 2 năm 2020 ĐỀ 5 Bài 1: Số Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống 0 3 5 7 Bài 3: Tính (2 điểm) 4 3 3 5 - - + + 2 1 2 0 Bài 4: Điền dấu thích hợp vào ô trống: > 9 7 0 3 < = 6 6 5 4 Bài 5: a) Khoanh tròn vào số lớn nhất: 7 ; 6 ; 8 ; 2 ; 10 b) Khoanh tròn vào số bé nhất: 3 ; 0 ; 4 ; 10 ; 1 Bài 6: Viết các số 7; 10; 2 ; 8; 5 (2 điểm) a. Theo thứ tự từ bé đến lớn: b. Theo thứ tự từ lớn đến bé: .. Bài 7: Viết số và dấu để có phép tính thích hợp. (1 điểm) = 4 a) ....... hình vuông. b) ...... hình tam giác. 13
- Bài ôn tập lớp 1 trong thời gian nghỉ học phòng chống dịch bệnh Covid - 19 Bài 8: (1 điểm) Hình vẽ bên có: ĐỀ KIỂM TRA SỐ 5 MÔN THI: TIẾNG VIỆT 1 Thời gian làm bài 60 phút A. PHẦN ĐỌC: 10 điểm I. Đọc thành tiếng: (6 điểm) (GV gọi từng em học sinh lên bảng cầm giấy đọc theo yêu cầu) 1. Đọc thành tiếng các vần: oi am iêng ut 2. Đọc thành tiếng các từ ngữ: bố mẹ quê hương bà ngoại già yếu 3. Đọc thành tiếng các câu: Đi học thật là vui. Cô giáo giảng bài. Nắng đỏ sân trường. Điểm mười thắm trang vở. II. Đọc hiểu: (4 điểm) 1. Nối câu (theo mẫu): 3 điểm. Đi học giảng bài Cô giáo sân trường Nắng đỏ thắm trang vở Điểm mười thật là vui 2. Điền vần ua hoặc vần ưa vào ô trống: (1 điểm) Lưỡi c . con c . B. PHẦN VIẾT: 10 ĐIỂM Tập chép 14
- Bài ôn tập lớp 1 trong thời gian nghỉ học phòng chống dịch bệnh Covid - 19 (Giáo viên viết lên bảng bằng chữ viết thường mỗi phần viết một dòng, học sinh nhìn bảng và tập chép vào giấy ô ly ) 1. Các vần: (3 điểm) ay eo uôm iêng ưt êch 2. Các từ ngữ: (4 điểm) bàn ghế bút mực cô giáo học sinh 3. Câu: (3 điểm) Làng em vào hội cồng chiêng ______________________________________________________________________ ____________ Bài ôn tập thứ hai ngày 24 tháng 2 năm 2020 ĐỀ 6 Câu 1: (1 điểm) Số ? Điểm 1 5 5 4 2 6 59 9 6 5 Câu 2: (1,5 điểm) > 0 1 8 5 9 4 + 0 < 8 6 7 6 4 + 1 5 = 4 4 9 10 2 + 3 3 + 2 Câu 3: (1,5 điểm) Số ? a) 5 3 2 4 2 0 4 5 15
- Bài ôn tập lớp 1 trong thời gian nghỉ học phòng chống dịch bệnh Covid - 19 2 3 2 b) 7 ......... 2 < ...... < ....... Câu 4:(2 điểm) Tính: 4 1 3 1 3 0 0 4 2 2 1 1 Câu 5: (1 điểm) Tính: a) 1 + 2 + 0 = .......... 2 + 1 + 2 = ............ b) 3 + 1 + 1 = .......... 1 + 4 + 0 = ............. Câu 6: (2 điểm) Viết phép tính thích hợp: Câu 7: (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm: Có ..............hình vuông Có.............. tam giác _________________________ 16
