Đề kiểm tra giữa kì I môn Khoa học tự nhiên Lớp 7 - Năm học 2022-2023 (Có đáp án + ma trận)
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề kiểm tra giữa kì I môn Khoa học tự nhiên Lớp 7 - Năm học 2022-2023 (Có đáp án + ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_giua_ki_i_mon_khoa_hoc_tu_nhien_lop_7_nam_hoc_20.docx
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa kì I môn Khoa học tự nhiên Lớp 7 - Năm học 2022-2023 (Có đáp án + ma trận)
- THỐNG NHẤT MA TRẬN BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ LỚP 6, 7 MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN TT Nội dung Bài kiểm tra giữa kỳ Bài kiểm tra cuối kỳ Thời gian 1 90 phút làm bài Hình thức kiểm tra và - Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 40% trắc nghiệm, 60% tự luận) 2 mức độ - Mức độ nhận thức: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao. nhận thức Vận Vận Nội Nhận Thông Vận Nội Nhận Thông Vận Tổng dụng Tổng dụng dung biết hiểu dụng dung biết hiểu dụng cao cao 12 10 câu 6 câu 4 câu Trắc Trắc câu 3 Cấu trúc 16 câu (2,5 (1,5 16 câu (1,0 nghiệm nghiệm (3,0 điểm) điểm) điểm) điểm) (1 đến (1,5 (1,5 (2,0 (1,0 Tự luận Tự (1 đến (1,0 (2,0 (2,0 (1,0 4 câu) điểm) điểm) điểm) điểm) luận 4 câu) điểm) điểm) điểm) điểm) Tổng 10 4,0 3,0 2,0 1,0 Tổng điểm 10 4,0 3,0 2,0 1,0 điểm Ghi chú: (1) Phần trắc nghiệm là 0,25đ/câu; (2) Hướng dẫn chấm phần tự luận điểm chia nhỏ nhất là 0,25đ; (3) Bài kiểm tra cuối kỳ có khoảng 20-25% nội dung giữa kỳ, tập trung mức độ nhận biết và thông hiểu. 1
- MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN KHTN – LỚP 7 Chủ đề MỨC ĐỘ Tổng số Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Điểm Số câu Tự Trắc Trắc Tự Trắc Tự Trắc Số ý tự số Tự luận trắc luận nghiệm nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) Mở đầu 4 1 1 4 1,5 (5 tiết) Nguyên tử. 4 1 Nguyên tố hóa học 1 2 2 6 2,5 (8 tiết) Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá 2 1 1 2 2 4 2,0 học (7 tiết) Phân tử 1 2 4 2 7 2 4,0 (13 tiết) Số ý TL/ 3 10 3 6 4 0 2 0 12 16 28 Số câu TN Điểm số 1,5 2,5 1,5 1,5 2,0 0,0 1,0 0,0 6,0 4,0 10 10 điểm 10 Tổng số điểm 4,0 điểm 3,0 điểm 2,0 điểm 1,0 điểm điểm 2
- BẢNG ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ I MÔN KHTN – LỚP 7 3
- Số ý TL/số câu Câu hỏi Nội hỏi TN Mức độ Yêu cầu cần đạt dung TL TN TL TN (Số ý) (Số câu) ( ý số) (câu số) Mở đầu (6 tiết) 1 4 Nhận biết - Trình bày được một số phương pháp và kĩ năng trong học tập môn C1, C2, 1 4 C19a Khoa học tự nhiên. C3, C4 Thông hiểu - Thực hiện được các kĩ năng tiến trình: quan sát, phân loại, liên kết, đo, dự báo. - Sử dụng được một số dụng cụ đo (trong nội dung môn Khoa học tự nhiên 7). Vận dụng Làm được báo cáo, thuyết trình. Nguyên tử. Nguyên tố hóa học (8 tiết) 2 4 Nhận biết - Trình bày được mô hình nguyên tử của Rutherford – Bohr (mô hình sắp xếp electron trong các lớp vỏ nguyên tử). - Nêu được khối lượng của một nguyên tử theo đơn vị quốc tế amu C17 a C7, C8, 1 4 (đơn vị khối lượng nguyên tử). C9, C10 - Phát biểu được khái niệm về nguyên tố hoá học và kí hiệu nguyên tố hoá học. Thông hiểu - Viết được công thức hoá học và đọc được tên của 20 nguyên tố đầu 1 2 C17 b C5, C6 tiên. Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học (7 tiết) 1 2 Nhận biết - Nêu được các nguyên tắc xây dựng bảng tuần hoàn các nguyên tố C13, hoá học. 1 C18 b 2 C14 - Mô tả được cấu tạo bảng tuần hoàn gồm: ô, nhóm, chu kì. 4
- Thông hiểu - Sử dụng được bảng tuần hoàn để chỉ ra các nhóm nguyên tố/nguyên C18 a C11, tố kim loại, các nhóm nguyên tố/nguyên tố phi kim, nhóm nguyên tố 1 C12 khí hiếm trong bảng tuần hoàn. Phân tử (13 tiết) 7 2 Nhận biết Phân tử; - Nêu được khái niệm phân tử, đơn chất, hợp chất. đơn chất; Thông hiểu - Đưa ra được một số ví dụ về đơn chất và hợp chất. hợp chất Vận dụng - Tính được khối lượng phân tử theo đơn vị amu. 2 C20ab Nhận biết - Nêu được mô hình sắp xếp electron trong vỏ nguyên tử của một số Giới nguyên tố khí hiếm; sự hình thành liên kết cộng hoá trị theo nguyên thiệu về tắc dùng chung electron để tạo ra lớp vỏ electron của nguyên tố khí liên kết hiếm (Áp dụng được cho các phân tử đơn giản như H , Cl , NH , hoá học 2 2 3 H O, CO , N , ). (ion, 2 2 2 . - Nêu được sự hình thành liên kết ion theo nguyên tắc cho và nhận cộng hoá electron để tạo ra ion có lớp vỏ electron của nguyên tố khí hiếm (áp trị) dụng cho phân tử đơn giản như NaCl, MgO, ). Thông hiểu - Chỉ ra được sự khác nhau về một số tính chất của chất ion và chất 1 C19b cộng hoá trị. Nhận biết - Trình bày được khái niệm về hoá trị (cho chất cộng hoá trị). Cách viết Hoá trị; công thức hoá học. C15, 2 công - Nêu được mối liên hệ giữa hoá trị của nguyên tố với công thức hoá C16 thức hoá học. học Thông hiểu - Viết được công thức hoá học của một số chất và hợp chất đơn giản thông dụng. 5
- Vận dụng - Tính được phần trăm (%) nguyên tố trong hợp chất khi biết công thức hoá học của hợp chất. 2 C21ab Viết công thức hóa học theo hóa trị. Vận dụng cao - Xác định được công thức hoá học của hợp chất dựa vào phần trăm (%) nguyên tố và khối lượng phân tử. 2 C22ab - Viết công thức hóa học theo hóa trị. 6
- ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2022-2023 MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 7 Thời gian làm bài 90 phút A. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau: Câu 1. “Trên cơ sở các số liệu và phân tích số liệu, con người có thể đưa ra các dự báo hay dự đoán tính chất của sự vật, hiện tượng, nguyên nhân của hiện tượng”. Đó là kĩ năng nào? A. Kĩ năng quan sát, phân loại. B. Kĩ năng liên kết tri thức. C. Kĩ năng dự báo. D. Kĩ năng đo. Câu 2. Cho các bước sau: (1) Hình thành giả thuyết (đưa ra dự đoán khoa học để giải quyết vấn đề) (2) Quan sát và đặt câu hỏi (3) Lập kế hoạch kiểm tra giả thuyết (4) Kết luận (5) Thực hiện kế hoạch Thứ tự sắp xếp đúng các bước trong phương pháp tìm hiểu tự nhiên là A. (1) - (2) - (3) - (4) - (5). B. (2) - (1) - (3) - (4) - (5). C. (1) - (2) - (3) - (5) - (4). D. (2) - (1) - (3) - (5) - (4). Câu 3. Con người có thể định lượng được các sự vật và hiện tượng tự nhiên dựa trên kĩ năng nào? A. Kĩ năng quan sát, phân loại. B. Kĩ năng liên kết. C. Kĩ năng dự báo. D. Kĩ năng đo. Câu 4. Hiện tượng nào sau đây không phải là hiện tượng tự nhiên thông thường trên trái đất? A. Hạn hán. B. Mưa dông kèm theo sấm sét. C. Ô nhiễm không khí do khí thải từ các nhà máy. D. Lũ lụt. Câu 5. Một nguyên tử có 13 proton trong hạt nhân, số lớp electron của nguyên tử đó là: A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 6. Nguyên tử (A) có số proton bằng 8, số electron trong các lớp của vỏ nguyên tử, viết từ lớp trong ra ngoài, lần lượt là A. 1, 7. B. 2, 6. C. 3, 5. D. 4, 4. Câu 7. Trong hạt nhân nguyên tử gồm những hạt nào? A. Proton, electron. B. Proton, neutron. C. Electron. D. Proton,electron, neutron. Câu 8. Phát biểu nào sau đây không đúng? 7
- A. Khối lượng của hạt nhân được coi là khối lượng của nguyên tử B. Trong nguyên tử có số proton và số electron bằng nhau. C. Hạt nhân tạo bởi proton và neutron. D. Hạt nhân tạo bởi proton và electron. Câu 9. Khối lượng nguyên tử (đơn vị amu) của đồng là A. 64 B. 39 C. 56 D. 24 Câu 10. Kí hiệu hóa học của kim loại sodium là A. N B. NA C. Na D. nA Câu 11. Nguyên tử magnesium có 12 electron ở lớp vỏ nguyên tử. Hạt nhân nguyên tử magnesium có số proton là A. 10 B. 11 C. 12 D. 13 Câu 12. Nguyên tử (Y) có tổng số proton trong nguyên tử là 11. Số electron lớp ngoài cùng của (Y) là A. 1 B. 2 C. 11 D. 10 Câu 13. Số chu kì trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học là A. 5 B. 7 C. 8 D. 9 Câu 14. Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học được sắp xếp theo thứ tự tăng dần của A. khối lượng nguyên tử. B. điện tích hạt nhân nguyên tử. C. số electron. D. số neutron. Câu 15. Những nguyên tố hóa học nào sau đây xếp cùng một nhóm? A. Na, H, K, Ca. B. O, S, Cl, P. C. Mg, Ba, Ca, Be. D. C, Si, Al, N.. Câu 16. Đặc điểm của các nguyên tố hóa học trong một chu kì là A. có cùng số electron trong nguyên tử. B. có cùng số proton trong nguyên tử. C. có số electron lớp ngoài cùng bằng nhau. D. Có cùng số lớp electron trong nguyên tử. B. TỰ LUẬN (6,0 điểm) Câu 17. (1,0 điểm) a) Viết tên của các nguyên tố có kí hiệu hóa học sau: K, S. b) Kí hiệu hóa học nào sau đây viết sai? Nếu sai, hãy sửa lại cho đúng: FE, S, Ag, cl Câu 18. (1,0 điểm) a) Biết nguyên tử của nguyên tố X có 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 2 electron. Hãy cho biết tên và xác định vị trí (ô, chu kì, nhóm) của X trong bảng tuần hoàn. b) Em hãy quan sát ô nguyên tố dưới đây và cho biết khối lượng nguyên tử của nguyên tố đó? Câu 19. (1,0 điểm) a) Để thu nhận thông tin về các đặc điểm, hình dạng, kết cấu, vị trí của các sự vật và hiện tượng. Ta có thể sử dụng kĩ năng nào? 8
