Bài kiểm tra cuối học kì II môn Toán + Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Đồng Cương (Có đáp án)

doc 10 trang tamdan 01/12/2025 1351
Bạn đang xem tài liệu "Bài kiểm tra cuối học kì II môn Toán + Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Đồng Cương (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docbai_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_ii_mon_toan_tieng_viet_lop_1_nam_ho.doc

Nội dung tài liệu: Bài kiểm tra cuối học kì II môn Toán + Tiếng Việt Lớp 1 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Đồng Cương (Có đáp án)

  1. PHÒNG GD&ĐT YÊN LẠC BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II - LỚP 1 TRƯỜNG TH ĐỒNG CƯƠNG NĂM HỌC 2024- 2025 MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 40 phút Họ và tên: .................... Lớp: .... ĐIỂM NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN I. TRẮC NGHIỆM: (4 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: 1/ Số 72 được đọc là: A. Hai mươi bảy B. Bảy mươi hai C. Bảy hai D. Hai bảy 2/ Số thích hợp điền vào ô trống là: 39 49 ? 69 79 A. 99 B. 29 C. 50 D. 59 3/ Hình bên có: A. 3 hình tam giác B. 4 hình tam giác C. 2 hình tam giác 4/ Hôm qua là thứ ba ngày 6. Ngày mai là: A. thứ hai ngày 5 B. thứ tư ngày 7 C. thứ năm ngày 8 5/ Chiếc bút chì hình bên dài: A. 10cm C. 9cm B. 8cm D. 7cm
  2. 6/ Đồng hồ chỉ mấy giờ: A. 4 giờ B. 5 giờ C. 6 giờ D. 12 giờ II. TỰ LUẬN (6 điểm) 7/ Đặt tính rồi tính: 25 + 4 20 + 16 80 - 20 49 - 33 ... ... ... ... 8/ Tính: 45 + 3 + 21 = 60cm + 10cm + 20cm = 82 - 10 - 51 = 46cm - 3cm - 1cm = 9/ Viết dấu >, <, = 26 + 3 .. 29 97 - 63 36 10 + 8 20 15 - 2 .. 17 10/ Hãy viết các số 56, 75, 39, 81 theo thứ tự Từ bé đến lớn: Từ lớn đến bé: 11/ Vườn nhà Linh có 15 cây hoa. Linh trồng thêm 4 cây hoa nữa. Hỏi vườn nhà Linh có tất cả bao nhiêu cây hoa?
  3. Viết phép tính: Viết câu trả lời : -Vườn nhà Linh có tất cả : .. cây hoa. ĐÁP ÁN I. TRẮC NGHIỆM Câu 1B 2D 3B 4C 5D 6A Điểm 0,5 0,5 1 1 0,5 0,5 II. TỰ LUẬN 7/ Đặt tính rồi tính (1đ) 25 + 4 20 + 16 80 - 20 49 - 33 25 20 80 49 + 4 + 16 - 20 - 33 29 36 60 16 8/ Tính: (1đ) 45 + 3 + 21 = 69 60cm + 10cm + 20cm = 90cm 82 - 10 - 51 =21 46cm - 3cm - 1cm = 42cm 9/ Viết dấu >, <, = (1đ) 26 + 3 =.. 29 97 - 63 < 36 10 + 8 < 20 15 - 2 <. 17 10/ Hãy viết các số 56, 75, 39, 81 theo thứ tự: (1đ) Từ bé đến lớn: 39, 56, 75, 81
  4. Từ lớn đến bé: 81, 75, 56, 39 11/ Vườn nhà Linh có 15 cây hoa. Linh trồng thêm 4 cây hoa nữa. Hỏi vườn nhà Linh có tất cả bao nhiêu cây hoa? (2đ) Viết phép tính: 15 + 4 = 19 Viết câu trả lời : Vườn nhà Linh có tất cả 19 cây hoa. Ma trận câu hỏi đề kiểm tra môn Toán cuối học kì 2 LỚP 1: Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 TT Chủ đề Tổng TN TL TN TL TN TL TN TL Số học: -Biết đọc ,viết, so sánh các số Số câu 1 1 1 2 2 7 đến 10; Thực hiện được phép 1 tính cộng , trừ Câu số trong phạm vi 1 10 2 7,9 8,11 100; Viết được phép tính thích Số 0,5 1 0,5 2 3 7 hợp điểm Yếu tố hình Số câu 2 1 1 4 học, đại lượng: Câu số 5,6 3 4 -Nhận biết được 2 hình tam giác, Số các ngày trong 1 1 1 3 tuần, thời gian điểm và số đo độ dài . Tổng số câu 3 1 2 2 1 2 11 Tổng số điểm 1,5 1 1,5 2 1 3 10
  5. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI NĂM - NĂM HỌC 2024-2025 MÔN TIẾNG VIỆT - LỚP 1 Số Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng Mạch kiến thức,kĩ câu và T năng HT HT số TN N TN HT TN HT TL khá TL khá TL TL điể khác khác KQ c K c KQ KQ m Q Đọc thành tiếng 1. Đọc Số a) Đọc từ 40- 1 1 câu 60 tiếng/1 phút Số 1 văn bản 5 5 ngoài SGK điểm Số 1 1 câu b) Trả lời câu hỏi Số 2 2 điểm Số 1 1 1 3 Đọc hiểu câu Số 1 1 1 3 điểm Tổng Số 1 1 1 1 1 3 2 câu Số 1 5 1 2 1 3 7
