Đề kiểm tra học kì I môn Địa lí Lớp 6 - Trường TH&THCS Cam Thành (Có đáp án)

doc 3 trang tamdan 09/07/2026 540
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kì I môn Địa lí Lớp 6 - Trường TH&THCS Cam Thành (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ki_i_mon_dia_li_lop_6_truong_ththcs_cam_than.doc

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra học kì I môn Địa lí Lớp 6 - Trường TH&THCS Cam Thành (Có đáp án)

  1. Trường TH&THCS Cam Thành ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I Lớp : 6...... MÔN: ĐỊA LÍ Thời gian: 45 phút. Họ và tên học sinh:................................ Ngày kiểm tra:27/12Ngày trả:5/1 ĐIỂM Nhận xét của thầy,cô giáo. (ghi bằng số và chữ) I. Trắc nghiệm: (3đ) ( Làm trực tiếp vào đề) Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất 1. Chí tuyến là đường vĩ tuyến A. 00 B. 23027’ C. 66033’ D. 900 2. Việt Nam nằm trong múi giờ thứ mấy theo giờ GMT? A. 7 B. 10 C. 11 D. 12 3. Bản đồ là A. hình vẽ thu nhỏ trên mặt phẳng của giấy, tương đối chính xác về một khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất. B. hình vẽ thu nhỏ trên giấy về khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất. C. hình vẽ thu nhỏ biểu hiện bề mặt Trái Đất lên mặt giấy. D. mô hình của Trái Đất được thu nhỏ lại trên mặt phẳng của giấy. 4. Bản đồ có tỉ lệ 1: 500000 nghĩa là 1cm trên bản đồ tương ứng với bao nhiêu cm trên thực địa? A. 500 cm B. 5000 cm C. 50.000 cm D. 500.000 cm 5. Theo thứ tự xa dần Mặt Trời, Trái Đất nằm ở vị trí thứ A . 1 B. 3 C. 7 D . 8 6. Hai nửa cầu Bắc và Nam được chiếu sáng như nhau vào các ngày A. 21/3 và 23/6 B. 22/6 và 22/12 C. 23/9 và 22/12 D. 21/3 và 23/9 7. Trái Đất tự quay quanh trục theo hướng từ A. Bắc xuống Nam B. Tây sang Đông C. Nam lên Bắc D. Đông sang Tây
  2. 8. Tỷ lệ bản đồ nào dưới đây là tỉ lệ bản đồ lớn ? A. 1: 150000 . B. 1: 200000 C. 1: 1000000 . D. 1: 1500000 9. Trên quả Địa Cầu, nếu cứ cách 10 ta vẽ 1 vĩ tuyến thì có bao nhiêu vĩ tuyến? A. 90 . B. 180. C. 181. D. 360. 10. Trong khi chuyển động quanh Mặt trời trục của Trái Đất luôn A. giữ nguyên độ nghiêng và hướng nghiêng. B. giữ nguyên độ nghiêng và đổi hướng . C. thay đổi độ nghiêng và hướng nghiêng. D. không nghiêng và không đổi hướng. 11. Núi thấp là loại núi có độ cao tuyệt đối B. A.1500m B. 2000m C. Dưới 1000m D. Trên 2000m 12. Cấu tạo bên trong của Trái Đất gồm có A. 2 Lớp B. 3 Lớp C. 4 Lớp D. 5 Lớp. II. Tự luận Câu 1 : (2 điểm ) Thế nào là kinh tuyến, thế nào là vĩ tuyến? Câu 2: (2 điểm ) Dựa vào tỉ lệ 1: 200.000; 1: 600.000 cho biết 5cm trên bản đồ ứng với bao nhiêu km ngoài thực địa? Câu 3: (3đ) Phân biệt núi già và núi trẻ về đặc điểm và thời gian hình thành? BÀI LÀM ...................................................................................................................... ...................................................................................................................... ...................................................................................................................... ...................................................................................................................... ...................................................................................................................... ...................................................................................................................... ...................................................................................................................... ...................................................................................................................... ...................................................................................................................... ...................................................................................................................... ...................................................................................................................... ...................................................................................................................... ...................................................................................................................... ...................................................................................................................... ...................................................................................................................... ......................................................................................................................
  3. HƯỚNG DẪN CHẤM I.TRĂC NGHIỆM ( 3 điểm) Đúng 1 câu được 0,25 điểm 1B, 2A, 3A, 4D, 5B, 6D, 7B, 8A, 9C, 10A, 11C, 12B II.TỰ LUẬN Câu 1 : (2điểm) Kinh tuyến: Là những nối cực Bắc với cực Nam Trái Đất có độ dài bằng nhau(1đ) Vĩ tuyến: là những đường vòng tròn vuông góc với kinh tuyến có độ dài khác nhau.(1đ) Câu 2: ( 2 điểm) - Tỉ lệ 1: 200.000 với khoảng cách trên bản đồ 5cm thì khoảng cách ngài thực tế là: 10Km(1đ) - Tỉ lệ 1: 600.000 với khoảng cách trên bản đồ 5cm thì khoảng cách ngài thực tế là: 30Km(1đ) Câu 3: (3đ) Núi trẻ (1,5đ) Núi già (1,5đ) - Độ cao: Cao - Độ cao: thấp Đặc điểm hình - Đỉnh: nhọn. - Đỉnh: tròn thái - Sườn dốc. - Sườn Thoải - Thung lũng: Hẹp, sâu - Thung lũng: rộng, nông Cách đây vài chục triệu Cách đây hàng trăm triệu năm. Thời gian hình năm ( hiện vẫn còn tiếp thành tục nâng với tốc độ rất chậm)