- b) Trong các chất hóa học: NaCl, H2O, O2, MgO, chất nào là chất ion, chất nào là chất cộng hóa trị? Câu 20. (1,0 điểm) Tính khối lượng phân tử của: a) (NH4)2SO4 b) carbon dioxide Câu 21. (1,0 điểm) a) Xác định thành phần phần trăm khối lượng của các nguyên tố trong hợp chất Al2O3. b) Viết công thức hóa học của các hợp chất tạo bởi oxygen với mỗi nguyên tố sau: sodium, nitrogen (hóa trị V) . Câu 22. (1,0 điểm) a) Cho biết công thức hóa học của hợp chất tạo bởi hai nguyên tố X và O (oxygen); Y và H (hydrogen) lần lượt là X2O và YH3. Xác định hóa trị của X , Y và viết công thức hóa học của hợp chất giữa X và Y. b) Tìm CTHH của hợp chất A có thành phần phần trăm theo khối lượng các nguyên tố gồm: 70% Fe, 30% O. Biết phân tử của A nặng gấp 5 lần phân tử khí oxygen. (Học sinh được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học như SGK) 9
- HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I LỚP 7 A. TRẮC NGHIỆM: 4,0 điểm (Đúng mỗi câu được 0,25đ) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 Đáp A D D C C B B D A C C A B B C D án B. TỰ LUẬN: 6,0 ĐIỂM Câu Nội dung Điểm 17 a) Potassium 0,5 Sulfur b) CT sai: FE sửa lại Fe 0,5 CT sai: cl sửa lại Cl 18 a) X là Magnesium, ở ô số 12, chu kì 3, nhóm 2 (mỗi ý đúng 0,125đ) 0,5 b) Ô số 20 cho biết: 0,5 - Số hiệu nguyên tử: 20 - Kí hiệu hóa học: Ca - Tên nguyên tố Calcium - Khối lượng nguyên tử 20 amu (mỗi ý đúng 0,125đ) 19 a) Kĩ năng quan sát 0,5 b) Liên kết cộng hóa trị: H2O, O2 Liên kết ion: NaCl, MgO 0,5 20 a) KLPT (NH4)2SO4 = (14+1.4)x2+32+16x4 = 132 amu 0,5 b) KLPT CO2 = 12 + 16x2 = 44 amu 0,5 21 a) Thành phần phần trăm khối lượng các nguyên tố trong hợp chất Al2O3 0,5 27.2 %m 100% 52,94% Al 102 %mO 100% 52,94% 47,06% b) Na2O N2O5 0,5 10
- 22 a) X (I), Y (III) 0,5 - Công thức hóa học của hợp chất giữa X, Y là: X3Y b) KLPT của A = 5x32 = 160 amu 0,5 Gọi CTHH của A là FexOy 56 x %Fe 100% 70% x 2 160 16 y %O 100% 30% y 3 160 Vậy CTHH của A là Fe2O3 11
- MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I MÔN KHTN – LỚP 7 Chủ đề MỨC ĐỘ Tổng số Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao câuTN/ Ý TL Điểm Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc số luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 1.Phương pháp và kĩ năng học tập môn KHTN 1 1 0,25 (5 tiết) 2. Nguyên tử-nguyên tố hóa học-Sơ lược về bảng tuần hoàn các 1 2 1 1 3 1,25 nguyên tố hóa học (15 tiết) 3. Phân tử - liên kết hóa 2 1 1 2 1,0 học (13 tiết) 4.Tốc độ (11 tiết) 1 4 1 1 2 5 2,75 5.Âm thanh (10 tiết) 1 2 1 2 2 2,5 6.Ánh sáng (9 tiết) 2 1 1 1 2 3 2,25 Số câu TN/ Số ý TL 2 12 2 4 3 0 1 0 8 16 Điểm số/ ý 1,0 3,0 2,0 1,0 2,0 0 1,0 0 6 4 Tổng số điểm 4,0 điểm 3,0 điểm 2,0 điểm 1,0 điểm 10 điểm 10 điểm 12
- BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I MÔN KHTN – LỚP 7 SỐ Ý TỰ LUẬN/ SỐ Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt CÂU HỎI CÂU HỎI TN TL TN TL TN Mở đầu (5 tiết) Trình bày được một số phương pháp và kĩ Nhận biết 1 C1 năng trong học tập môn Khoa học tự nhiên Phương pháp - Thực hiện được các kĩ năng tiến trình: quan và kĩ năng học Thông hiểu sát, phân loại, liên kết, đo, dự báo. tập môn KHTN - Sử dụng được một số dụng cụ đo (trong nội dung môn Khoa học tự nhiên 7). Vận dụng - Làm được báo cáo, thuyết trình. Nguyên tử-nguyên tố hóa học-Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học (15 tiết) – Trình bày được mô hình nguyên tử của Rutherford – Bohr (mô hình sắp xếp electron 1 C2 1. Nguyên tử- trong các lớp vỏ nguyên tử). nguyên tố hóa Nhận biết học-Sơ lược về – Nêu được khối lượng của một nguyên tử bảng tuần theo đơn vị quốc tế amu (đơn vị khối lượng 1 C3 hoàn các nguyên tử). nguyên tố hóa – Phát biểu được khái niệm về nguyên tố hoá 1 C17, ý 1 học học và kí hiệu nguyên tố hoá học. Thông hiểu - Viết được công thức hoá học và đọc được tên của 20 nguyên tố đầu tiên. 13
- SỐ Ý TỰ LUẬN/ SỐ Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt CÂU HỎI CÂU HỎI TN TL TN TL TN – Nêu được các nguyên tắc xây dựng bảng Nhận biết tuần hoàn các nguyên tố hoá học. 2.Sơ lược về – Mô tả được cấu tạo bảng tuần hoàn gồm: ô, bảng tuần hoàn nhóm, chu kì. các nguyên tố hoá học - Sử dụng được bảng tuần hoàn để chỉ ra các Thông hiểu nhóm nguyên tố/nguyên tố kim loại, các nhóm 1 C4 nguyên tố/nguyên tố phi kim, nhóm nguyên tố khí hiếm trong bảng tuần hoàn. Phân tử - liên kết hóa học (13 tiết) - Nêu được khái niệm phân tử, đơn chất, hợp Nhận biết 1 C5 chất. - Đưa ra được một số ví dụ về đơn chất và hợp 1.Phân tử; đơn Thông hiểu chất. chất; hợp chất – Tính được khối lượng phân tử theo đơn vị amu. – Nêu được mô hình sắp xếp electron trong vỏ nguyên tử của một số nguyên tố khí hiếm; sự 2.Giới thiệu về hình thành liên kết cộng hoá trị theo nguyên tắc liên kết hoá Thông hiểu dùng chung electron để tạo ra lớp vỏ electron học (ion, cộng của nguyên tố khí hiếm (Áp dụng được cho các hoá trị) phân tử đơn giản như H2, Cl2, NH3, H2O, CO2, N2, .). 14
- SỐ Ý TỰ LUẬN/ SỐ Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt CÂU HỎI CÂU HỎI TN TL TN TL TN – Nêu được được sự hình thành liên kết ion theo nguyên tắc cho và nhận electron để tạo ra ion có lớp vỏ electron của nguyên tố khí hiếm (Áp dụng cho phân tử đơn giản như NaCl, MgO, ). – Chỉ ra được sự khác nhau về một số tính chất của chất ion và chất cộng hoá trị. - Trình bày được khái niệm về hoá trị (cho chất cộng hoá trị). Cách viết công thức hoá 1 C6 Nhận biết