Giáo án Lớp 3 - Tuần 33 - Năm học 2020-2021 - Nguyễn Thị Năm

doc 27 trang tamdan 17/02/2026 1080
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án Lớp 3 - Tuần 33 - Năm học 2020-2021 - Nguyễn Thị Năm", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docgiao_an_lop_3_tuan_33_nam_hoc_2020_2021_nguyen_thi_nam.doc

Nội dung tài liệu: Giáo án Lớp 3 - Tuần 33 - Năm học 2020-2021 - Nguyễn Thị Năm

  1. Giáo án lớp 3B Năm học: 2020 - 2021 Thứ hai, ngày 10 tháng 5 năm 2021 TUẦN 33: TẬP ĐỌC - KỂ CHUYỆN Tiết 97, 98 CÓC KIỆN TRỜI I. Yêu cầu cần đạt 1. Tập đọc - Biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật - Hiểu nội dung: Do có quyết tâm và biết phối hợp với nhau đấu tranh cho lẽ phải nạn Cóc và các bạn đã thắng cả đội quân hùng hậu của Trời, buộc Trời phải làm mưa cho hạ giới. (Trả lời được các câu hỏi trong SGK) 2. Kể chuyện - Kể lại được một đoạn truyện theo lời của một nhân vật trong truyện, dựa theo tranh minh họa (SGK). - HS khá, giỏi biết kể lại tòan bộ câu chuyện theo lời của một nhân vật. - GD HS tinh thần đòan kết. ** BVMT: Liên hệ: Nạn hạn hán hay lũ lụt do thiên nhiên “ trời” gây ra nhưng nếu con người không có ý thức bảo vệ môi trường thì cũng phải gánh chịu những hậu quả đó. II. Đồ dùng dạy - học - HS: Tranh minh họa SGK - GV: Viết bảng phụ 1 đoạn để hướng dẫn HS luyện đọc lại. III.Các hoạt động dạy học 1. Tập đọc 1. BÀi cũ: - Gọi HS đọc bài Cuốn sổ tay - Trả lời câu hỏi SGK - GV nhận xét. 2. Bài mới: - Giới thiệu chủ điểm: Bầu trời và mặt đất - Giới thiệu bài (tranh) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Luyện đọc - GV đọc mẫu tòan bài. - Nghe - Cho HS đọc từng câu - Hướng dẫn - HS tiếp nối nhau đọc từng câu, phát âm từ phát âm từ khó. khó: nứt nẻ, trụi trơ, nổi loạn, nghiến răng, - Cho đọc từng đoạn trước lớp - Kết ... hợp giải nghĩa từ SGK. - HS đọc đoạn nối tiếp, giải nghĩa từ SGK. - Cho đọc từng đoạn trong nhóm. - Cho HS đọc từng đoạn trước lớp - HS đọc theo nhóm. - Cho HS đọc tòan bài - HS tiếp nối nhau đọc - Gv theo dõi, nhận xét - HS đọc cả bài Hoạt động 2: Hướng dẫn tìm hiểu bài. + HS trả lời câu hỏi 1. Vì sao Cóc phải lên kiện Trời? 1. Vì Trời lâu ngày không mưa, hạ giới bị hạn lớn, muơn lồi đều khổ sở. 2. Cĩc sắp xếp đội ngũ như thế nào 2. Cóc bố trí lực lượng ở những chỗ bất ngờ, trước khi đánh trống? pht huy được sức mạnh của mỗi con vật: Cua ở trong chum nước; Ong đợi sau cánh Người thực hiện: Nguyễn Thị Năm Trường Tiểu học Đức Lạng
  2. Giáo án lớp 3B Năm học: 2020 - 2021 cửa; Co, Gấu, Cọp nấp hai bên cánh cửa. 3. Kể lại cuộc chiến đấu giữa hai 3. Cóc một mình bước tới, lấy dùi đánh ba bạn? hồi trống. Trời nổi giận sai Gà ra trị tội. Gà vừa bay đến, Cóc ra hiệu, Cóc nhảy xổ tới, cắn cổ Gà tha đi. Trời sai Chó ra bắt Cáo. Chó vừa ra đến cửa, Gấu đã quật Chó chết tươi,... 4. Sau cuộc chiến thi độ của Trời 4. Trời mời Cóc vào thương lượng, nói rất thay đổi như thế no? dịu giọng, lại còn hẹn với Cóc lần sau muốn mưa chỉ cần nghiến răng báo hiệu. 5. Theo em, Cóc có những điểm gì 5. Cóc có gan lớn dám đi kiện Trời, mưu trí đáng khen? khi chiến đấu chống quan nhà Trời, cứng cỏi Liên hệ: Nạn hạn hán hay lũ lụt do khi nói chuyện với Trời. thiên nhiên “ trời” gây ra nhưng nếu con người không có ý thức bảo vệ môi trường thì cũng phải gánh chịu những hậu quả đó. ** BVMT: Liên hệ: Nạn hạn hạn hay lũ lụt do thiên nhiên “ trời” gây ra nhưng nếu con người không có ý thức bảo vệ môi trường thì cũng phải gánh chịu những hậu quả đó. Hoạt động 3 : Luyện đọc lại - 3 HS đọc phân vai - Gọi 3 HS đọc phân vai cả bài - Theo dõi - Hướng dẫn đọc phân vai - HS luyện đọc phân vai theo nhóm 3 - Cho đọc phân vai theo nhóm 3 - HS đọc phân vai trước lớp - Gọi đọc phân vai trước lớp - Lớp bình chọn bạn đọc hay nhất. - GV nhận xét 2. Kể chuyện Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Nêu nhiệm vụ. - Dựa vào tranh minh họa, kể lại một - Nghe đoạn truyện theo lời của một nhân vật Hoạt động 2: Hướng dẫn kể chuyện - Hỏi HS lựa chọn vai kể nào? (Lưu ý HS - HS nối tiếp nhau phát biểu không thể kể theo vai nhân vật đã chết: - HS quan sát tranh và nêu nhanh nội Gà, Chó, Thần Sét) dung mỗi tranh. - GV yêu cầu HS quan sát tranh và nêu Tranh 1: Cóc rủ các bạn đi kiện Trời vắn tắt nội dung mỗi tranh. Tranh 2: Cóc đnh trống kiện Trời. Tranh 3: Trời thua, phải thương lượng với Cóc Tranh 4: Trời làm mưa - Yêu cầu HS kể theo cặp - 2 HS tập kể - Cho HS thi kể 1 đoạn trước lớp - Một số HS thi kể trước lớp. Người thực hiện: Nguyễn Thị Năm Trường Tiểu học Đức Lạng
