3 Đề thi chọn học sinh giỏi vòng trường môn Tin học Lớp 3 - Năm học 2005-2006 - Trường Tiểu học Tân Dân (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "3 Đề thi chọn học sinh giỏi vòng trường môn Tin học Lớp 3 - Năm học 2005-2006 - Trường Tiểu học Tân Dân (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
3_de_thi_chon_hoc_sinh_gioi_vong_truong_mon_tin_hoc_lop_3_na.doc
Nội dung tài liệu: 3 Đề thi chọn học sinh giỏi vòng trường môn Tin học Lớp 3 - Năm học 2005-2006 - Trường Tiểu học Tân Dân (Có đáp án)
- Trường TH Tân dân Đề thi chọn HSG vòng trường- Đề 1 Họ và tên: ... Môn: Tin học – Năm học : 2005-2006 Lớp: .. Thời gian: 20 phút (không kể thời gian giao đề) Em hãy chọn phương án trả lời đúng: Câu 1: Để copy đoạn văn bản, ta có thể: A.Vào Edit\ Copy. B. Nháy chuột vào biểu tượng trên thanh công cụ. C.Bấm Ctrl + C. D.Cả 3 phương án a, b, c đều đúng. Câu 2: Để dán đoạn văn bản, ta có thể: a. Vào File\ Paste. b. Bấm Ctrl + X. c. Nháy chuột vào biểu tượng trên thanh công cụ. d. Cả 3 phương án a, b, c đều đúng. Câu 3: Muốn mở một trang văn bản mới, ta: A.Vào File\ New. B.Kích chuột vào biểu tượng trên thanh công cụ. C.Bấm Ctrl + N. D.Cả 3 phương án trên đều đúng. Câu 4: Muốn mở trang văn bản có sẵn, ta: A.Vào Edit\ Open. B.Kích chuột vào biểu tượng trên thanh công cụ. C.Bấm Alt + O. D.Cả 3 phương án trên đều đúng. Câu 5: Để định dạng kí tự (Chọn Font chữ) ta: A.Vào Format\ Font. C.Cả a và b đều đúng. B.Bấm Ctrl + D. D.Cả a và b đều sai. Câu 6: Muốn hiển thị thanh công cụ định dạng văn bản ta: A.Vào View\ Chọn Toolbar\ Formatting. B.Kích chuột phải trên thanh công cụ, chọn Formatting. C.Cả a và b đều đúng. D.Cả a và b đều sai. Câu 7: Muốn tạo cột cho đoạn văn bản, ta: A.Vào Format\ Columns. B.Kích chuột vào biểu tượng trên thanh công cụ. C.Vào Insert\ Columns. D.Cả a và b đều đúng. Câu 8: Để lưu lại trang văn bản dưới một tên khác, ta bấm: A.Ctrl + S. B.Vào File\ Save. C.Bấm vào biểu tượng Save trên thanh công cụ. D.Vào File\ Save As
- Câu 9: Muốn mở một trang mới để vẽ, ta: A.Vào File\ New. B.Bấm Ctrl + N. C.Bấm vào biểu tượng trên thanh công cụ. D.Cả a và b đều đúng. Câu 10: Muốn thoát khỏi chương trình Paint, ta có thể: A.Vào File\ Exit. B.Vào File\ Edit. C.Bấm Ctrl + F4. D.Cả 3 phương án trên đều sai. Câu 11: Một tay giữ phím Shift. Tay còn lại gõ phím chứa hai kí tự, ta được: A.Chữ hoa. B. Chỉ số trên. C. Kí tự trên. D. Chữ hoa hoặc kí tự trên. Câu 12: Muốn lưu văn bản vừa soạn thảo, ta: A.Ctrl + S. B.Edit\ Save. C.Edit\ Save As ... D.Cả 3 phương án trên đều