5 Phiếu bài tập ôn tập môn Tiếng Việt Lớp 1
Bạn đang xem tài liệu "5 Phiếu bài tập ôn tập môn Tiếng Việt Lớp 1", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
5_phieu_bai_tap_on_tap_mon_tieng_viet_lop_1.doc
Nội dung tài liệu: 5 Phiếu bài tập ôn tập môn Tiếng Việt Lớp 1
- 1. Phiếu bài tập lớp 1 môn Tiếng Việt - Số 1 Câu 1. Nối ô chữ cho phù hợp .(M1: 1 điểm) Câu 2: Đúng ghi Đ sai ghi S vào (0,5 điểm- M2) a) , b) ` s a b a ng Câu 3: Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng Tiếng nào ghi dấu thanh sai ? (M2- 0,5 điểm) A. sáo B. thủy C. hoàn D. vã Câu 4. Em đưa các tiếng sau vào mô hình: (M 3- 1 điểm) hoa bạn Câu 5: HS viết bài Hoa mai vàng vào vở ô li
- * Bài tập Câu 1. Gạch chân từ viết đúng cặp sach/ cặp sách, cụ già/ cụ dà, ghà mái/ gà mái Câu 2. Điền g hay gh? .. ...i nhớ, ......à ri Câu 3. Điền am hay ăm ? ch.......... chỉ , quả c........ Câu 4. Em tìm và viết 2 tiếng có vần âu ................................................................................................................. ................................................................................................................. Phiếu bài tập lớp 1 môn Tiếng Việt - Số 2 Bài 1: Đọc thuộc lòng các vần sau • ia, ua, ưa, oi, ai, ôi, ơi, ui, ưi, uôi, ươi • ay, ây, eo , ao, au, âu, iu, êu, iêu, yêu, ưu, ươu • on, an, ăn, ân, ôn, ơn, en, ên, in, un, iên, yên, uôn, ươn • ong, ông, ăng, âng, ung, ưng, eng, iêng, uông, ương, ang, anh, inh, ênh • om, am, ăm, âm, ôm, ơm, em, êm, im, um, iêm, yêm, uôm, ươm • ot, at, ăt, ât, ôt, ơt, et, êt, ut, ưt, it, iêt, uôt, ươt, oc, ac, ăc, âc, uc, ưc, uôc, ươc, iêc, ach, êch, ich • op, ap, ăp, âp, ôp, ơp, ep, êp Bài 2: Chọn vần và thanh thích hợp điền vào chỗ chấm: uông, ương, iêc, au, ươi, im. • rau m . . . .......; l . . . . liềm • n . . . . .......rẫy; buồng c . . . . • công v . . . . ; xâu k . . . . Bài 3: Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi: Bạn nhỏ đáng khen
- Bạn Hà thật là đáng khen. Mẹ đi làm về, tay mang tay xách. Hà bèn chạy ra đỡ ngay cho mẹ. Hà còn đưa khăn để mẹ lau mồ hôi cho đỡ mệt. 1, Đoạn văn trên có bao nhiêu câu? Đoạn văn trên có...... câu 2, Những chữ cái nào được viết in hoa? Những chữ cái được viết in hoa là: .................................................... 3, Bạn Hà đã làm gì cho mẹ? Bạn Hà đã .............................................................................................. .............................................................................................. .............................................................................................. .............................................................................................. .............................................................................................. Phiếu bài tập lớp 1 môn Tiếng Việt - Số 3 Bài 1: Đọc đoạn văn sau và trả lời các câu hỏi: Làm gì khi bị lạc Khi bị lạc, bé cần: - Nín khóc, ở yên một chỗ chớ đi lòng vòng. - Hét to tên bố mẹ. - Nhờ cô, chú, bác gần đó báo tin cho bố mẹ. - Đề phòng bị bắt cóc, chớ nghe kẻ lạ mặt dụ dỗ. (?) Khoanh vào đáp án đúng nhất: a, Vì sao chớ nghe kẻ lạ mặt dụ dỗ? A. Vì có thể bị bắt cóc. B. Vì có thể bị lạc. b, Bạn cần làm gì để tránh bị lạc? (con trả lời bằng miệng dựa vào đoạn văn ở trên) Bài 2: Tìm 4 từ có chứa vần: - ai: .. - eo: . Bài 3: Hãy kể tên một số con vật nuôi trong gia đình mà em biết? .................................................................................................