  3. Giáo án lớp 3B Năm học: 2020 - 2021 - Gọi HS kể lại cả câu chuyện theo lời - HS kể lại cả câu chuyện theo lời của của một nhân vật (HS khá, giỏi) một nhân vật (HS kh, giỏi) - GV theo dõi, tuyên dương những HS kể - Cả lớp theo dõi, bình chọn bạn kể tốt đúng yêu cầu nhất, hấp dẫn nhất. 3. Củng cố, dặn dò: - Câu chuyện trên giúp em hiểu điều gì? - GV yêu cầu HS tập kể lại câu chuyện vừa học cho bạn bè và người thân cùng nghe - Chuẩn bị bài sau: Mặt trời xanh của tôi - Nhận xét tiết học TOÁN Tiết 161 KIỂM TRA I. Yêu cầu cần đạt - Củng cố kiến thức, kĩ năng đọc, viết số có năm chữ số. - Tìm số liền sau của số có năm chữ số; sắp xếp 4 số có năm chữ số theo thứ tự từ bé đến lớn; thực hiện phép cộng, phép trừ các số có đến năm chữ số; nhân số có năm chữ số với số có một chữ số (có nhớ không liên tiếp); chia số có năm chữ số cho số có một chữ số. - Xem đồng hồ và nêu kết quả bằng hai cách khác nhau. - Biết giải tóan có đến hai phép tính. - GD tính chính xác. III.Các hoạt động dạy học 1. Bài cũ: - Yêu cầu HS lm lại BT 1 SGK/ 168 - Giáo viên nhận xét 2. Bài mới: Giới thiệu bài Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hướng dẫn làm bài tập Bài 1: Bi 1: Làm vở: - Yêu cầu HS đọc, viết số HNG có năm chữ số Chụ VIẾT - GV sửa bài c Nghì Tră Chụ Đơn ĐỌC SỐ SỐ nghì n m c vị n Sáu mươi nghìn 60 6 0 4 2 7 bốn trăm hai 427 mươi bảy Sáu mươi lăm 65 6 5 9 0 3 nghìn chín 903 trăm linh ba Tám mươi ba 83 8 3 7 2 0 nghìn bảy trăm 720 hai mươi Người thực hiện: Nguyễn Thị Năm Trường Tiểu học Đức Lạng
  4. Giáo án lớp 3B Năm học: 2020 - 2021 Bốn mươi chín 49 Bài 2: Yêu cầu HS sắp xếp 4 9 5 1 5 nghìn năm trăm 515 cc số: 21541; 96542; mười lăm 21103; 54789 theo thứ tự từ Bài 2: Làm vở: bé đến lớn 21103 ; 21541 ; 54789 ; 96542 Bài 3 : Viết số thích hợp vo chỗ chấm: Bài 3: - Làm vở: 32547; 32548; ... ; ... ; ... 32547 ; 32548 ; 32549 ; 32550 ; 32551. Bài 4: Đặt tính và tính: Bài 4: Làm bảng con: 64827 + 21957 64827 _ 86149 17092 72065 5 +  86149 – 12735 21957 12735 4 22 17092  4 14413 72065 : 5 86784 73414 68368 20 06 Bài 5: 15 Hình chữ nhật ABCD có 0 chiều dài bằng 18 cm; Bài 5: Làm vở: chiều rộng bằng nửa chiều Bài giải: dài. Tính diện tích hình chữ Chiều rộng của hình chữ nhật đó là: nhật đó. 18 : 2 = 9 (cm) Diện tích hình chữ nhật đĩ là: 18 x 9 = 162 (cm2) Bài 6: Yêu cầu HS quan sát Đáp số: 162 cm2 đồng hồ và nói đồng hồ chỉ Bài 6: Làm miệng: mấy giờ? 12 11 1 1 0 2 7 giờ km 5 pht hoặc 6 giờ 55 9 3 phút 8 4 5 7 6 12 11 1 10 2 9 3 8 4 5 7 6 7 giờ đúng 12 11 1 10 2 9 3 8 4 8 giờ 30 phút hay 8 giờ rưỡi hoặc 5 9 7 6 giờ km 30 pht 3. Củng cố, dặn dò: - Nêu cách tính chu vi, diện tích hình chữ nhật? - Dặn về nhà học bài - Nhận xét tiết học. Người thực hiện: Nguyễn Thị Năm Trường Tiểu học Đức Lạng
  5. Giáo án lớp 3B Năm học: 2020 - 2021 - Dặn CB bài sau: Ôn tập các số đến 100 000 Buổỉ chiều CHÍNH TẢ CHÍNH TẢ (Nghe - viết) Tiết 65 CÓC KIỆN TRỜI I. Yêu cầu cần đạt -Nghe - viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi. HS viết sai không quá 5 lỗi trong bài. -Đọc và viết đúng tên 5 nước láng giềng ở Đông Nam (BT 2) -Làm đúng BT (3) a/ b, hoặc BT chính tả phương ngữ do GV soạn. -GD tính cẩn thận. II. Đồ dùng dạy - học : - GV: Bảng phụ viết nội dung BT 3. III.Các hoạt động dạy học 1. Bài cũ : - GV đọc cho HS viết: mỡ màu, trăng soi, gương, bất chợt, nghịch - GV nhận xét. 2. Bài mới: Giới thiệu bài Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Hướng dẫn nghe – viết + Hướng dẫn học sinh chuẩn bị: - HS nghe - GV đọc bài chính tả - HS đọc - Gọi HS đọc lại - Với Cua, Gấu, Co, Cọp, Ong. - Cóc lên thiên đình kiện Trời với những ai? - Đoạn văn có 3 câu. - Đoạn văn có mấy câu? - Những chữ đầu tên bià, đầu đoạn, đầu câu - Những chữ nào trong bài chính tả và tên riêng. được viết hoa? + HS viết bảng con: chim muông, khôn kého, + GV đọc chữ khĩ cho HS viết làm, ruộng đồng - GV sửa bài - HS nêu - Nêu cách trình bày bài viết? - HS nghe - viết bài vào vở - GV đọc bài cho HS viết vở - HS sóat lỗi - Giáo viên đọc cho HS sóat lỗi - Học sinh sửa lỗi bằng bút chì. - Giáo viên chấm một số bài - Nhận xét - Giơ tay báo lỗi - Cho HS báo lỗi Hoạt động 2 : Hướng dẫn làm bài Bài 2: tập - HS đọc đề Bài 2 - HS đọc tên 5 nước ở Đông Nam - GV yêu cầu HS đọc đề - HS trả lời - Cho HS đọc tn 5 nước ở Đông Nam - Em hãy nhận xét cách viết hoa các - HS viết vở tên riêng nói trên Bài (3): Lời giải: - GV đọc tên từng nước cho HS viết a) cây sào, xào nấu, lịch sử, đối xử. Bài (3) b) chín mọng, mơ mộng, hoạt động, ứ đọng. Người thực hiện: Nguyễn Thị Năm Trường Tiểu học Đức Lạng x x x x
