Đề kiểm tra giữa học kỳ I môn Lịch sử Lớp 6 (Có đáp án + ma trận)

docx 6 trang tamdan 10/08/2026 500
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kỳ I môn Lịch sử Lớp 6 (Có đáp án + ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_giua_hoc_ky_i_mon_lich_su_lop_6_co_dap_an_ma_tra.docx

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa học kỳ I môn Lịch sử Lớp 6 (Có đáp án + ma trận)

  1. Khung ma trận đề kiểm tra giữa kì I LỚP 6 Tổng Mức độ nhận thức % điểm Chương/ Nội dung/đơn vị TT Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao chủ đề kiến thức Nhận biết (TNKQ) (TL) (TL) (TL) TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Phân môn Lịch sử 1 Chủ đề 1 Nội dung 1 Thời gian trong 1TN 2,5% VÌ SAO PHẢI lịch sử HỌC LỊCH SỬ Nội dung 2 2,5% Lịch sử và cuộc sống 1TN 2 Chủ đề 2 Nội dung 1 Nguồn 1TN 1TL XÃ HỘI gốc loài người 12,5% NGUYÊN Nội dung 2 2TN THUỶ Xã hội nguyên thuỷ 5% Nội dung 3 Sự chuyển biến và 1TL 1TL phân hóa của xã hội nguyên thuỷ . 15% 3 Chủ đề 3 Nội dung 1 XÃ HỘI CỔ Ai Cập và Lưỡng Hà 3TN 7,5% ĐẠI cổ đại Tỉ lệ 20% 15% 10% 5% 50%
  2. BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN: LỊCH SỬ Lớp 6 Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Chương/ Nội dung/Đơn vị Thông Vận TT Mức độ đánh giá Nhận Vận Chủ đề kiến thức hiểu dụng biết dụng cao Phân môn Lịch sử 1 Chủ đề 1 Nội dung 1 Nhận biết: Vì sao phải học Thời gian trong - Nêu được một số khái niệm thời gian trong lịch sử: 1TN* Lịch sử lịch sử thập kỉ, thế kỉ, thiên niên kỉ, trước Công nguyên, sau Công nguyên, âm lịch, dương lịch, - Trình bày được ý nghĩa và giá trị của các nguồn sử liệu Nội dung 2 Nhận biết: Lịch sử và cuộc - Nêu được khái niệm lịch sử 1TN* sống - Nêu được khái niệm môn Lịch sử 2 Chủ đề 2 Xã hội Nội dung 1 Nhận biết: nguyên thuỷ Nguồn gốc loài - Kể được tên được những địa điểm tìm thấy dấu tích 1TN* người của người tối cổ trên đất nước Việt Nam. - Trình bày quá trình tiến hoá từ Vượn thành người trên Trái Đất Vận dụng thấp: - So sánh được những điểm khác nhau giữa Người 1TL tối cổ và người tinh khôn về thời gian ra đơi, tổ chức xã hội. - So sánh được những điểm khác nhau giữa Người
  3. tối cổ và người tinh khôn về đời sống vật chất và tinh thần. Nội dung 2 Nhận biết: Trình bày được những nét chính về đời 2TN* Xã hội nguyên sống của người thời nguyên thuỷ (vật chất, tinh thần, thuỷ tổ chức xã hội,...) trên Trái đất Thông hiểu - Mô tả được sơ lược các giai đoạn tiến triển của xã hội người nguyên thuỷ. Nội dung 3 Thông hiểu Sự chuyển biến - Giải thích được vì sao XHNT tan rã và phân hóa của Vận dụng cao: 1TL* xã hội nguyên - Nhận xét được vai trò của kim loại đối với sự thuỷ . chuyển biến và phân hóa từ xã hội nguyên thuỷ sang xã hội có giai cấp. 1TL* Chủ đề 3 XÃ Nội dung 1 Ai Nhận biết: HỘI CỔ ĐẠI Cập và Lưỡng Hà - Kể tên và nêu được những thành tựu chủ yếu về 3TN* cổ đại văn hoá ở Ai Cập, Lưỡng Hà - Trình bày được quá trình thành lập nhà nước của người Ai Cập và người Lưỡng Hà. Vận dụng cao: Đánh giá được vai trò của những thành tựu văn hoá của Ai Cập, Lưỡng Hà đối với thế giới. Số câu/ loại câu 8 câu 1 câu 1 câu 1 câu TNKQ TL TL TL Tỉ lệ % 20 15 10 5 c) Đề kiểm tra