  6. điểm 1) Chính tả Số 1 1 câu Viết đúng chính tả đoạn thơ, đoạn văn 2. 30 - 35 chữ / Số Viết 15 phút 7 7 điểm Số 1 1 1 3 2) Bài tập câu Số 1 1 1 3 điểm Số 1 1 1 1 3 1 câu Tổng Số 1 1 7 1 3 7 điểm
  7. PHÒNG GD&ĐT YÊN LẠC BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II TRƯỜNG TH ĐỒNG CƯƠNG Năm học 2024-2025 Môn : Tiếng Việt - Lớp 1 (Thời gian : 40 phút) Họ và tên :.................................................................................... Lớp .................. ĐIỂM NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN Đọc: Viết: A.KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm) 1. Kiểm tra đọc thành tiếng (7 điểm) - HS đọc một đoạn văn/ bài ngắn (có dung lượng từ 8 đến 10 câu) không có trong sách giáo khoa (do giáo viên lựa chọn và chuẩn bị trước) - HS trả lời 1 câu hỏi về nội dung đoạn đọc do giáo viên nêu ra. 2. Kiểm tra đọc hiểu (3 điểm).Đọc thầm và trả lời câu hỏi Học làm tổ Chích chòe, tu hú và sẻ con đến lớp cô chim khách để học cách làm tổ. Khi cô dạy, chích chòe chăm chú lắng nghe và ghi nhớ từng lời. Sẻ con và tu hú thì ham chơi.Cuối buổi học, cô dặn trò về tập làm tổ. Sau mười ngày, cô kiểm tra. Ngày cô đến, tu hú và sẻ con đều ấp úng: Thưa cô ..làm tổ khó quá ạ! Đến tổ chích chòe, cô khen: Tổ của con vừa chắc vừa đẹp. Cô tặng chích chòe quyển sách có nhiều tranh ảnh. Tu hú và sẻ con đều ân hận. Chúng hứa với cô sẻ chăm học để làm được tổ. Khoanh tròn vào câu trả lời đúng: Câu 1: ( 1 điểm) Trong câu chuyện có mấy nhân vật? A.5 nhân vật B.4 nhân vật C.3 nhân vật D.6 nhân vật Câu 2: (1 điểm) Khi đi học Chích chòe như thế nào? A.Lười biếng B.Chăm chú nghe cô giáo giảng C.Chăm chú lắng nghe,ghi nhớ từng lời D.Nói chuyện k tập trung Câu 3: (1 điểm) Nối đúng Chích chòe Ham chơi Sẻ con và tu hú Chăm chú nghe giảng II. Kiểm tra viết (10 điểm) 1.Chính tả: (7 điểm) GV đọc bài sau cho HS nghe viết đoạn ( Thời gian viết đoạn văn khoảng 15 phút)
  8. Mấy hôm nay, trời nóng hơn hẳn, ánh nắng trở nên rực rỡ. Thế là mùa hè đã về! Những con đường đỏ rực màu đỏ của hoa phượng vĩ. Trong vườn, thơm phức mùi hoa quả chín mọng, tươi ngon. 2.Bài tập : ( 3 điểm) ( từ 20 - 25 phút) Câu 1:( M1 – 1 điểm)Viết đúng tên nghề nghiệp dưới mỗi bức tranh .. . Câu 2:(M2- 1 điểm) Điền ng/ gh/gi tiếp vào chỗ chấm Miu cuộn tròn trong lòng mẹ , .ủ một giấc ..on lành . Cái ..ì bằng một gang tay .i chép, tô vẽ, mỗi ngày ngắn đi
  9. Câu 3:(M3- 2điểm) Quan sát tranh và viết 1- 2 câu về nội dung của bức tranh đó .... ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN: TIẾNG VIỆT – LỚP 1 CUỐI HỌC KỲ II. NĂM HỌC 2023 - 2024 Thứ tự Hình thức kiểm tra Đáp án/ Hướng dẫn chấm 1. Đọc bài văn : (5 điểm) - Đọc đúng,phát âm rõ ràng từng tiếng một. - Đọc liền mạch các tiếng cạnh nhau, không tự ý dừng hoặc ngắt quá lâu giữa câu,ngắt nghỉ 1. Đọc thành tiếng đúng dấu câu. I. ĐỌC (7 điểm) - Mỗi lỗi đọc sai, đọc thừa, thiếu trừ 0,25 điểm (10 điểm) 2. Hỏi nội dung bài - Câu hỏi đơn giản liên quan đến nội dung bài. Trả lời đúng cho 2 điểm
  10. Câu 1: B(1 điểm) Câu 2: B(1 điểm) 2. Đọc hiểu (3 điểm) Câu 3: Chích chòe – chăm chú nghe giảng Sẻ con và tu hú - ham chơi Câu 1: 1. Nghe – viết - HS nghe viết đoạn văn ,viết đúng chính tả. (7 điểm) - Khoảng cách giữa các chữ đều nhau, đúng quy định. Chữ viết đẹp, đều, liền nét. Trình bày sạch sẽ,gọn gàng - Viết sai 1 chữ trừ 0,25 điểm Câu 1: (1điểm)Viết đúng nghề nghiệp mỗi II. VIẾT tranh ghi 0,5 điểm (10 a)Cảnh sát điểm) b)Ca sĩ 2. Bài tập(3 điểm ) Câu 2: (1điểm) Ngủ,ngon,gì ,ghi Câu 3: (1 điểm) - HS nhìn vào tranh viết được 1 câu hoàn chỉnh,đúng theo nội dung bức tranh.