Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Lịch sử Lớp 6 (Có đáp án + ma trận)

docx 5 trang tamdan 10/08/2026 550
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Lịch sử Lớp 6 (Có đáp án + ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_lich_su_lop_6_co_dap_an_ma_tra.docx

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Lịch sử Lớp 6 (Có đáp án + ma trận)

  1. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ LỚP 6 (PHÂN MÔN LỊCH SỬ) T Chương/ Nội dung/Đơn Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Tổng T vị kiến thức Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng % cao điểm TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL 0,75 Ấn Độ cổ đại. 3 TN 7,5 % Chương 3. 1 XÃ HỘI Trung Quốc từ CỔ ĐẠI 1 1,5 thời cổ đại đến TL TK VII. 15 % Hy Lạp và La 1 1,0 Mã. TL 10 % Các quốc gia 0,5 sơ kì ở Đông 2 TN 5 % Chương Nam Á. 4. Sự hình thành ĐÔNG và bước đầu NAM Á phát triển của TỪ các vương 0,75 3 TN NHỮNG quốc phong 7,5 % 2 THẾ KỈ kiến ở Đông TIẾP Nam Á (từ thế GIÁP kỉ VII-X). CÔNG Giao lưu NGUYÊN thương mại và ĐẾN văn hóa ở 1 0,5 THẾ KỈ Đông Nam Á TL X từ đầu Công 5 % nguyên đến thế kỉ X Tổng 8 TN 1 1 1 5.0 TL TL TL Tỉ lệ 20% 15% 10% 5% 50% Tổng hợp chung BẢNG ĐẶC TẢ Chương/ Nội dung/Đơn vị Số câu hỏi theo mức độ nhận thức TT Mức độ đánh giá Chủ đề kiến thức Nhận Thông Vận Vận
  2. biết hiểu dụng dụng cao Nhận biết – Nêu được những thành tựu văn hoá tiêu biểu của Ấn Độ cổ đại. Ấn Độ. 3 TN – Trình bày được những điểm chính về chế độ xã hội của Ấn Độ. Thông hiểu 1TL – Giới thiệu được những đặc điểm về điều kiện tự Chương 3. XÃ nhiên của Trung Quốc cổ 1 Trung Quốc từ HỘI CỔ đại. thời cổ đại đến ĐẠI TK VII. - Mô tả được sơ lược quá trình thống nhất và sự xác lập chế độ phong kiến ở Trung Quốc dưới thời Tần Thuỷ Hoàng. Vận dụng Nhận xét được tác động về Hy Lạp và La điều kiện tự nhiên đối với Mã. sự hình thành, phát triển 1 TL của nền văn minh Hy Lạp và La Mã. Nhận biết Các quốc gia sơ Trình bày được sơ lược về 2 TN kì ở Đông Nam Chương vị trí địa lí, kinh tế của 4. Á vùng Đông Nam Á. ĐÔNG NAM Á Nhận biết TỪ NHỮN – Trình bày được quá trình G THẾ Sự hình thành xuất hiện các vương quốc 2 KỈ TIẾP và bước đầu cổ ở Đông Nam Á từ đầu GIÁP phát triển của Công nguyên đến thế kỉ CÔNG các vương quốc VII. 3 TN NGUYÊ phong kiến ở N ĐẾN Đông Nam Á – Nêu được sự hình thành THẾ KỈ (từ thế kỉ VII- và phát triển ban đầu của X X) các vương quốc phong kiến từ thế kỉ VII đến thế kỉ X ở Đông Nam Á.