dúng. Câu 13: Phím SpaceBar dùng ngón nào để gõ? A.Ngón trỏ C. Ngón cái B. Ngón út D. Ngón giữa Câu 14: Con trỏ ở vị trí bất kỳ, muốn đưa về cuối văn bản, ta bấm: A. Ctrl + Home. C. Ctrl + end. B. Shift + Home D. Home. Câu 15: Tạo ký tự trống trong văn bản, ta bấm: A. Delete. C. SpaceBar. B. Backspace. D. Enter. Câu 16: Muốn chuyển con trỏ về ở trí bất kì về đầu văn bản, ta bấm: A. Page Up C. Home. B. Page down. D. Ctrl + Home Câu 17: Con trỏ ở vị trí bất kì, muốn bôi đen toàn bộ văn bản, ta bấm: A. Ctrl + Home + End C. Ctrl + End. B. Shift + End D. Ctrl + A Câu 18: Hàng phím cơ sở là hàng phím chứa các phím: A. F và J C. T và O B. X và C D. Cả 3 đều sai Câu 19: Hàng phím trên là hàng phím chứa các phím: A. F và J C. T và O B. X và C D. Cả 3 đều sai Câu 20: Hàng phím dưới là hàng số chứa các phím: A. F và J C. T và O B. X và C D. Cả 3 đều sai
- Trường TH Tân dân Đề thi chọn HSG vòng trường- Đề 2 Họ và tên: ... Môn: Tin học – Năm học : 2005-2006 Lớp: .. Thời gian: 20 phút (không kể thời giam giao đề) Em hãy chọn phương án đúng nhất rồi điền dấu x vào phiếu trả lời Câu 1: Để nạp hệ điều hành (Khởi động nguội) ta có thể: a. Bật công tắc nguồn (Power) trên hộp CPU. b. Bấm nút Reset trên hộp CPU. c. Bấm đồng thời 3 phím Ctrl + Alt + Del. d. Cả 3 phương án trên đều đúng. Câu 2: Để nạp lại hệ điều hành (Khởi động nóng) cho máy vi tính, ta có thể: a. Bật công tắc nguồn (Power) trên hộp CPU. b. Bật nút Reset trên hộp CPU. c. Bấm đồng thời 3 phím Ctrl + Alt + Del. d. Cả 2 phương án b và c. Câu 3: Dòng lệnh nào sau đây là đúng để dùng mở phần mềm soạn thảo văn bản? A. Start / Programs/ Accessories / Microsoft Word. B. Start / Programs/ Microsoft Word. C. Start / setting / Microsoft Word. D. Cả A, B, C đều đúng. Câu 4: Trong chương trình soạn thảo văn bản bằng phần mền Word để căn lề trái cho đoạn văn bản đã được đánh dấu ta dùng tổ hợp phím nào? A.ấn Ctrl + J C.ấn Ctrl + R B.ấn Ctrl + C D.ấn Ctrl + L Câu 5: Muốn căn lề đều 2 bên cho văn bản: A.ấn Ctrl + J C. Kích chuột vào nút B.ấn Ctrl + E D. Cả A, B, C sai. Câu 6: Muốn căn lề giữa cho văn bản: A.ấn Ctrl + J C.ấn Ctrl + R B.ấn Ctrl + E D.ấn Ctrl + L Câu 7: Muốn căn lề phải cho văn bản: A. Kích chuột vào nút C. Kích chuột vào nút B. Kích chuột vào nút D. Kích chuột vào nút Câu 8: Mở 1 trang văn bản mới để soạn thảo ta: A. Vào File/ New. C.ấn Ctrl + O B. ấn Ctrl + N D. A, B đúng. Câu 9: Nút có tác dụng: A. Để lưu văn bản. C. Mở trang văn bản mới B. Để mở văn bản đã lưu. D. Cả A, B, C sai. Câu 10: Để thoát khỏi phần mềm soạn thảo văn bản?