  6. Giáo án lớp 3B Năm học: 2020 - 2021 - Gọi HS đọc yêu cầu - Cho HS làm cá nhân - GV sửa bài 3. Củng cố , dặn dò: - Vừa viết chính tả bài gì? - Nêu quy tắc viết hoa tên riêng nước ngồi? - GV nhận xét tiết học. Tuyên dương những HS viết chính tả đúng - Dặn HS viết lại từ em viết sai trong bài. - CB bi sau: Quà của đồng nội LUYỆN VIẾT CÓC KIỆN TRỜI I.Yêu cầu cần đạt - Học sinh viết bài tập đọc đã học: Cóc kiện trời - HS viết đúng chính tả. - Giáo dục HS yêu thích học môn Tiếng Việt. II. Đồ dùng dạy - học III. Các hoạt động dạy học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Kiểm tra bài cũ - HS đọc và trả lời câu hỏi bài cũ - 2 HS đọc bài . - GV nhận xét, đánh giá. 2. Dạy bài mới * Giới thiệu bài, ghi bảng - HS lắng nghe và ghi tên bài vào vở. * Hướng dẫn luyện viết a. Luyện viết : - Cho HS viết đoạn 1 trong bài HS viết vào vở b. Hướng dẫn HS tìm hiểu bài - Nêu lại các câu hỏi trong SGK HS nhớ và trả lời lại 3. Củng cố – dặn dò - GV nhận xét tiết học . TỰ NHIÊN - XÃ HỘI Tiết 65 CÁC ĐỚI KHÍ HẬU • I. Yêu cầu cần đạt • Nêu được tên 3 đới khí hậu têrn Tri Đất: nhiệt đới, ôn đới, hàn đới. • HS khá, giỏi: Nêu được đặc điểm chính của 3 đới khí hậu. • GD HS ham học hỏi. • II. Đồ dùng dạy - học : - Các hình trong SGK. Quả địa cầu III.Các hoạt động dạy học 1. Bài cũ : - Một năm thường có bao nhiêu ngày, bao nhiêu tháng? - Trên Trái Đất có mấy mùa, kể tên các mùa? - GV nhận xét, đánh giá 2. Bài mới : Giới thiệu bài Người thực hiện: Nguyễn Thị Năm Trường Tiểu học Đức Lạng
  7. Giáo án lớp 3B Năm học: 2020 - 2021 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Tìm hiểu các đới khí hậu ở Bắc và Nam bán cầu. - Tổ chức cho học sinh thảo luận nhóm - Tiến hành thảo luận - Trình bày: 4. + Nga: khí hậu lạnh. . + Yêu cầu: Hãy nêu những nét khí hậu - Brazin: khí hậu nóng. đặc trưng của các nước sau đây: Nga, c, - Việt Nam: khí hậu có cả nóng và lạnh. Brazin, Việt Nam. + Vì chúng nằm ở các vị trí khác nhau + Theo em vì sao khí hậu các nước này trên Trái Đất. khác nhau? - Đại diện nhĩm trình bày - Gọi trình bày – GV chốt - HS quan sát hình, nghe - GV yêu cầu HS quan sát hình 1 SGK/ 124 và giới thiệu: Trái Đất chia làm 2 nửa bằng nhau, ranh giới là đường xích đạo. Mỗi bên cầu đều có 3 đới khí hậu: - HS chỉ, trình bày lại các đới khí hậu nhiệt đới, ôn đới và hàn đới. trên hình vẽ và trên quả địa cầu. - GV đưa ra quả địa cầu và yêu cầu HS chỉ trên quả địa cầu vị trí các đới khí hậu: nhiệt đới, ôn đới, hàn đới. Hoạt động 2: Đặc điểm chính của các - Hàn đới: rất lạnh. Ơ hai cực của Trái đới khí hậu. Đất quanh năm nước đóng băng - Nêu đặc điểm chính của 3 đới khí hậu? - Ôn đới: ôn hòa, có đủ bốn mùa (HS khá, giỏi) - Nhiệt đới: thường nóng quanh năm - HS lên tìm và trả lời: + Nhiệt đới: Việt Nam, Malaixia, - Yêu cầu: Hãy tìm trên quả địa cầu 3 Etiopia. nước nằm ở mỗi đới khí hậu nói trên. + On đới: Php, Thuỵ Sỹ, Uc. + Hàn đới: Canada, Thuỵ Điễn, Phần Lan. * Gọi đọc Bạn cần biết SGK * HS đọc Bạn cần biết SGK 3. Củng cố, dặn dò: - Có mấy đới khí hậu, nêu đặc điểm chính của từng đới khí hậu đó? - Dặn HS học bài – CB: Bề mặt Tri Đất - Nhận xét Thứ ba. ngày 11 tháng 5 năm 2021 THỂ DỤC.. Tiết 65 TUNG BẮT BÓNG CÁ NHÂN. TRÒ CHƠI: CHUYỂN ĐỒ VẬT I. Yêu cầu cần đạt • Thực hiện được tung bắt bóng cá nhân (tung bóng bằng một tay và bắt bóng bằng hai tay) • Biết cách chơi và tham gia chơi được trò chơi Chuyển đồ vật • GD: tính kỉ luật, nhanh nhẹn. II. Địa diểm ,phương tiện - Địa điểm: sân trường - Phương tiện: 2 - 3 HS/ 1 bóng. Kẻ sân trò chơi, đồ vật cho trò chơi Người thực hiện: Nguyễn Thị Năm Trường Tiểu học Đức Lạng