  3. Giao lưu Vận dụng cao thương mại và văn hóa ở Đông - Liên hệ được những tác Nam Á từ đầu động chính của quá trình giao lưu thương mại và văn 1 TL Công nguyên hóa ở Đông Nam Á từ đầu đến thế kỉ X Công nguyên đến thế kỉ X. Số câu/ Loại câu 8 TN 1 TL 1 TL 1 TL Tỉ lệ % 20% 15% 10% 5% Tổng hợp chung ĐỀ KIỂM TRA Thời gian: 45 phút (không kể giao đề) A. TRẮC NGHIỆM: (2,0 điểm) Chọn câu trả lời đúng nhất. Câu 1. Ở Ấn Độ, những thành thị đầu tiên xuất hiện vào khoảng thời gian nào ? A. 1000 năm TCN. B. 1500 năm TCN. C. 2000 năm TCN. D. 2500 năm TCN. Câu 2. Vào khoảng thế kỉ VII TCN, người Ấn Độ cổ đại đã có chữ viết riêng là A. chữ Nho. B. chữ Phạn. C. chữ La-tinh. D. chữ Hán. Câu 3. Ấn Độ là nơi ra đời của tôn giáo nào ? A. Thiên chúa giáo. B. Hồi giáo. C. Phật giáo. D. Nho giáo. Câu 4. Khu vực Đông Nam Á được coi là A. cầu nối giữa Trung Quốc, Nhật Bản với Ấn Độ. B. cầu nối giữa Trung Quốc, Nhật Bản với Hoa Kì. C. cầu nối giữa Trung Quốc, Nhật Bản với Tây Âu. D. cầu nối giữa Trung Quốc, Nhật Bản với Nam Mĩ.
  4. Câu 5. Đông Nam Á là quê hương của loại cây trồng nào ? A. Cây mía đường. B. Cây lúa nước. C. Cây gia vị. D. Các cây lương thực và gia vị. Câu 6. Quốc gia phong kiến nào ở Đông Nam Á phát triển mạnh về hoạt động buôn bán đường biển ? A. Chân Lạp. B. Pa-gan. C. Cam-pu-chia. D. Sri Vi-giay-a. Câu 7. Các vương quốc phong kiến Đông Nam Á hình thành vào khoảng thời gian nào ? A. Từ thế kỉ VII TCN đến thế kỉ VII. B. Từ thế kỉ VII đến thế kỉ X. C. Từ thế kỉ X đến thế kỉ XIII. D. Từ thế kỉ XIII đến thế kỉ XVIII. Câu 8. Bộ tộc đông và phát triển nhất làm nồng cốt của quốc gia Đại Cồ Việt là A. người Việt. B. người Khơ-me. C. người Mã-lai. D. người Thái. B. TỰ LUẬN: (3.0 điểm) Câu 1 (1.5 điểm): Nhà Tần đã thống nhất và xác lập chế độ phong kiến ở Trung Quốc như thế nào ? Câu 2 (1.0 điểm): Theo em, những thành tựu văn hóa nào của Hy Lạp và La Mã cổ đại còn được bảo tồn đến ngày nay ? Câu 3 (0.5 điểm): Văn hóa Ấn Độ ảnh hưởng như thế nào đến văn hóa các quốc gia Đông Nam Á ? HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM I. TRẮC NGHIỆM: (2.0 điểm)
  5. Chọn câu trả lời đúng nhất: (Mỗi câu đúng được 0.25 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án D B C A B D B A II. TỰ LUẬN: (3.0 điểm) Câu Nội dung Điểm Nhà Tần đã thống nhất và xác lập chế độ phong kiến ở Trung Quốc 1.5 - Năm 221 TCN, Tần Thủy Hoàng đã thống nhất lãnh thổ, tự xưng hoàng 0,5 đế, lập ra triều đại phong kiến đầu tiên ở Trung Quốc. - Nhà Tần tiến hành lập các đơn vị hành chính, sắp đặt bộ máy quan lại, 0,75 1 thống nhất đo lường, tiền tệ, chữ viết, luật pháp. Đặt nền tảng cho sự phát triển lâu dài của Trung Quốc về sau. - Xã hội phong kiến Trung Quốc gồm hai giai cấp: địa chủ và nông dân 0,25 lĩnh canh. + Những thành tựu văn hóa nào của Hy Lạp và La Mã cổ đại còn được bảo 1.0 tồn đến ngày nay: - Chữ cái La-tinh, chữ số La Mã; Dương lịch. 0,5 2 - Các định lý, định đề khoa học 0,5 - Các tác phẩm văn học, sử học 0,5 - Kiến trúc, điêu khắc: 0,5 Ảnh hưởng của văn hóa Ấn Độ đến văn hóa các quốc gia Đông nam Á: 0.5 3 - Về tôn giáo và chữ viết: Ấn Độ giáo, Phật giáo, chữ Phạn. 0.25 - Về kiến trúc: thánh đại Mỹ Sơn, Ăng-co Vát, Ăng-co Thom, 0.25 ----------------------------------HẾT-------------------------------------