Bài kiểm tra định kì cuối học kì II môn Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Đồng Cương (Có đáp án + ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Bài kiểm tra định kì cuối học kì II môn Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Đồng Cương (Có đáp án + ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_kiem_tra_dinh_ki_cuoi_hoc_ki_ii_mon_tieng_viet_lop_1_nam.doc
Nội dung tài liệu: Bài kiểm tra định kì cuối học kì II môn Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Đồng Cương (Có đáp án + ma trận)
- MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI NĂM - NĂM HỌC 2024-2025 MÔN TIẾNG VIỆT - LỚP 1 Số Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng Mạch kiến thức,kĩ câu HT HT năng và số TN TN TN HT TN HT TL khá TL khá TL TL điểm KQ KQ KQ khác KQ khác c c Đọc thành tiếng Số a) Đọc từ 40-60 1 1 tiếng/1 phút câu 1 văn bản ngoài Số 5 5 SGK điểm 1. Số 1 1 Đọc b) Trả lời câu câu hỏi Số 2 2 điểm Số 1 1 1 3 Đọc hiểu câu Số 1 1 1 3 điểm Số 1 1 1 1 1 3 2 Tổng câu Số 1 5 1 2 1 3 7 điểm 1) Chính tả Số 1 1 Viết đúng chính câu tả đoạn thơ, đoạn văn 30 - 2. 35 chữ / 15 phút Số Viết 7 7 điểm Số 1 1 1 3 2) Bài tập câu Số 1 1 1 3 điểm Số 1 1 1 1 3 1 Tổng câu Số 1 1 7 1 3 7 điểm
- PHÒNG GD&ĐT YÊN LẠC BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II TRƯỜNG TH ĐỒNG CƯƠNG Năm học 2024-2025 Môn : Tiếng Việt - Lớp 1 (Thời gian : 40 phút) Họ và tên :.................................................................................... Lớp .................. A.KIỂM TRA ĐỌC, NGHE VÀ NÓI (10 điểm) 1. Kiểm tra đọc thành tiếng (7 điểm) - HS đọc một đoạn văn/ bài ngắn (có dung lượng từ 8 đến 10 câu) không có trong sách giáo khoa (do giáo viên lựa chọn và chuẩn bị trước) - HS trả lời 1 câu hỏi về nội dung đoạn đọc do giáo viên nêu ra. 2. Kiểm tra đọc hiểu (3 điểm).Đọc thầm và trả lời câu hỏi Học làm tổ Chích chòe, tu hú và sẻ con đến lớp cô chim khách để học cách làm tổ. Khi cô dạy, chích chòe chăm chú lắng nghe và ghi nhớ từng lời. Sẻ con và tu hú thì ham chơi.Cuối buổi học, cô dặn trò về tập làm tổ. Sau mười ngày, cô kiểm tra. Ngày cô đến, tu hú và sẻ con đều ấp úng: Thưa cô ..làm tổ khó quá ạ! Đến tổ chích chòe, cô khen: Tổ của con vừa chắc vừa đẹp. Cô tặng chích chòe quyển sách có nhiều tranh ảnh. Tu hú và sẻ con đều ân hận. Chúng hứa với cô sẻ chăm học để làm được tổ. Khoanh tròn vào câu trả lời đúng: Câu 1: ( 1 điểm) Trong câu chuyện có mấy nhân vật? A.5 nhân vật B.4 nhân vật C.3 nhân vật D.6 nhân vật Câu 2: (1 điểm) Khi đi học Chích chòe như thế nào? A.Lười biếng B.Chăm chú nghe cô giáo giảng C.Chăm chú lắng nghe,ghi nhớ từng lời D.Nói chuyện k tập trung Câu 3: (1 điểm) Nối đúng Chích chòe Ham chơi Sẻ con và tu hú Chăm chú nghe giảng II. Kiểm tra viết (10 điểm) 1.Chính tả: (7 điểm) GV đọc bài sau cho HS nghe viết đoạn ( Thời gian viết đoạn văn khoảng 15 phút) Mấy hôm nay, trời nóng hơn hẳn, ánh nắng trở nên rực rỡ. Thế là mùa hè đã về! Những con đường đỏ rực màu đỏ của hoa phượng vĩ. Trong vườn, thơm phức mùi hoa quả chín mọng, tươi ngon.
- 2.Bài tập : ( 3 điểm) ( từ 20 - 25 phút) Câu 1:( M1 – 1 điểm)Viết đúng tên nghề nghiệp dưới mỗi bức tranh .. . Câu 2:(M2- 1 điểm) Điền ng/ gh/gi tiếp vào chỗ chấm Miu cuộn tròn trong lòng mẹ , .ủ một giấc ..on lành . Cái ..ì bằng một gang tay .i chép, tô vẽ, mỗi ngày ngắn đi Câu 3:(M3- 2điểm) Quan sát tranh và viết 1- 2 câu về nội dung của bức tranh đó ....
- ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN: TIẾNG VIỆT – LỚP 1 CUỐI HỌC KỲ II. NĂM HỌC 2023 - 2024 Thứ tự Hình thức kiểm tra Đáp án/ Hướng dẫn chấm 1. Đọc bài văn : (5 điểm) - Đọc đúng,phát âm rõ ràng từng tiếng một. - Đọc liền mạch các tiếng cạnh nhau, không tự ý dừng hoặc ngắt quá lâu giữa câu,ngắt nghỉ 1. Đọc thành tiếng đúng dấu câu. (7 điểm) - Mỗi lỗi đọc sai, đọc thừa, thiếu trừ 0,25 điểm 2. Hỏi nội dung bài I. ĐỌC - Câu hỏi đơn giản liên quan đến nội dung bài. (10 Trả lời đúng cho 2 điểm điểm) Câu 1: B(1 điểm) Câu 2: B(1 điểm) 2. Đọc hiểu (3 điểm) Câu 3: Chích chòe – chăm chú nghe giảng Sẻ con và tu hú - ham chơi Câu 1: - HS nghe viết đoạn văn ,viết đúng chính tả. 1. Nghe – viết - Khoảng cách giữa các chữ đều nhau, đúng (7 điểm) quy định. Chữ viết đẹp, đều, liền nét. Trình bày sạch sẽ,gọn gàng - Viết sai 1 chữ trừ 0,25 điểm II. VIẾT Câu 1: (1điểm)Viết đúng nghề nghiệp mỗi (10 tranh ghi 0,5 điểm điểm) a)Cảnh sát b)Ca sĩ 2. Bài tập(3 điểm ) Câu 2: (1điểm) Ngủ,ngon,gì ,ghi Câu 3: (1 điểm) - HS nhìn vào tranh viết được 1 câu hoàn chỉnh,đúng theo nội dung bức tranh.

