Đề kiểm tra học kì I môn Địa lí Lớp 7 - Trường TH&THCS Cam Thành (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kì I môn Địa lí Lớp 7 - Trường TH&THCS Cam Thành (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ki_i_mon_dia_li_lop_7_truong_ththcs_cam_than.doc
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra học kì I môn Địa lí Lớp 7 - Trường TH&THCS Cam Thành (Có đáp án)
- Trường TH&THCS Cam Thành ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I Lớp : 7...... MÔN: ĐỊA LÍ Thời gian: 45 phút. Họ và tên học sinh:................................ Ngày kiểm tra:27/12.Ngày trả:5/1 ĐIỂM Nhận xét của thầy,cô giáo. (ghi bằng số và chữ) I. Phần trắc nghiệm:(3 đ) (Làm trực tiếp vào đề) Khoanh tròn chữ cái đứng đầu câu ý em cho là đúng nhất: Câu 1: Bùng nổ dân số xảy ra khi a. Do quá trình di dân xảy ra .c Do chất lượng cuộc sống được nâng cao. b. Do tỉ lệ sinh cao, tỉ lệ tử cao. d. Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số trung bình năm trên 2.1%. Câu 2: Hoang mạc lớn nhất thế giới nằm ở a Trung Á. b. Bắc Phi. c Nam Mĩ. d. Ô-xtrây-li-a. Câu 3: Việt Nam nằm trong kiểu môi trường của đới nóng ? a. Xích đạo ẩm. b. Nhiệt đới gió mùa. c. Nhiệt đới. d. Hoang mạc. Câu 4: Khi khoan sâu vào lòng đất trong các hoang mạc, người ta phát hiện ra loại khoáng sản nào? a. Dầu khí. b. Than. c. Thạch anh. d. Sắt. Câu 5: Tính chất đặc trưng của khí hậu hoang mạc là a. Mưa theo mùa. b. Rất giá lạnh. c. Rất khô hạn. d. Nắng nóng quanh năm. Câu 6: Giới hạn của đới lạnh từ a. Vòng cực đến cực. b. Xích đạo đến chí tuyến. c. Chí tuyến đến vòng cực. d. 50 B đến 50 N. Câu 7: Tập tính nào không phải là sự thích nghi của động vật ở đới lạnh? a. Ngủ đông. b. Di cư để tránh rét. c. Ra sức ra ngoài để kiếm ăn. d. Sống thành bầy đàn để tránh rét. Câu 8: Sự phân tầng của thực vật theo độ cao ở vùng núi là do ảnh hưởng của sự thay đổi a. Đất đai theo độ cao. b. Khí áp theo độ cao. c. Nhiệt độ và độ ẩm theo độ cao. d. Lượng mưa theo độ cao. Câu 9: Trên thế giới có bao nhiêu lục địa và bao nhiêu châu lục? a. 5 lục địa, 6 châu lục. b. 6 lục địa, 6 châu lục. c. 6 lục địa, 7 châu lục. d. 7 lục địa, 7 châu lục. Câu 10: Mùa đông không lạnh lắm, mùa hạ mát, mưa quanh năm là đặc điểm của môi trường a. Cận nhiệt đới gió mùa. b. Địa Trung Hải.
- c. Ôn đới lục địa. d. Ôn đới hải dương. Câu 11: Kiểu môi trường có đặc điểm khí hậu "Nóng ẩm, mưa nhiều quanh năm" là môi trường a. Nhiệt đới gió mùa. b. Nhiệt đới. c. Xích đạo ẩm. d. Hoang mạc. Câu 12: Nam Á và Đông Nam Á là hai khu vực thuộc kiểu môi trường nào của đới nóng? d. Nhiệt đới. b. Xích đạo ẩm. c. Hoang mạc. d. Nhiệt đới gió mùa. II.Phần tự luận: (7điểm) Câu 1 (3,0 điểm): Em hãy trình bày hiện trạng, nguyên nhân và hậu quả của vấn đề ô nhiễm không khí ở đới ôn hòa? Câu 2 (3,0 điểm): Vì sao châu Phi có khí hậu nóng và khô bậc nhất thế giới? Câu 3(1,0 điểm) Em hãy cho biết động vật, thực vật ở đới lạnh thích nghi với môi trường như thế nào? BÀI LÀM ...................................................................................................................... ...................................................................................................................... ...................................................................................................................... ...................................................................................................................... ...................................................................................................................... ...................................................................................................................... ...................................................................................................................... ...................................................................................................................... ...................................................................................................................... ...................................................................................................................... ...................................................................................................................... ...................................................................................................................... ...................................................................................................................... ...................................................................................................................... ...................................................................................................................... ...................................................................................................................... ...................................................................................................................... ...................................................................................................................... ...................................................................................................................... ...................................................................................................................... ...................................................................................................................... ...................................................................................................................... ...................................................................................................................... ...................................................................................................................... ...................................................................................................................... ...................................................................................................................... ........
- HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM. I.Trắc nghiệm: (3đ). Mỗi câu đúng 0,25đ. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án d B B a c a c c b d c a II. Tự luận: (7đ) Câu 1(3điểm) * Hiện trạng: Bầu khí quyển bị ô nhiễm nặng nề (0,5đ) * Nguyên nhân: (1.5đ) • Khí thải từ hoạt động công nghiệp. • Khí thải từ phương tiện giao thông. • Khí thải trong sinh hoạt của con người. * Hậu quả: (1đ) - Tạo nên những trận mưa a xít => Dẫn đến chết cây cối, ảnh hưởng đến sức khỏe con người. - Tăng hiệu ứng nhà kính => Dẫn đến khí hậu toàn cầu biến đổi. Thủng tầng ô zôn => Dẫn đến các bệnh về mắt... Câu 2: (3đ) * Châu Phi là châu lục nóng vì: Phần lớn lãnh thổ nằm giữa 2 chí tuyến Bắc và Nam: * Châu Phi là lục địa khô vì: + Là 1 lục địa hình khối, kích thước lớn + Bờ biển ít bị chia cắt, nên ảnh hưởng của biển ít vào sâu trong đất liền + Chịu ảnh hưởng của khối khí chí tuyến Câu 3(1 điểm) Sự thích nghi động vật, thực vật ở đới lạnh với môi trường: - Thực vật: Rút ngắn chu kỳ sinh trưởng (chỉ phát triển vào mùa hè), cây cối còi cọc, thấp lùn, chủ yếu là rêu và địa y. - Động vật: Có lớp mỡ dày, lông dày hoặc lông không thấm nước, ngủ đông, di cư.+ Ven biển châu Phi có các dòng biển lạnh chảy qua