- Bài 4: Chép lại một lần khổ thơ sau vào trong vở ô li:( cách lề 3 ô li) Tập đếm Một quả đất tròn tròn Hai quả cam nho nhỏ Ba chân bếp con con Bốn chân ghế, chân bàn Năm ngón tay vừa đủ. Phiếu bài tập lớp 1 môn Tiếng Việt - Số 4 I. ĐỌC THÀNH TIẾNG: Cây dây leo Bé tí teo Ở trong nhà Lại bò ra Cánh cửa sổ Và nghển cổ Lên trời cao. . . Câu hỏi 1 : Tìm tiếng trong bài có vần “eo”? Câu hỏi 2 : Tìm tiếng trong bài có vần “ên”? Đề số 2
- Về mùa thu, dòng sông phẳng lặng, sóng gợn lăn tăn. Dưới sông từng đàn cá tung tăng bơi lội. Câu hỏi 1: Tìm tiếng trong bài có vần “ăn”? Câu hỏi 2: Tìm tiếng trong bài có vần “ăng”? II. ĐỌC HIỂU: Đọc bài và làm theo yêu cầu Ban ngày, Sẻ mải đi kiếm ăn cho cả nhà. Tối đến, Sẻ mới có thời gian âu yếm đàn con. Khoanh tròn chữ cái ( A, B, C, D ) trước ý trả lời đúng. Câu 1 : Ban ngày, Sẻ đi đâu ? A. Đi kiếm rơm C. Đi kiếm bạn B. Đi kiếm ăn D. Đi kiếm tổ Câu 2 : Sẻ âu yếm đàn con vào thời gian nào ? A. Sáng sớm C. Đêm về B. Giữa trưa D. Tối đến Câu 3 : Điền vần “anh/ ang” vào chỗ chấm - cây b. . `. . . - bánh c . . . . . - cây ch . . . . . - nắng chang ch . . . . .
- Câu 4: Điền “rì rào / rầm rầm / lao xao / thao thao” vào chỗ chấm (M2) Suối chảy . . . . . . . . . Gió reo . . . . . . . . . . . Câu 5: a) Chim Sẻ thường sống ở đâu? b) Hãy kể tên 2 con chim? B. PHẦN VIẾT I. VIẾT CHÍNH TẢ: Học sinh nhìn (chữ in) chép vào giấy kẻ ô li (chữ viết): Các cháu chơi với bạn Cãi nhau là không vui Cái miệng nói xinh thế Chỉ nói điều hay thôi. II. KIẾN THỨC TIẾNG VIỆT: Câu 6: Điền vần “oi / ôi ” vào chỗ chấm đ . . . đũa ống kh. ́ . . Câu 7: Điền “ ch / tr ” vào chỗ chấm
- ....ồi lá cây . . . e Câu 8: Nối các ô chữ để thành câu Câu 9: Con gì ? Câu 10: Chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ trống a. Luỹ . . . . . . . . xanh (che / tre). b. Bố thay . . . . . . . xe (yêng/ yên).
- Phiếu bài tập lớp 1 môn Tiếng Việt - Số 5 Câu 1. Đọc và nối các ô chữ với nhau để tạo thành từ xe may thợ đạp quả cam Câu 2: Đúng ghi Đ sai ghi S vào , ` kh e b ă ng Câu 3: Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng Tiếng nào ghi dấu thanh sai ? A. sáng B. thúy C. đoán D. chè Câu 4. Em đưa các tiếng sau vào mô hình: hoa choàng
- II. Kiểm tra viết: : 1. Viết chính tả : PH đọc cho HS viết bài: Hai quan. Từ “Lão quan ở tỉnh nọ .lạy hai quan ạ !” 2. Bài tập (3 điểm) Câu 1. Gạch chân từ viết đúng giá sach / giá sách cặp gia / cặp da que tính / coe tính Câu 2. Điền g hay gh? .. ... ế đá ......à ri Câu 3. Điền ang hay anh? quả ch..............., khoai l.............. Câu 4. Tìm và viết 2 tiếng có vần ao: ................................................................................................................. ..