  8. Giáo án lớp 3B Năm học: 2020 - 2021 III.Các hoạt động dạy học Định Phương pháp Các bước Nội dung lượng tổ chức 1. Mở x x x x x x x đầu - HS tập hợp – báo cáo sĩ số . 1 – 2’ x x x x x x x * Ổn định - GV phổ biến nhiệm vụ, yêu cầu bài.  - Xoay các khớp: cổ, cổ tay, cổ chân, 1 – 2’ x x x x x x x Khởi động cánh tay, gối, hông. - Tập 8 động tc của BTDPTC 1 lần x x x x x x x - Chạy nhẹ tại chỗ 1’ x x x x x x - Kiểm tra HS tung bắt bóng theo nhóm 2 - 3’ x Bài cũ. 2 -3 người x x x x x x - GV nhận xét, đánh giá x *  2.Cơ bản Hoạt động 1: Ôn tung bắt bóng cá 8 - 10’ x x x x x x x Bài mới. nhân x x x x x x - Gọi HS làm mẫu trước lớp x - Chia tổ cho HS ôn luyện x x x x x x - GV theo dõi, giúp đỡ HS x - Gọi HS thực hiện trước lớp - GV nhận xét 5 – 6’  Hoạt động 2: Ôn tung bắt bóng theo nhóm 2 -3 người - Cho HS ôn luyện tung bắt bóng theo x x x x x x x nhóm 2 - 3 người  - GV quan st, sửa sai x x x x x x x Hoạt động 3: Trò chơi : Chuyển đồ vật 6 - 8’ - Tập hợp HS theo đội hình trò chơi. - Nêu lại cách chơi, luật chơi.  - Cho cả lớp chơi - GV tổng kết trò chơi. xxxx x xxxx x 3.Kết thc Củng cố - Hệ thống bài 3 – 5’ x x x x x x x Hồi tỉnh - Cho HS thở sâu, thả lỏng. x x x x x x x  Dặn dò. - Về nh ôn bài. 1 – 2’ x x x x x x x - Nhận xét tiết học. - Cho HS vào lớp. TOÁN Tiết 162 ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 (tr 169) I. Yêu cầu cần đạt -Đọc, viết được số trong phạm vi 100 000 -Viết được số thành tổng các nghìn, trăm, chục, đơn vị và ngược lại. Người thực hiện: Nguyễn Thị Năm Trường Tiểu học Đức Lạng
  9. Giáo án lớp 3B Năm học: 2020 - 2021 -Biết tìm số còn thiếu trong một dãy số cho trước. -HS làm BT 1, 2, 3 (a, cột 1 câu b), 4. HS khá, giỏi àlm hết BT 3. -Giáo dục tính chính xác. III.Các hoạt động dạy học 1. Bài cũ : - Yêu cầu HS làm bảng con. Đặt tính và tính: 24964 : 4 20354 - 9638 - Nhận xét. 2. Bài mới: Giới thiệu bài Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hướng dẫn làm bài tập Bài 1 Bài 1: Làm vở: - Gọi HS đọc yêu cầu bài. a) 0 ; 10 000 ; 20 000 ; 30 000 ; 40 000 ; 50 - Yêu cầu HS làm vở 000 ; 60000 ; 70 000 ; 80 000 ; 90 000 ; 100 - GV sửa bài 000. Bài 2 b) 75 000 ; 80 000 ; 85 000 ; 90 000 ; 95 000 - Gọi HS đọc yêu cầu bài. ; 100000 - Cho HS đọc trong nhóm 2 Bài 2: - Gọi đọc trước lớp - HS đọc yêu cầu bià. - GV nhận xét - HS đọc trong nhóm 2 Bài 3 (a; cột 1 câu b HS khá, giỏi - HS đọc trước lớp lm hết) - Gọi HS đọc yêu cầu, đọc mẫu Bài 3 (a; cột 1 câu b HS khá, giỏi làm hết) - Cho HS làm vở - Làm vở: - GV sửa bài a) 6819 = 6000 + 800 + 10 + 9 2096 = 2000 + 90 + 6 5204 = 5000 + 200 + 4 1005 = 1000 + 5 b) 9000 + 900 + 90 + 9 = 9999 9000 + 9 = 9009 Bài 4 7000 + 500 + 90 + 4 = 7594 - Gọi HS đọc yêu cầu, đọc mẫu 9000 + 90 = 9090 - Cho HS làm vở Bài 4: Lm vở: - GV sửa bài a) 2005 ; 2010 ; 2015 ; 2020 ; 2025. b) 14 300 ; 14 400 ; 14 500 ; 14 600 ; 14 700. c) 68 000 ; 68 010 ; 68 020 ; 68 030 ; 68 040. 3. Củng cố , dặn dò: - GV đọc số có năm chữ số cho HS viết bảng con. - VN học bài - CB bài sau: Ôn tập các số đến 100000 (tiếp theo) - Nhận xét tiết học TẬP ĐỌC Tiết 99 : MẶT TRỜI XANH CỦA TÔI Người thực hiện: Nguyễn Thị Năm Trường Tiểu học Đức Lạng
  10. Giáo án lớp 3B Năm học: 2020 - 2021 I. Yêu cầu cần đạt -Đọc đúng, rành mạch, rõ ràng, biết ngắt nhịp hợp lí ở các dòng thơ, nghỉ hơi sau mỗi khổ thơ. -Hiểu được tình yêu quê hương của tác giả qua hình ảnh “mặt trời xanh” và những dòng thơ tả vẻ đẹp đa dạng của rừng cọ. (Trả lời được các câu hỏi trong SGK; thuộc bài thơ) -HS khá, giỏi bước đầu biết đọc với giọng có biểu cảm. -GDHS yêu quê hương, đất nước. II. Đồ dùng dạy - học - Tranh SGK - Bảng phụ viết bài thơ để hướng dẫn luyện đọc thuộc III.Các hoạt động dạy học 1. Bài cũ: - Gọi 2 HS kể lại câu chuyện Cóc kiện trời - Trả lời câu hỏi theo bài - GV nhận xét. 2. Bài mới: Giới thiệu bài. