Đề minh họa kiểm tra giữa học kỳ I môn Toán Lớp 6 (Có đáp án + ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề minh họa kiểm tra giữa học kỳ I môn Toán Lớp 6 (Có đáp án + ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_minh_hoa_kiem_tra_giua_hoc_ky_i_mon_toan_lop_6_co_dap_an.pdf
Nội dung tài liệu: Đề minh họa kiểm tra giữa học kỳ I môn Toán Lớp 6 (Có đáp án + ma trận)
- MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ, ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I TOÁN 6 I. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Mức độ đánh giá Chương/ Nội dung/Đơn vị kiến Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Tổng Chủ đề thức TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Số tự nhiên và tập hợp các 2 3 1 số tự nhiên. Thứ tự trong 1* Chương I: (0,5đ) (3,0đ) (0,5đ) tập hợp các số tự nhiên Số tự nhiên 5,0đ Các phép tính với số tự (12 tiết) 2 1 1* nhiên. Phép tính luỹ thừa (0,5đ) (0,5đ) (1,0đ) với số mũ tự nhiên Chương II: Tính chia hết trong tập Tính chia hết trong tập hợp hợp các số tự nhiên. Số 8 4 1* 5,0đ các số tự nguyên tố. Ước chung và (2,0đ) (2,0đ) (1,0đ) nhiên. bội chung (14 tiết) Tổng 12 3 3 1 19 Tỉ lệ 30% 30% 30% 10% 100 Tỉ lệ 60% 40% 100
- II. BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ Số câu hỏi theo mức độ Chương/ Nội dung/Đơn vị nhận thức Mức độ đánh giá Chủ đề kiến thức NB TH VD VDC Số tự nhiên và tập Nhận biết: 2 – Nhận biết được tập hợp các số tự nhiên. hợp các số tự nhiên. Thông hiểu: Thứ tự trong tập hợp – Biểu diễn được số tự nhiên trong hệ thập phân. 3 các số tự nhiên – Biểu diễn được các số tự nhiên từ 1 đến 30 bằng cách sử dụng các chữ số La Mã. Vận dụng: – Sử dụng được thuật ngữ tập hợp, phần tử thuộc (không 1 1* thuộc) một tập hợp; sử dụng được cách cho tập hợp. Nhận biết: 2 Chương I: – Nhận biết được thứ tự thực hiện các phép tính. Số tự Vận dụng: 1 nhiên – Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp số tự nhiên. Các phép tính với số (12 tiết) – Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân tự nhiên. Phép tính phối của phép nhân đối với phép cộng trong tính toán. luỹ thừa với số mũ tự – Thực hiện được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên; nhiên thực hiện được các phép nhân và phép chia hai luỹ thừa cùng cơ số với số mũ tự nhiên. – Vận dụng được các tính chất của phép tính (kể cả phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên) để tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí. – Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với thực hiện các phép tính (ví dụ: tính tiền mua sắm, tính lượng hàng mua được từ số tiền đã có, ...).
- Vận dụng cao: 1* – Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc) gắn với thực hiện các phép tính. Nhận biết : 8 – Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm ước và bội. – Nhận biết được khái niệm số nguyên tố, hợp số. – Nhận biết được phép chia có dư, định lí về phép chia có dư. – Nhận biết được phân số tối giản. Chương Vận dụng: 4 – Vận dụng được dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 9, 3 để xác định II: Tính chia hết trong một số đã cho có chia hết cho 2, 5, 9, 3 hay không. – Thực hiện được việc phân tích một số tự nhiên lớn hơn 1 Tính chia tập hợp các số tự thành tích của các thừa số nguyên tố trong những trường hết trong nhiên. Số nguyên tố. hợp đơn giản. tập hợp Ước chung và bội – Xác định được ước chung, ước chung lớn nhất; xác định các số tự chung được bội chung, bội chung nhỏ nhất của hai hoặc ba số tự nhiên; thực hiện được phép cộng, phép trừ phân số bằng nhiên cách sử dụng ước chung lớn nhất, bội chung nhỏ nhất. (14 tiết) – Vận dụng được kiến thức số học vào giải quyết những vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) (ví dụ: tính toán tiền hay lượng hàng hoá khi mua sắm, xác định số đồ vật cần thiết để sắp xếp chúng theo những quy tắc cho trước,...). Vận dụng cao: 1* – Vận dụng được kiến thức số học vào giải quyết những vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc). Tổng 12 3 3 1 Tỉ lệ 30% 30% 30% 10% Tỉ lệ 60% 40% ĐỀ KIỂM TRA MINH HỌA
