5 Phiếu bài tập ôn tập môn Toán Lớp 1

doc 9 trang tamdan 19/07/2026 1050
Bạn đang xem tài liệu "5 Phiếu bài tập ôn tập môn Toán Lớp 1", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • doc5_phieu_bai_tap_on_tap_mon_toan_lop_1.doc

Nội dung tài liệu: 5 Phiếu bài tập ôn tập môn Toán Lớp 1

  1. Phiếu bài tập lớp 1 môn Toán - Số 1 Bài 1: Viết tất cả các số: a, Từ 1 đến 10: b, Từ 10 đến 20: Bài 2: Chọn đáp án đúng: 1, Số lớn nhất trong các số: 10, 12, 15, 17 là: A. 10 B. 12 C. 15 D. 17 2, Số bé nhất trong các số: 10 , 12, 15, 17 là: A. 10 B. 12 C. 15 D. 17 3, Số liền trước của số 16 là số nào? A. 14 B. 15 C. 17 D. 18 4, Số liền sau của số 10 là số nào? A. 8 B. 9 C. 11 D. 12 5, Bạn Lan có 2 cái bút chì, mẹ mua thêm cho Lan 3 cái bút chì nữa. Hỏi Lan có tất cả mấy cái bút chì? ( chọn phép tính đúng nhất) A. 2 + 3 = 5 ( cái bút chì) B. 3 – 2 = 1 ( cái bút chì) C. 2 + 2 = 4 ( cái bút chì).
  2. Phiếu bài tập lớp 1 môn Toán - Số 2 A. TRẮC NGHIỆM KHOANH VÀO ĐÁP ÁN ĐÚNG Câu 1: Trong các số từ 0 đến 20, số lớn nhất có một chữ số là: A. 10 B. 9 C. 8 D. 7 Câu 2: Dấu điền vào chỗ chấm của: 12 + 4 .. 14 + 1 là: A. > B. < C. = Câu 3: 16 – 4 + 3 =? A. 12 B. 15 C. 16 D. 17 Câu 4: Cho dãy số: 1, 3, , 7, 9. Số điền vào chỗ chấm là: A. 2 B. 4 C. 6 D. 5 Câu 5: 14 -.... = 10 A. 3 B. 4 C. 5 D. 0 Câu 6: Xếp các số: 9, 2, 8, 1, 5, 7, 4 a) Theo thứ tự từ bé đến lớn: b) Theo thứ tự từ lớnđếnbé: .. Câu 7 : Có: 7 cái kẹo Ăn: 3 cái kẹo Còn lại: . cái kẹo? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
  3. B. TỰ LUẬN Câu 1: a. Tính: 6 + 4 – 5 = 14 + 3 - 2 = b. Đặt tính rồi tính 18 - 6 13 + 6 Câu 2: Có: 10 xe máy Đã bán: 7 xe máy
  4. Còn lại: ? xe máy Câu 3 (1đ): Hình vẽ bên có: - Có hình vuông - Có hình tam giác là: . . .. Câu 4 : Số?
  5. Phiếu bài tập lớp 1 môn Toán - Số 3 Bài 1: Viết các số: Mười ba: Mười tám: Mười một: . Chín: . Mười bảy: Mười bốn: . Mười lăm: .. Hai mươi: Tám: .. Sáu: .. Mười chín: .. Mười hai: .. Bài 2: Điền vào chỗ trống: a, Số 15 gồm . chục và . đơn vị. Số 20 gồm . chục và . đơn vị. Số 17 gồm . chục và . đơn vị. Số 9 gồm . chục và . đơn vị. b, Số .gồm 1 chục và 0 đơn vị. Số .gồm 1 chục và 8 đơn vị. Số .gồm 1 chục và 2 đơn vị. Số .gồm 2 chục và 0 đơn vị. Bài 3: Tính: 4 + 2 = .... 10 – 6 = .... 3 + 4 = .... 14 + 4 = .... 8 – 5 = .... 19 + 0 = .... 2 + 8 =.... 18 – 5 =.... 3 + 6 = .... 17 – 6 =.... 10 – 7 =.... 12 + 7 =.... Bài 4: Cho các số: 6, 9, 19, 20, 1 sắp xếp các số đã cho a, Theo thứ tự từ bé đến lớn: . b, Theo thứ tự từ lớn đến bé: .
  6. Phiếu bài tập lớp 1 môn Toán - Số 4 Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: 1, Một con gà có mấy cái chân? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 2, Số liền trước của số 18 là số nào? A. 17 B. 16 C. 19 D. 20 3, Nam có 17 quyển vở, Nam cho em 2 quyển. Hỏi Nam còn lại mấy quyển vở? A. 12 quyển B. 15 quyển C. 13 quyển D. 16 quyển 4, Số gồm 2 chục và 0 đơn vị là số nào? A. 20 B. 12 C. 14 D. 18 Bài 2: Đặt tính rồi tính: 12 – 1 17 – 3 15 + 2 11 + 4 19 – 3 Bài 3: Viết phép tính thích hợp:
  7. Phiếu bài tập lớp 1 môn Toán - Số 5 A. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng câu 1, 2, 3, 4, 5, 6 Câu 1: Trong các số từ 0 đến 10 số lớn nhất là: A. 1 B. 0 C. 6 D. 10 Câu 2: 9 bé hơn số nào sau đây: A. 7 B. 8 C. 9 D. 10 Câu 3: Kết quả của phép tính 14 - 2 là: A. 10 B. 11 C. 12 D. 13 Câu 4: Kết quả của phép tính 14 + 3 là: A. 17 B.18 C. 19 D. 10
  8. Câu 5: Trong hình dưới đây có ... hình tam giác ? A. 2 B. 3 C. 4 Câu 6: Dãy số nào được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn ?: A . 1, 5, 9,6 B . 1, 5, 6,9 C . 9, 6, 5,1 D.1, 9, 5,6 B. Làm bài tập: Câu 7: Tính 12 1 9 1 3 10 + - + - 5 4 5 6 ---- ---- ---- ---- Câu 8: , = ? 15 + 2 .... 19 14 + 5 .... 16 + 2 7 + 2..... 5 + 4 11 + 5 .... 14 + 2
  9. Câu 9: Viết phép tính thích hợp vào ô trống: Câu 10: Điền dấu và số thích hợp để được phép tính đúng. = 10 = 18