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Luyện đọc - Gio vin đọc mẫu tòan bài. - HS nghe - Gọi HS đọc từng câu- HD phát âm - HS tiếp nối nhau đọc từng câu, phát âm từ khó. từ khó: lắng nghe, lên rừng, lá che, lò xo, - Gọi đọc từng khổ trước lớp - Hướng lá ngời ngời. dẫn giải nghĩa từ SGK. - HS đọc tiếp nối từng khổ, giải nghĩa từ - Cho đọc từng khổ trong nhóm. SGK. - Cho HS đọc từng khổ trước lớp - Cho HS đọc tòan bài - HS đọc theo nhóm 2. Hoạt động 2: Tìm hiểu bi - HS tiếp nối nhau đọc từng khổ 1. Tiếng mưa trong rừng cọ được so - HS đọc đồng thanh cả bài sánh với những âm thanh nào? + HS trả lời câu hỏi. 2. Về mùa hè, rừng cọ có gì thú vị? 1. Tiếng thác đổ về, tiếng gió thổi o o. 3. Vì sao tác giả thấy lá cọ giống như 2. Nằm dưới rừng cọ nhìn lên, nhà thơ thấy mặt trời? trời xanh qua từng kẽ lá. 4. Em cĩ thích gọi l cọ l mặt trời xanh 3. Lá cọ hình quạt, có gân lò xo ra như các khơng? Vì sao? tia nắng nên tác giả thấy nó giống mặt trời. Hoạt động 3: Luyện đọc lại v HTL 4. HS trả lời - Gọi HS đọc từng khổ - Hướng dẫn HS đọc thuộc bài thơ - HS đọc từng khổ (HS khá, giỏi bước đầu bằng cách xóa dần biết đọc với giọng có biểu cảm) - Gọi đọc thuộc bài thơ - Đọc theo hướng dẫn - GV tuyn dương HS đọc thuộc bài - HS thi đọc thuộc bài thơ trước lớp - Lớp bình chọn bạn, nhóm đọc hay nhất 3. Củng cố , dặn dò: - Nu nội dung của bài? - VN tiếp tục luyện đọc Người thực hiện: Nguyễn Thị Năm Trường Tiểu học Đức Lạng
  11. Giáo án lớp 3B Năm học: 2020 - 2021 - CB bài sau: Sự tích chú Cuội cung trăng - GV nhận xét tiết học. Buổi chiều TOÁN TOÁN Tiết 163 ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 (tiếp theo) (tr 170) I. Yêu cầu cần đạt -Biết so sánh các số trong phạm vi 100 000. -Biết sắp xếp một dãy số theo thứ tự nhất định. -HS làm BT 1, 2, 3, 5. HS khá, giỏi làm BT 4 -GD tính chính xác. II. Đồ dùng dạy - học - Bảng phụ viết BT 1, 2, 5. III.Các hoạt động dạy học 1. BÀi cũ: - Yêu cầu HS làm lại BT 2 SGK/ 169 - Giáo viên nhận xét. 2. Bài mới: Giới thiệu bài Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hướng dẫn làm bài tập Bài 1: Bi 1: Làm bảng con: - Gọi đọc yu cầu 27 469 < 27 470 - Cho HS nu cch làm 85 100 > 85 099 - Yêu cầu HS làm bài 30 000 = 29 000 +1000 - GV sửa bài 70 000 + 30 000 > 99 000 - Củng cố về so sánh các số trong 80 000 + 1 000 < 99 000 phạm vi 100 000 90 000 + 9 000 = 99 000 Bài 2 Bài 2: Làm vở : - Gọi đọc yêu cầu bài a) 42360 là số lớn nhất trong các số đã cho. - Cho HS nêu cách làm b) 27 998 là số lớn nhất trong các số đã cho. - Yêu cầu HS làm bài - GV sửa bài Bi 3 : Bài 3: Làm vở: - Gọi đọc yêu cầu - Viết: bé đến lớn : - Gọi HS nêu cách làm. 59 825 ; 67 925 ; 69 725 ; 70 100. - Yêu cầu làm cá nhân - GV sửa bài Bài 4 (HS khá, giỏi) Bài 4 (HS khá, giỏi): Làm vở: - Hướng dẫn tương tự bài 3 - Viết: lớn đến bé : 96 400 ; 94 600 ; 64 900 ; 46 900 Bài 5 : Bài 5: Làm miệng - Gọi đọc yêu cầu - Khoanh vào C - Gọi HS trả lời - Yêu cầu giải thích Người thực hiện: Nguyễn Thị Năm Trường Tiểu học Đức Lạng
  12. Giáo án lớp 3B Năm học: 2020 - 2021 3. Củng cố, dặn dò: - Nêu cách so sánh các số trong phạm vi 100 000 ? - Dặn về nhà học bài - Nhận xét tiết học. - Dặn CB bài sau: Ôn tập bốn phép tính trong phạm vi 100 000. Đọc sách Đọc to nghe chung HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC KỂ CHUYỆN VỀ TẤM GƯƠNG ĐẠO ĐỨC HỒ CHÍ MINH. I. Yêu cầu cần đạt - Kể được một câu chuyện về tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh. - HS kể theo nhóm những câu chuyện về tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh. - GiÁo dục HS biết học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh . III.Các hoạt động dạy học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh * Hoạt động 1: GV nêu câu hỏi: - Em hãy kể tn những câu chuyện về - HS tự kể . tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh ? - Em đã đọc được những câu chuyện - Đã học ở lớp 2, 3 , hoặc đã đọc được nay ở đâu? Khi nào? trn sách, báo, - Cho HS thảo luận theo tổ, nhóm. - Thảo luận nhóm 4. - Cho các đại diện các tổ báo cáo kết - Đại diện báo cáo kết quả. quả thảo luận. - GV nhận xét và nhắc nhở: Chúng - ác cán sự lớp nhận xét bổ sung. ta cần phải học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh. - Phát động phong trào “ ngàn hoa dâng Bác” * Hoạt động 2: Múa hát. - Cho HS hát, múa về những bài hát nói - Tổ chức múa, hát theo nhóm, tổ, cá về Bác Hồ. nhân. - Nhận xét, ghi nhận xét từng nhóm, tổ, cá nhân. ** Củng cố, nhận xét: - Tổng kết giờ học, tuyên dương những HS có ý thức học tập tốt. - Dặn HS cố gắng học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh. c©u l¹c bé TOÁN Tiết 33: LUYỆN TẬP CHUNG I. Yêu cầu cần đạt - Củng cố kiến thức, kĩ năng đọc, viết số có năm chữ số. Người thực hiện: Nguyễn Thị Năm Trường Tiểu học Đức Lạng