- ĐỀ KIỂM TRA MINH HỌA I. Phần trắc nghiệm (3,0 điểm) Câu 1. Tập hợp nào dưới đây là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 5? A. {1; 2; 3; 4; 5}. B. {0; 1; 2; 3; 4; 5}. C. {0; 1; 2; 3; 4}. D. {1; 2; 3; 4}. Câu 2. Cho M = {2; 3; 4}. Khẳng định nào dưới đây không đúng? A. 2 M. B. 0 M. C. 4 M. D. 5 M. Câu 3. Thứ tự thực hiện phép tính: {[(3 +2) . 5] + 6} là A. [ ] → ( ) → { }. B. ( ) → [ ] → { }. C. { } → [ ] → ( ). D. [ ] → { } → ( ). Câu 4. Thứ tự thực hiện phép tính: 24 . 6 : 2 + 1 là A. nhân → chia → cộng. B. nhân → cộng → chia. C. chia → cộng → nhân. D. cộng → chia → nhân. Câu 5. Số nào dưới đây chia hết cho 2? A. 11. B. 13. C. 14. D. 15. Câu 6. Số nào dưới đây chia hết cho 3? A. 110. B. 111. C. 112. D. 113. Câu 7. Bội của 12 là A. 1. B. 2. C. 3. D. 24. Câu 8. Ước 14 là A. 0. B. 4. C. 5. D. 7. Câu 9. Số nào dưới đây là số nguyên tố? A. 3. B. 6. C. 9. D. 12. Câu 10. Hợp số là A. số có nhiều hơn hai ước. B. là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn hai ước. C. là số tự nhiên lớn hơn 1, có hai ước. D. là số lớn hơn 1, có nhiều hơn hai ước. Câu 11. Phép chia nào dưới đây có cùng số dư với phép chia 3 : 2? A. 4 : 3. B. 6 : 3. C. 9 : 3. D. 12 : 3. Câu 12. Phân số nào dưới đây là phân số tối giản? 1 2 3 4 A. B. C. D. 2 4 6 8
- II. Phần tự luận (7,0 điểm) Bài 1. (3,0 điểm) a) Cho các số 204 891; 28 439. Hãy cho biết chữ số 8 trong mỗi số đã cho có giá trị là bao nhiêu? b) Viết các số sau bằng số La Mã: 8; 19. c) Biểu diễn các số La Mã sau bằng số tự nhiên: IX; XXII. Bài 2. (1,0 điểm) a) Cho tập hợp A = {1; 2; 3; 4; 5; 6} và tập hợp B = {1; 3; 5; 7; 9}. Viết tập hợp C gồm các phần tử thuộc A và không thuộc B. b) Tính: 307 - [(185 - 163) : 22 + 32] : 2. Bài 3. (1,0 điểm) a) Trong các số sau: 1206; 2106; 6012; 6120 số nào chia hết cho 2; 5 và 9. b) Phân tích số 60 ra thừa số nguyên tố. Bài 4. (1,0 điểm) a) Tìm ƯCLN (12, 20)? 3 1 b) Tính ? 4 6 Bài 5. (1,0 điểm) Tổng số học sinh của trường khi xếp hàng 20, 25, 30 đều dư 15 học sinh và xếp hàng 41 thì vừa đủ. Tính số học sinh của trường, biết rằng tổng số học sinh của trường nhỏ hơn 1000. -----HẾT-----
- HƯỚNG DẪN CHẤM I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Mỗi phương đúng: 0,25 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án C D B A C B D D A B A A II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Bài Hướng dẫn chấm Điểm a) Giá trị chữ số 8 trong số 204 891 bằng 800. 0,5 1 Giá trị chữ số 8 trong số 28 439 bằng 8000. 0,5 (3,0đ) b) VIII; XIX. 1,0 c) 9; 22. 1,0 a) C = {2; 4; 6}. 0,5 b) 307 - [(185 - 163) : 22 + 32] : 2 2 2 = 307 - [22 : 22 + 3 ] : 2 = 307 - [1 + 9] : 2 (1,0đ) 0,5 = 307 - 10 : 2 = 307 - 5 = 302 3 a) 6120 0,5 (1,0đ) b) 210 = 2.3.5.7 0,5 a) 12= 22.3; 20 = 22 . 5. Suy ra: ƯCLN (12, 20) = 22 = 4. 0,5 4 3 1 3.3 1.2 11 (1,0đ) b) 0,5 4 6 12 12 Ta có: BCNN (20, 25, 30) = 300. 5 Nên BC(20, 25, 30) = B(300) = {0; 300; ; 1200;...}. 1,0 (1,0đ) Do tổng số học sinh nhỏ 1000, chia cho 20, 25, 30 đều dư 15 và chia hết cho 41 nên tổng số học sinh là 615. Ghi chú: Học sinh làm theo cách khác nếu đúng cho điểm tối đa./.