- Bài ôn tập lớp 1 trong thời gian nghỉ học phòng chống dịch bệnh Covid - 19 ĐỀ KIỂM TRA SỐ 6 MÔN THI: TIẾNG VIỆT 1 Thời gian làm bài 60 phút 1. Kiểm tra đọc (10 điểm) a- Đọc thành tiếng các vần sau: an, eo, yên, ương, ươt b- Đọc thành tiếng các từ ngữ: rặng dừa, đỉnh núi, sương mù, cánh buồm, trang vở c- Đọc thành tiếng các câu sau: Chim én tránh rét bay về phương nam. Cả đàn đã thấm mệt nhưng vẫn cố bay theo hàng. d- Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống : - ươn hay ương : con l.......... ; yêu.............. / - ăt hay ăc : cháu ch .........; m............ áo. 2. kiểm tra viết (10 điểm) a. Viết 5 vần : uôm, ênh, ăng, ân, ươu thành một dòng. b. Viết các từ sau thành một dòng : đu quay, thành phố, bông súng, đình làng c. Viết các câu sau : bay cao cao vút chim biến mất rồi 17
- Bài ôn tập lớp 1 trong thời gian nghỉ học phòng chống dịch bệnh Covid - 19 chỉ còn tiếng hót làm xanh da trời ___________________________________________________________ Bài ôn tập thứ ba ngày 25 tháng 2 năm 2020 ĐỀ 7 Câu 1: Viết số thích hợp (theo mẫu): . 4 ..... .. ... ... ... ... Câu 2. Số ? - 7 - 4 10 + 5 + 6 0 - 9 Câu 3: > 3.......4 6.......6 8 - 1......6 + 2 10 - 4.......3 + 2 < = 9.......7 7.......6 3 + 7 .....8 + 2 9 - 4.......7 - 2 Câu 4. a,Tính: 7 0 8 10 + + - - 3 9 5 2 .... . . .. . . b) 6 + 0 + 4 = .. 3 - 2 + 5 = .. 10 - 8 + 4 = ..... 10 + 0 - 3 = .. 18
- Bài ôn tập lớp 1 trong thời gian nghỉ học phòng chống dịch bệnh Covid - 19 Câu 5. Viết phép tính thích hợp. a) Bình có : 9 quả bóng bay Cho em : 3 quả bóng bay Còn : ... quả bóng bay? b) ? Câu 6: Nối (theo mẫu) 3 + 3 4 + 5 8 - 6 + 5 10 - 6 2 + 6 - 0 7 8 9 6 4 Câu 7: Hình bên có: a) ....... hình tam giác. b) ......... hình chữ nhật. c) ........... tròn Câu 8. Điền số và dấu thích hợp để được các phép tính đúng: _ 4 = 2 19
- Bài ôn tập lớp 1 trong thời gian nghỉ học phòng chống dịch bệnh Covid - 19 3 + = 10 ______________________________________________________________________ Bài ôn tập thứ tư ngày 26 tháng 2 năm 2020 ĐỀ 8 Câu 1 : Tính 4 3 6 8 10 9 5 7 0 3 7 0 Câu 2: Trong các số: 10; 0; 2; 3; 6 a) Số lớn nhất là : . b) Số bé nhất là: c) Các số trên được viết theo thứ tự từ bé đến lớn : Câu 3 : Khoanh tròn vào trước ý trả lời đúng: a) 8 = 8 - A: 7 B: 0 C: 1 b) 10 = 7 + A: 2 B: 3 C: 1 c) 10 - 6 + 5 = A: 9 B: 6 C: 2 d) 9 + = 0 + A: 0 và 8 B: 0 và 9 C: 0 và 6 Câu 4. Số ? 7 4 8 9 2 6 9 Câu 5: a) Có hình tam giác b) Có hình vuông Câu 6: Viết phép tính thích hợp: Có : 6 bông hoa Thêm: 4 bông hoa Có tất cả: bông hoa ? 20