học. – Nêu được mối liên hệ giữa hoá trị của nguyên tố với công thức hoá học. 3. Hoá trị; Viết được công thức hoá học của một số chất công thức hoá và hợp chất đơn giản thông dụng. Thông hiểu học – Tính được phần trăm (%) nguyên tố trong hợp chất khi biết công thức hoá học của hợp chất. - Xác định được công thức hoá học của hợp Vận dụng chất dựa vào phần trăm (%) nguyên tố và khối 1 C17,ý 2 lượng phân tử. Tốc độ ( 11 tiết) 1. Tốc độ Nhận biết - Nêu được ý nghĩa vật lí của tốc độ. 2 1 C18a C7,C13 chuyển động - Liệt kê được một số đơn vị đo tốc độ thường 2 C8, C9 15
- SỐ Ý TỰ LUẬN/ SỐ Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt CÂU HỎI CÂU HỎI TN TL TN TL TN dùng. Thông hiểu - Tốc độ = quãng đường vật đi/thời gian đi 1 C10 quãng đường đó Vận dụng Xác định được tốc độ qua quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian tương ứng. Xác định được tốc độ trung bình qua quãng Vận dụng cao đường vật đi được trong khoảng thời gian tương ứng. - Mô tả được sơ lược cách đo tốc độ bằng đồng hồ bấm giây và cổng quang điện trong dụng cụ Thông hiểu thực hành ở nhà trường; thiết bị “bắn tốc độ” 2. Đo tốc độ trong kiểm tra tốc độ các phương tiện giao thông. Dựa vào tranh ảnh (hoặc học liệu điện tử) thảo Vận dụng luận để nêu được ảnh hưởng của tốc độ trong 1 C18b an toàn giao thông. - Vẽ được đồ thị quãng đường – thời gian cho 3. Đồ thị quãng Thông hiểu 1 C15 chuyển động thẳng. đường – thời - Từ đồ thị quãng đường – thời gian cho trước, gian Vận dụng tìm được quãng đường vật đi (hoặc tốc độ, hay thời gian chuyển động của vật). Âm thanh ( 10 tiết) 1. Sóng âm Nhận biết - Nêu được đơn vị của tần số là hertz (kí hiệu 1 C11 16
- SỐ Ý TỰ LUẬN/ SỐ Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt CÂU HỎI CÂU HỎI TN TL TN TL TN là Hz) - Mô tả được các bước tiến hành thí nghiệm tạo sóng âm (như gảy đàn, gõ vào thanh kim 1 C19b Thông hiểu loại,...). - Giải thích được sự truyền sóng âm trong 1 C19a không khí. - Thực hiện thí nghiệm tạo sóng âm (như gảy đàn, gõ vào thanh kim loại,...) để chứng tỏ Vận dụng được sóng âm có thể truyền được trong chất rắn, lỏng, khí. - Từ hình ảnh hoặc đồ thị xác định được biên độ và tần số sóng âm. Nhận biết - Nêu được sự liên quan của độ to của âm với biên độ âm. 2. Độ to và độ - Sử dụng nhạc cụ (hoặc học liệu điện tử, dao cao của âm Vận dụng động kí) chứng tỏ được độ cao của âm có liên hệ với tần số âm. Nhận biết - Lấy được ví dụ về vật phản xạ âm tốt, vật phản xạ âm kém. 3. Phản xạ âm Thông hiểu - Giải thích được một số hiện tượng đơn giản thường gặp trong thực tế về sóng âm. Vận dụng - Đề xuất được phương án đơn giản để hạn chế tiếng ồn ảnh hưởng đến sức khoẻ. 17