  13. Giáo án lớp 3B Năm học: 2020 - 2021 - Tìm số liền sau của số có năm chữ số; sắp xếp 4 số có năm chữ số theo thứ tự từ bé đến lớn; thực hiện phép cộng, phép trừ ác số có đến năm chữ số; nhân số có năm chữ số với số có một chữ số (có nhớ khơng liên tiếp); chia số cĩ năm chữ số cho số có một chữ số. - Xem đồng hồ và nêu kết quả bằng hai cách khác nhau. - Biết giải tốn có đến hai phép tính. - GD tính chính xác. III.Các hoạt động dạy học 1. Bài cũ: - Yêu cầu HS làm lại BT 1 SGK/ 168 - Giáo viên nhận xét 2. Bài mới: Giới thiệu bài Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hướng dẫn làm bài tập Bài 1: Bi 1: Làm vở: - Yêu cầu HS đọc, viết số HÀNG có năm chữ số Chụ VIẾT - GV sửa bài c Nghì Tră Chụ Đơn ĐỌC SỐ SỐ nghì n m c vị n Su mươi nghìn 60 6 0 4 2 7 bốn trăm hai 427 mươi bảy Su mươi lăm 65 6 5 9 0 3 nghìn chín 903 trăm linh ba Tm mươi ba 83 8 3 7 2 0 nghìn bảy trăm 720 hai mươi Bốn mươi chín 49 4 9 5 1 5 nghìn năm trăm 515 Bài 2: Yêu cầu HS sắp xếp mười lăm cc số: 21541; 96542; Bài 2: Làm vở: 21103; 54789 theo thứ tự từ 21103 ; 21541 ; 54789 ; 96542 bé đến lớn Bài 3 : Viết số thích hợp Bài 3: - Làm vở: vào chỗ chấm: 32547 ; 32548 ; 32549 ; 32550 ; 32551. 32547; 32548; ... ; ... ; ... Bài 4: Làm bảng con: Bài 4: Đặt tính và tính: 64827 _ 86149 17092 72065 5 +  64827 + 21957 21957 12735 4 22 86149 – 12735 14413 17092  4 86784 73414 68368 20 72065 : 5 06 15 Bài 5: 0 Người thực hiện: Nguyễn Thị Năm Trường Tiểu học Đức Lạng
  14. Giáo án lớp 3B Năm học: 2020 - 2021 Hình chữ nhật ABCD có Bài 5: Làm vở: chiều dài bằng 18 cm; Bài giải: chiều rộng bằng nửa chiều Chiều rộng của hình chữ nhật đólà: dài. Tính diện tích hình chữ 18 : 2 = 9 (cm) nhật đó. Diện tích hình chữ nhật đó là: 18 x 9 = 162 (cm2) Đáp số: 162 cm2 Bài 6: Yêu cầu HS quan sát Bài 6: Làm miệng: đồng hồ và nói đồng hồ chỉ 12 11 1 mấy giờ? 1 0 2 7 giờ km 5 phút hoặc 6 giờ 55 9 3 phút 8 4 5 7 6 12 11 1 10 2 9 3 8 4 5 7 6 7 giờ đúng 12 11 1 10 2 9 3 8 4 8 giờ 30 phút hay 8 giờ rưỡi hoặc 5 9 7 6 giờ km 30 phút 3. Củng cố, dặn dò: - Nêu cách tính chu vi, diện tích hình chữ nhật? - Dặn về nhà học bài - Nhận xét tiết học. - Dặn CB bài sau: Ôn tập các số đến 100 000 Thứ tư, ngày 12 tháng 5 năm 2021 TOÁN Tiết 164 : ÔN TẬP BỐN PHÉP TÍNH TRONG PHẠM VI 100 000 (tr 170) I. Yêu cầu cần đạt -Biết cộng, trừ, nhân, chia các số trong phạm vi 100 000. -Biết giải tóan bằng hai cách. -HS làm BT 1, 2, 3. -GD tính chính xác. III.Các hoạt động dạy học 1. Bài cũ: - Yêu cầu HS làm lại BT 1 SGK/ 170 (tiết trước) - Giáo viên nhận xét. 2. Bài mới: Giới thiệu bài Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Người thực hiện: Nguyễn Thị Năm Trường Tiểu học Đức Lạng
  15. Giáo án lớp 3B Năm học: 2020 - 2021 Hướng dẫn làm bài tập Bài 1: Bài 1: Làm bảng con: - Gọi đọc đề bài a) 50 000 + 20 000 = 70 000 - Gọi HS nêu cách làm. 80 000 - 40 000 = 40 000 - Yêu cầu HS làm bảng con b) 25 000 + 3 000 = 28 000 - GV sửa bài 42 000 – 2 000 = 40 000 c) 20 000 x 3 = 60 000 60 000 : 2 = 30 000 d) 12 000 x 2 = 24 000 36 000 : 6 = 6 000 Bài 2 Bài 2: Làm vở : - Gọi đọc đề bài a) + 39178 58427 c) 412 6247 - Yêu cầu HS lm cá nhân 25706 + 40753 5 2 - GV sửa bài 64884 99180 2060 12494 b) _ 86271 _ 26883 d) 25968 6 36296 8 43954 7826 19 4328 42 4537 42317 19057 16 29 Bài 3 48 56 - Gọi HS đọc đề bài 0 0 - Bài tóan cho biết gì? Yêu Bài 3 : Làm vở: cầu tìm gì? Bài giải: - Nêu từng cách giải? Cách 1: Số bóng đèn còn lại sau khi chuyển lần - Yêu cầu làm cá nhân đầu là: - GV sửa bài 80 000 - 38 000 = 42 000 (bóng) Sau khi chuyển lần hai, trong kho còn lại số bóng đèn là: 42 000 – 26 000 = 16 000 (bóng) Đp số: 16 000 bóng đèn Cách 2: Cả 2 lần đã chuyển đi số bóng đèn l: 38 000 + 26 000 = 64 000 (bóng) Số bóng đèn còn lại trong kho l: 80 000 - 64 000 = 16 000 (bóng) Đáp số: 16 000 bóng đèn 3. Củng cố, dặn dò: - Củng cố cách thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia các số trong phạm vi 100 000. - Dặn về nhà học bài - Nhận xét tiết học. - Dặn CB bài sau: Ôn tập bốn phép tính trong phạm vi 100 000 (tiếp theo). LUYỆN TỪ VÀ CÂU Tiết 33 NHÂN HÓA I. Yêu cầu cần đạt Người thực hiện: Nguyễn Thị Năm Trường Tiểu học Đức Lạng