- A. File/ exit. B. Kích chuột vào nút close C. ấn Alt + F4 D. Cả A, B, C đều đúng. Câu 11: Nút có tác dụng: A. Để cắt đoạn văn bản đã bôi đen. C. Mở trang văn bản mới B. Để dán đoạn văn bản D. Cả A, B, C sai. Câu 12: Nút có tác dụng: A. Huỷ bỏ thao tác vừa thực hiện. C. Kết thúc việc vừa làm. B. Khôi phục thao tác vừa thực hiện. D. Cả A, B, C đúng. Câu 13: Tổ hợp phím Ctrl + X có tác dụng tương đương với nút nào sau đây? A. C. B. D. Câu 14: Tổ hợp phím Ctrl + A có tác dụng? A. Bôi đen toàn bộ văn bản. C. Bôi đen 1 đoạn văn bản. B. Bôi đen 1 dòng văn bản. D. Cả A, B, C sai. Câu 15: Cách đặt đúng các kí tự kết thúc mệnh đề (dấu . , : ...) trong soạn thảo văn bản là: A. Đặt tự do. C. Gõ 1 dấu cách rồi mới đặt. B. Đặt sát kí tự cuối cùng. D. Cả A và B đều đúng. Câu 16: Khi đèn Capslock sáng ta gõ được: A. Chữ in hoa có dấu. C. Chữ in hoa không dấu. B. Chữ thường có dấu. D. Cả A và B đều đúng. Câu 17: Phím F và J là: A. Hai phím có gai. B. Là phím dấu huyền và dấu nặng trong soạn thảo văn bản. C. Hai phím bình thường như các phím khác. D. Cả A, B đúng. Câu 18: Dòng lệnh nào sau đây là đúng dùng để mở phần mềm tính toán Calculator? A. Start/ Progams/ Acessories/ Calculator. B. Start/ Programs/ Acessoriess/ Calculator. C. Start/ Programs/ Accessories/ Calculator. Câu 19: Thanh Taskbar chứa: A. Nút Start C. Nút B: Nút close D: Cả 3 đều sai Câu 20: Muốn mở nhanh hộp thoại Font chữ? A. kích đúp tráI chuột vào thanh thước ngang. B. kích đúp tráI chuột vào thanh thước dọc. C. ấn phím Ctrl + D D. Cả A và B đều đúng.
- Trường TH Tân dân Đề thi chọn HSG vòng trường - Đề 3 Họ và tên: ... Môn: Tin học – Năm học : 2005-2006 Lớp: .. Thời gian: 20 phút (không kể thời gian giao đề) Em hãy chọn phương án đúng nhất rồi điền dấu x vào phiếu trả lời Câu 1: Mở máy tính đúng là: A. Bật công tắc màn hình rồi bật công tắc ở bộ trung tâm. B. Bật công tắc của bộ trung tâm trước rồi bật màn hình. C. Bật công tắc màn hình và công tắc của bộ trung tâm cùng lúc. D. Cả 3 cách trên đều đúng. Câu 2: Phím Capslock dùng để làm gì ? A. Để viết hoa. C. Để viết thường B. Để thay đổi chế độ viết hoa, viết thường D. Cả A, B đều sai Câu 3: Hàng phím cơ sở là hàng phím thứ mấy tính từ dưới lên ? A. Hàng 1 C. Hàng 2 B. Hàng 3 D. Hàng 4 Câu 4: Phím SpaceBar dùng ngón nào để gõ ? A. Ngón trỏ C. Ngón cái B. Ngón út D. Ngón giữa Câu 5: Phím nào trên hàng cơ sở là phím làm mốc để đặt tay: A. Phím A và L C. Phím D và K C. Phím S và K D. Phím F và J Câu 6: Chuột máy tính thường có mấy nút ? A. Nút trái và nút phải chuột C. 3 nút B. Cả 3 đều sai D. 1 nút Câu 7: Có mấy thao tác dùng chuột máy tính. A. Có 3 thao tác là: kích, kích đúp và rê chuột. B. Có 2 thao tác là: kích và kích đúp. C. Có 1 thao tác: nháy chuột. D. Có 1 thao tác: rê chuột. Câu 8: Gõ chỉ số trên là: A. Ctrl + + B. Ctrl + = C. Ctrl + Shift + + D. Ctrl + Shift + = Câu 9: Gõ chỉ số dưới là: A. Ctrl + + B. Ctrl + = C. Ctrl + Shift + + D. Ctrl + Shift + = Câu 10: Phím Home có tác dụng: A. Đưa con trỏ chuột từ vị trí bất kỳ về đầu dòng văn bản. B. Đưa con trỏ chuột từ vị trí bất kỳ về cuối dòng văn bản.