  4. ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I PHÂN MÔN: LỊCH SỬ LỚP 6 Phân môn Lịch sử A.TRẮC NGHIỆM (2 điểm) Câu 1. Theo em âm lịch là loại lịch dựa theo A chu kì chuyển động của Mặt Trăng quay quanh Mặt Trời. B. chu kì chuyển động của Mặt Trăng quay quanh Trái Đất. C. chu kì chuyển động của Trái Đất quay quanh Mặt Trời. D. chu kì chuyển động của Mặt Trời quay quanh Trái Đất Câu 2. Lịch sử được hiểu là A. những chuyện cổ tích được kể truyền miệng. B. tất cả những gì đã xảy ra trong quá khứ. C. những bản ghi chép hay tranh, ảnh còn được lưu giữ lại. D. Sự tưởng tượng của con người về quá khứ của mình. Câu 3. Tại hang Thẩm Khuyên (Lạng Sơn) các nhà khảo cổ đã tìm thấy A. công cụ và vũ khí bằng sắt. B. căng hoá thạch. C. Bộ xương hoá thạch. D. Công cụ và vũ khí bằng đồng. Câu 4. Công xã thị tộc được hình thành từ khi nào? A. Từ khi người tối cổ xuất hiện. B. Từ khi người tinh khôn xuất hiện. C. Từ chặng đường đầu với sự tồn tại của một loài vượn người. D. Từ khi nhà nước ra đời ven các con sông lớn. Câu 5. Vào thời Nguyên thủy người Tối cổ đã biết A. mài đá để tạo thành công cụ sắc bén hơn. B. cựng lều bằng cành cây hoặc xương thú. C. chế tạo cung tên làm đồ gốm, dệt vải. D. ghè đẽo đá làm công cụ, tạo ra lửa. Câu 6. Công trình kiến trúc nổi tiếng nhất của người Ai Cập cổ đại là A. vườn treo Ba bi lon. B. đền thờ các vị thần. C. các kim tự tháp. D. các khu phố cổ. Câu 7. Chữ viết của người Lưỡng Hà là chữ A. Hình nêm khắc trên đất nung. B. Chữ tượng hình C. Chữ Phạn. D. Chữ La tinh. Câu 8. Ai Cập cổ đại được hình thành ở lưu vực
  5. A. Sông Nin. B. Sông Hằng. C. Sông Ấn. D. Sông Dương Tử. B. TỰ LUẬN(3Đ) Câu 1 (1,5đ) Em hãy cho biết vì sao XHNT tan rã? Câu 2 (1đ) Lập bảng so sánh những điểm khác nhau về thời gian ra đời, tổ chức xã hội giữa Người tối cổ và người tinh khôn. Câu 3 (0,5đ) Em hãy đánh giá vai trò của lao động trong việc làm thay đổi con người và cuộc sống của người nguyên thủy ? d) Đáp án và hướng dẫn chấm A. TRẮC NGHIỆM (2 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án B B B B D C A A B. TỰ LUẬN (3 điểm) - Người tinh khôn luôn cải tiến công cụ đá, 4000 năm TCN con người đã chế tạo 0,5 Câu 1 ra công cụ bằng đồng. 0,5 (1,5 điểm) - Sản xuất phát triển, sản phẩm dư thừa, xuất hiện kẻ giàu, người nghèo. 0,5 - Xã hội nguyên thuỷ tan rã, xã hội có giai cấp ra đời. Nội dung Người tối cổ Người tinh khôn 0, 5 Câu 2 Thời gian Khoảng 4 triệu năm Khoảng 15 vạn năm (1điểm) ra đời trước trước Tổ chức xã Sống thành bầy đàn gồm Sống thành thị tộc cùng hội vài chục người chung huyết thống 0, 5
  6. - Lao động giúp tạo ra thức ăn, của cải cho con người - Trong quá trình lao động, tìm kiếm thức ăn, đôi bàn tay của người nguyên thủy dần trở 0,25 Câu 3 nên khéo léo, cơ thể cũng dần biến đổi để trở thành Người hiện đại. Nhờ có lao động, 0.25 (0,5 điểm) con người đã từng bước tự cải biến, hoàn thiện mình và làm cho đời sống ngày càng phong phú hơn.