  16. Giáo án lớp 3B Năm học: 2020 - 2021 -Nhận biết được hiện tượng nhân hóa, cách nhn hĩa được tác giả sử dụng trong đoạn thơ, đoạn văn (BT 1) -Viết được một đoạn văn ngắn có sử dụng phép nhân hóa (BT 2). -GD yêu tiếng Việt. * Giảm tải: Chỉ yêu cầu viết một câu có sử dụng phép nhân hóa. II. Đồ dùng dạy - học - Viết nội dung BT 1 vào bảng phụ. III.Các hoạt động dạy học 1. Bài cũ: - Gọi HS làm miệng BT 1 của tiết LTVC tuần 32 - GV nhận xét. 2. Bài mới Giới thiệu bài Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hướng dẫn làm bài tập Bài 1: Bài 1: Trao đổi – Làm vở: - Gọi HS đọc yêu cầu, nội dung bài a) - Đề bài yêu cầu gì? Sự vật Nhân hóa Nhân hóa bằng - Cho làm theo nhóm 2 được bằng các từ các từ ngữ chỉ - GV sửa bài, tuyên dương nhóm nhn hóa ngữ chỉ hoạt động, đặc làm đúng. người, bộ điểm của người phận của người Mầm tỉnh giấc cây Hạt mưa mải miết, trốn tìm Cây đào mắt lim dim, cười b) Sự vật Nhân hóa Nhân hóa được bằng các từ bằng các từ nhân hóa ngữ chỉ ngữ chỉ hoạt - Cho HS tự nêu thích hình ảnh nhân người, bộ động, đặc hóa nào? Vì sao? phận của điểm của Bài 2 :- Gọi HS đọc yêu cầu. người người - Đề bài yêu cầu gì? Con giông kéo đến Lá (cây) anh em ma, reo, cho gạo - Cho HS làm vở Cây gạo thảo, hiền, - Gọi đọc bài trong vở đứng, hạt Bài 2: - HS đọc * Giảm tải: Chỉ yêu cầu viết một câu có sử dụng phép nhân hóa. - Viết một đoạn văn ngắn từ 4 đến 5 câu trong đó (một câu có sử dụng phép nhân hóa) có sử dụng phép nhân hóa để tả về bầu trời buổi sớm hoặc tả một vườn cây. - HS làm vở: Người thực hiện: Nguyễn Thị Năm Trường Tiểu học Đức Lạng
  17. Giáo án lớp 3B Năm học: 2020 - 2021 - HS nối tiếp đọc bài trong vở 3. Củng cố, dặn dò: - Nêu lại các sự vật được nhân hóa ở BT 1. - VN học bài. - CB bài sau: Từ ngữ về thiên nhiên ... - GV nhận xét tiết học. CHÍNH TẢ (Nghe - viết) Tiết 66 QUÀ CỦA ĐỒNG NỘI I. Yêu cầu cần đạt -Nghe - viết đúng bài chính tả; trình bày đng hình thức bài văn xuôi. HS viết sai không quá 5 lỗi trong bài. -Làm đúng BT (2) a/ b, hoặc BT(3) a/ b, hoặc BT chính tả phương ngữ do GV soạn. -GD tính cẩn thận. II. Đồ dùng dạy - học - GV: Bảng phụ viết nội dung BT 2, 3. III.Các hoạt động dạy học 1.Bài cũ : - GV đọc cho HS viết câu: chim muơng, khôn khéo, làm, ruộng đồng. - GV nhận xét. 2. Bài mới: Giới thiệu bài Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Hướng dẫn nghe – viết + Hướng dẫn học sinh chuẩn bị: - HS nghe - GV đọc bài chính tả - HS đọc - Gọi HS đọc lại - Hạt lúa non mang trong giọt sữa thơm - Hạt lúa non tinh khiết và quý giá phảng phất hương vị ngon hoa cỏ, kết tinh như thế nào? các chất quý trong sạch của trời. - Đoạn văn có 3 câu. - Đoạn văn cs mấy câu? - Những chữ đầu câu. - Những chữ no trong bài chính tả được viết hoa? + HS viết bảng con: ngửi, phảng phất, , + GV đọc chữ khó cho HS viết hương vị - GV sửa bài - HS nu - Nêu cách trình bày bài viết? - HS nghe - viết bài vào vở - GV đọc bài cho HS viết vở - HS sóat lỗi - Giáo viên đọc cho HS sốt lỗi - Học sinh sửa lỗi bằng bút chì. - Giáo viên chấm một số bài - Nhận xét - Giơ tay báo lỗi - Cho HS báo lỗi Hoạt động 2 : Hướng dẫn làm bài Bài (2): Làm vở: tập - Lời giải: Bài (2) a) nhân xanh - đố xanh (là cái bánh chưng). - GV yêu cầu HS đọc đề b) ở trong - rộng mênh mông - cánh đồng - Cho HS làm cá nhân (là thung lũng) - GV sửa bài Bài (3): Làm vở: Người thực hiện: Nguyễn Thị Năm Trường Tiểu học Đức Lạng
  18. Giáo án lớp 3B Năm học: 2020 - 2021 - Gọi HS đọc lại câu đố đã hòan - Lời giải: chỉnh a) sao – xa – sen Bài (3) b) cộng – họp - hộp - GV yêu cầu HS đọc đề - Cho HS làm cá nhan - GV sửa bài 3. Củng cố, dặn dò: - Vừa viết chính tả bài gì? - Nêu cách trình bày bài văn xuôi? - GV nhận xét tiết học. Tuyên dương những HS viết chính tả đng - Dặn HS viết lại từ em viết sai trong bài. - CB bài sau: Thì thầm Thứ năm ngày 13 tháng 5 năm 2021 TOÁN Tiết 165 : ÔN TẬP BỐN PHÉP TÍNH TRONG PHẠM VI 100 000 (tiếp theo) (tr 171) I. Yêu cầu cần đạt -Biết làm tính cộng, trừ, nhân, chia (nhẩm, viết). -Biết giải bài tóan liên quan đến rút về đơn vị. -Biết tìm số hạng chưa biết trong phép cộng và tìm thừa số trong phép nhân. -HS làm BT 1, 2, 3, 4. HS khá, giỏi làm BT 5 -Giáo dục tính chính xác. II. Đồ dùng dạy - học - HS: 8 hình tam giác bằng bìa như BT 5. III.Các hoạt động dạy học 1. Bài cũ : - Yêu cầu HS chữa bài 2 SGK/ 170 - Nhận xét. 2. Bài mới: Giới thiệu bài Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hướng dẫn làm bài tập Bi 1 Bi 1: Làm bảng con: - Gọi đọc yêu cầu a. 30 000 + 40 000 - 50 000 = 20 000 - Yêu cầu HS làm bảng con 80 000 - (20 000 + 30 000) = 30 000 - GV sửa bài 80 000 - 20 000 - 30 000 = 30 000 - Củng cố cách làm b. 3 000 x 2 : 3 = 2 000 4 800 : 8 x 4 = 2 400 4 000 : 5 : 2 = 400 Bi 2 Bi 2: Lm vở: - Gọi 1 HS đọc yêu cầu. a) 4083 _ 8763 c) 3608 6047 + - Cho làm cá nhân 3269 2469 4 5 - GV sửa bài 7352 6294 14432 30235 b) + 37246 _ 6000 d) 40068 7 6004 5 1765 879 50 5724 10 1200 39011 5121 16 004 Bi 3 28 4 Người thực hiện: Nguyễn Thị Năm Trường Tiểu học Đức Lạng