- C. Di chuyển con trỏ chuột. D. Cả A, B, C đều sai. Câu 11: Các phím mũi tên có tác dụng: A. Đưa con trỏ chuột từ vị trí bất kỳ về đầu dòng văn bản. B. Đưa con trỏ chuột từ vị trí bất kỳ về cuối dòng văn bản. C. Di chuyển con trỏ chuột sang trái, sang phải, lên trên, xống dưới. D. Cả A, B, C đều đúng. Câu 12: Tổ hợp phím Ctrl + có tác dụng? A. Bôi đen từ vị trí con trỏ chuột đứng về đầu cuối văn bản. B. Bôi đen từ vị trí con trỏ chuột đứng lên phía trên. C. Bôi đen từ vị trí con trỏ chuột đứng xuống phía dưới. D. Cả A, B, C đều sai. Câu 13: Tổ hợp phím Ctrl + D có tác dụng? A. Mở hộp thoại Font. B. Mở hộp thoại Tab C. Mở hộp thoại Paragraph. D. Cả A, B, C sai. Câu 14: Nút có tác dụng: A. Để lưu văn bản. C. Mở trang văn bản mới B. Để mở văn bản đã lưu. D. Cả A, B, C sai. Câu 15: Nút có tác dụng: A. Để lưu văn bản. C. Mở trang văn bản mới B. Để dán đoạn văn bản D. Cả A, B, C sai. Câu 16: Nút có tác dụng: A. Để mở văn bản đã lưu. C. Mở trang văn bản mới B. Để dán đoạn văn bản D. Cả A, B, C sai. Câu 17: Để thoát khỏi phần mềm soạn thảo văn bản ? A. Kích chuột vào nút B Kích chuột vào nút close C. Kích chuột vào nút D. Cả A, B, C đều đúng. Câu 18: Cách gõ các dấu huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng lần lượt là: A: F, S, R, X, J. B: S, R, X, J, F. C: F, R, X, J, S. D: X, J, S, F, R. Câu 19: Nguyên tắc gõ chữ tiếng Việt có dấu là: A. Gõ tự do. C. Gõ dấu trước, gõ chữ sau. B. Gõ chữ trước, gõ dấu sau. D. Cả A và B đều đúng. Câu 20: Cách gõ các dấu như dấu ? hoặc dấu! là: A. ấn Shift + phím dấu ? hoặc dấu ! C. ấn Ctrl + phím dấu ? hoặc dấu ! B. ấn Alt + phím dấu ? hoặc dấu ! D. Cả A, B, C đều sai.
- Đáp án Đề 1 A B C D Câu 1 X 2 X 3 X 4 X 5 X 6 X 7 X 8 X 9 X 10 X 11 X 12 X 13 X 14 X 15 X 16 X 17 X 18 X 19 X 20 X
- Đề 2 A B C D Câu 1 X 2 X 3 X 4 X 5 X 6 X 7 X 8 X 9 X 10 X 11 X 12 X 13 X 14 X 15 X 16 X 17 X 18 X 19 X 20 X
- Đề 3 A B C D Câu 1 X 2 X 3 X 4 X 5 X 6 X 7 X 8 X 9 X 10 X 11 X 12 X 13 X 14 X 15 X 16 X 17 X 18 X 19 X 20 X