- SỐ Ý TỰ LUẬN/ SỐ Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt CÂU HỎI CÂU HỎI TN TL TN TL TN Ánh sáng ( 11 tiết) 1. Năng lượng - Nêu được ánh sáng là một dạng của năng Nhận biết ánh sáng, tia lượng. 1 C12 sáng, vùng tối. - Mô tả được các bước tiến hành thí nghiệm thu được năng lượng ánh sáng. Thông hiểu - Mô tả được các bước tiến hành thí nghiệm tạo ra được mô hình tia sáng bằng một chùm sáng hẹp song song. - Thực hiện được thí nghiệm thu được năng lượng ánh sáng. - Thực hiện được thí nghiệm tạo ra được mô Vận dụng hình tia sáng bằng một chùm sáng hẹp song song. - Vẽ được hình biểu diễn vùng tối do nguồn sáng rộng và vùng tối do nguồn sáng hẹp. - Nêu được các khái niệm: tia sáng tới, tia sáng phản xạ, pháp tuyến, góc tới, góc phản xạ, mặt Nhận biết 2. Sự phản xạ phẳng tới, ảnh. ánh sáng - Phát biểu được nội dung định luật phản xạ ánh sáng - Phân biệt được phản xạ và phản xạ khuếch Thông hiểu 1 C16 tán 18
- SỐ Ý TỰ LUẬN/ SỐ Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt CÂU HỎI CÂU HỎI TN TL TN TL TN - Vẽ được hình biểu diễn định luật phản xạ ánh sáng. Vận dụng - Thực hiện được thí nghiệm rút ra định luật phản xạ ánh sáng. Nhận biết - Nêu được tính chất ảnh của vật qua gương 1 C14 3. Ảnh của vật phẳng. - Dựng được ảnh của một vật tạo bởi gương qua gương Vận dụng 1 C20a phẳng phẳng – Vận dụng được định luật phản xạ ánh sáng Vận dụng cao 1 C20b trong một số trường hợp đơn giản. 19
- ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 7 Thời gian làm bài 90 phút A. TRẮC NGIỆM: 4,0 điểm Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau: Câu1: Kĩ năng trong việc tiến hành thí nghiệm là A. quan sát, đo. B. quan sát, phân loại , liên hệ. C. quan sát, đo, dự đoán, phân loại, liên hệ. D. đo, dự đoán, phân loại , liên hệ. Câu 2: Có những hạt nào được tìm thấy trong hạt nhân của nguyên tử? A. Các hạt mang điện tích âm (electron). B. Các hạt neutron và hạt proton. C. Các hạt neutron không mang điện. D. Hạt nhân nguyên tử không chứa hạt nào bên trong. Câu 3: Đơn vị tính để tính khối lượng của một nguyên tử theo đơn vị quốc tế amu (đơn vị khối lượng nguyên tử) là A. Gam. B. Kilogam. C. đvC. D. Tấn. Câu 4: Trong ô nguyên tố sau, con số 23 cho biết điều gì? A. Khối lượng nguyên tử của nguyên tố. B. Chu kì của nó. C. Số nguyên tử của nguyên tố. D. Số thứ tự của nguyên tố. Câu 5: Hạt đại diện cho chất là A. nguyên tử. B. phân tử. C. electron. D. proton. Câu 6: Công thức hoá học của một chất bao gồm A. Kí hiệu hoá học của các nguyên tố tạo nên chất. B. Chỉ số của các nguyên tố tạo nên chất. C. Kí hiệu hoá học của các nguyên tố và chỉ số chỉ số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố trong một phân tử chất. D. Kí hiệu hoá học của các nguyên tố và hoá trị của mỗi nguyên tố tạo nên chất. Câu 7: Tốc độ của vật là A. Quãng đường vật đi được trong 1s. B. Thời gian vật đi hết quãng đường 1m. C. Quãng đường vật đi được. D. Thời gian vật đi hết quãng đường. Câu 8: Đơn vị của tốc độ là A. m/s. B. m/h. C. km/s. D. dm/h. 20