  19. Giáo án lớp 3B Năm học: 2020 - 2021 - Gọi HS đọc đề bài 0 - Nêu cách làm ? Bi 3: Làm vở: - Cho làm cá nhân - GV sửa a) 1999 + x = 2005 b) x  2 = 3998 bài x = 2005 – 1999 x = 3998 : 2 Bi 4 x = 6 x = 1999 - Gọi đọc yu cầu Bi 4: Làm vở: - Bài cho biết gì? Yêu cầu tìm Bi giải: gì? Giá tiền một quyển sch l: 28500 : 5 = 5700 (đồng) - Yêu cầu HS làm bài Số tiền mua 8 quyển sch l: 5700 x 8 = 45600 (đồng) - GV sửa bài Đp số: 45600 dồng Bi 5 (HS kh, giỏi) Bi 5 (HS kh, giỏi) - Gọi đọc yêu cầu - HS đọc - Yêu cầu HS xếp hình - HS xếp hình như SGK 3. Củng cố , dặn dò: - Nêu cách giải bài tóan liên quan đến rút về đơn vị? - VN học bài - CB bài sau: Ôn tập ... - Nhận xét tiết học TẬP VIẾT Tiết 33 ÔN CHỮ HOA Y I. Yêu cầu cần đạt -Viết đúng và tương đối nhanh chữ hoa Y (1 dịng), P, K (1 dịng) viết đng tn ring Phú Yên (1 dòng) và câu ứng dụng : Yêu trẻ ... để tuổi cho (1 lần) bằng chữ cỡ nhỏ. - Chữ viết rõ ràng, tương đối đều nét và thẳng hàng; bước đầu biết nối nét giữa chữ viết hoa với chữ viết thường trong chữ ghi tiếng. * HS khá giỏi viết đúng và đủ các dòng ( tập viết trên lớp) trong trang vở tập viết 3 -GDHS có ý thức rèn chữ viết, trình bày bài sạch đẹp. II. Đồ dùng dạy - học - GV: Mẫu chữ viết hoa, viết trên bảng: từ, câu ứng dụng - HS: Vở Tập viết III.Các hoạt động dạy học 1. Bài cũ : - Cho HS viết bảng con: Đồng Xuân, Tốt, Xấu - Kiểm tra một số vở Tập viết của HS - GV nhận xt. 2. BiÀ mới: Giới thiệu bi. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Hướng dẫn viết bảng con * Luyện viết chữ hoa. - Yêu cầu tìm các chữ viết hoa có trong - HS trả lời: Chữ P, Y, K bài - Theo dõi - GV viết mẫu, kết hợp nhắc lại quy trình viết từng chữ - HS tập viết bảng con: Y - Yêu cầu HS viết bảng con: Y - HS đọc: Phú Yên * Luyện viết từ ứng dụng: - Nghe - Gọi HS đọc từ ứng dụng - HS viết bảng con: Phú Yên - Giới thiệu: Phú Yên là tên một tỉnh ven biển miền Trung - HS đọc câu ứng dụng - Yêu cầu viết bảng con - Nghe * Luyện viết câu ứng dụng. Người thực hiện: Nguyễn Thị Năm Trường Tiểu học Đức Lạng
  20. Giáo án lớp 3B Năm học: 2020 - 2021 - Gọi đọc câu ứng dụng. - GV giúp HS hiểu nội dung câu ứng dụng: Câu tục ngữ khuyên người ta yêu trẻ và kính trọng người già và nĩi rộng ra là sống tốt với mọi người. Yêu trẻ thì - Yêu, Kính được trẻ yêu. Trọng người già thì được - HS trả lời sống lâu như người già. Sống tốt với mọi - HS viết bảng con: Yêu , Kính người thì sẽ được đền đáp. - Tìm những chữ được viết hoa? - Nêu độ cao của các chữ cái? Khoảng - HS viết vở. cách giữa các chữ? Vị trí dấu thanh? - Viết chữ Y , P , K : 1 dòng cỡ nhỏ - Hướng dẫn viết bảng con - Viết Phú Yên 1 dòng cỡ nhỏ Hoạt động 2: Hướng dẫn viết vo vở. - Viết câu ứng dụng: 1 lần, cỡ nhỏ - Giáo viên nhắc nhở tư thế ngồi Yêu trẻ, trẻ hay đến nhà - Cho HS viết bài vào vở. Kính già, giàđể tuổi cho . * HS kh giỏi viết đúng và đủ các dòng ( - Theo dõi tập viết trên lớp) trong trang vở tập viết Hoạt động 3: Chấm chữa bài. - Giáo viên chấm một số bài - Nhận xét. 3. Củng cố, dặn dò: - Em hiểu Phú Yên là gì? - Câu tục ngữ khuyên chúng ta điều gì? - Dặn VN viết bài, học thuộc câu ứng dụng - CB bài sau: Ôn chữ hoa A, M, N, V (kiểu 2) - Nhận xét tiết học THỂ DỤC. Tiết 66 TUNG BẮT BÓNG THEO NHÓM 2-3 NGƯỜI. TRÒ CHƠI: CHUYỂN ĐỒ VẬT • I. Yêu cầu cần đạt • Biết cách tung bắt bĩng theo nhóm 2 -3 người • Biết cách chơi và tham gia chơi được trò chơi Chuyển đồ vật • GD: tính kỉ luật, nhanh nhẹn. II. Địa điểm ,phương tiện - Địa điểm: sân trường - Phương tiện: 2 -3 HS/ 1 bóng. Kẻ sn trị chơi, đồ vật cho tró chơi III.Các hoạt động dạy học Định Phương pháp Cc bước Nội dung lượng tổ chức 1. Mở x x x x x x x đầu - HS tập hợp – báo cáo sĩ số . 1 – 2’ x x x x x x x * Ổn định - GV phổ biến nhiệm vụ, yêu cầu bài.  Người thực hiện: Nguyễn Thị Năm Trường Tiểu học Đức Lạng