2 Đề kiểm tra giữa học kì II môn Khoa học tự nhiên Lớp 7 - Năm học 2022-2023 - Trường TH&THCS Cam Hiếu

doc 11 trang tamdan 02/08/2026 550
Bạn đang xem tài liệu "2 Đề kiểm tra giữa học kì II môn Khoa học tự nhiên Lớp 7 - Năm học 2022-2023 - Trường TH&THCS Cam Hiếu", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • doc2_de_kiem_tra_giua_hoc_ki_ii_mon_khoa_hoc_tu_nhien_lop_7_nam.doc

Nội dung tài liệu: 2 Đề kiểm tra giữa học kì II môn Khoa học tự nhiên Lớp 7 - Năm học 2022-2023 - Trường TH&THCS Cam Hiếu

  1. TRƯỜNG TH&THCS CAM HIẾU ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II NĂM HỌC: 2022-2023 Họ và tên: .. ........ ... Môn : KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7 Lớp: 7..... Thời gian: 60 phút Ngày kiểm tra: ....../.../... Ngày trả bài:.... /...../... Điểm ( số và chữ) Lời phê của Thầy, Cô giáo ĐỀ 1 PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: Câu 1: Từ phổ là hình ảnh cụ thể về: A. các đường sức điện. B. các đường sức từ. C. cường độ điện trường. D. cảm ứng từ. Câu 2: Đường sức từ là những đường cong được vẽ theo quy ước sao cho: A. Có chiều từ cực Nam tới cực Bắc bên ngoài thanh nam châm. B. Có độ mau thưa tùy ý. C. Bắt đầu từ cực này và kết thúc ở cực kia của nam châm. D. Có chiều từ cực Bắc tới cực Nam bên ngoài thanh nam châm. Câu 3: Chiều của đường sức từ của nam châm được vẽ như sau. Tên các từ cực của nam châm là: A. A là cực Nam, B là cực Bắc. B. A là cực Bắc, B là cực Nam. C. A và B là cực Bắc. D. A và B là cực Nam. Câu 4: Chiều của đường sức từ cho ta biết điều gì về từ trường tại điểm đó? A. Chiều chuyển động của thanh nam châm đặt ở điểm đó. B. Hướng của lực từ tác dụng lên cực Bắc của một kim nam châm đặt tại điểm đó. C. Hướng của lực từ tác dụng lên một vụn sắt đặt tại điểm đó. D. Hướng của dòng điện trong dây dẫn đặt tại điểm đó. Câu 5: Một nam châm vĩnh cửu có đặc tính nào dưới đây? A. Khi bị cọ xát thì hút các vật nhẹ. B. Khi bị nung nóng lên thì có thể hút các vụn sắt. C. Có thể hút các vật bằng sắt. D. Một đầu có thể hút, còn đầu kia thì đẩy các vụn sắt. Câu 6: Khi một thanh nam châm thẳng bị gãy làm hai nửa, nhận định nào dưới dây là đúng?
  2. A. Một nửa tạo thành một thanh nam châm mới chỉ có một cực từ ở một đầu B. Hai nửa đều mất hết từ tính C. Mỗi nửa thành một nam châm mới có hai cực từ cùng tên ở hai đầu D. Mỗi nửa thành một nam châm mới có hai cực từ khác tên ở hai đầu Câu 7: Trao đổi chất ở sinh vật gồm: A. quá trình trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường và chuyển hóa các chất diễn ra trong tế bào. B. quá trình trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường ngoài và quá trình trao đổi chất giữa tế bào với môi trường trong. C. quá trình trao đổi chất giữa tế bào với môi trường trong và quá trình trao đổi chất giữa tế bào với môi trường ngoài. D. quá trình trao đổi chất giữa tế bào với môi trường trong và chuyển hóa các chất diễn ra trong tế bào. Câu 8. Quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng trong cơ thể không có vai trò nào sau đây? A. Cung cấp nguyên liệu cấu tạo nên tế bào và cơ thể. B. Cung cấp năng lượng cho các hoạt động của tế bào và cơ thể. C. Loại bỏ các chất thải để duy trì cân bằng môi trường trong cơ thể. D. Giúp cơ thể tiếp nhận và phản ứng lại các kích thích từ môi trường. Câu 9: Cho các yếu tố sau: (1) Ánh sáng (2) Nước (3) Hàm lượng carbon dioxide (4) Nhiệt độ Số yếu tố ảnh hưởng đến quang hợp ở thực vật là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 10. Cho bảng sau: Yếu tố Ảnh hưởng (1) Nhiệt độ (a) vừa là nguyên liệu, vừa là môi trường cho các phản ứng hóa học trong quá trình hô hấp tế bào. (2) Hàm lượng (b) ảnh hưởng đến quá trình hô hấp của tế bào thông qua sự tác nước động đến các enzyme xúc tác phản ứng hóa học. (3) Nồng độ (c) là nguyên liệu tham gia quá trình hô hấp, nếu giảm xuống dưới oxygen 5% thì cường độ hô hấp giảm. (4) Nồng độ (d) nếu tăng quá cao (cao hơn 0,03%) sẽ gây ức chế quá trình hô carbon dioxide hấp tế bào. Ghép nối yếu tố với tác động ảnh hưởng phù hợp: A. 1-b, 2-a, 3-c, 4-d. B. 1-a, 2-b, 3-c, 4-d. C. 1-c, 2-b, 3-a, 4-d. D. 1-a, 2-b, 3-d, 4-c. Câu 11 : Cường độ của quá trình hô hấp tế bào bị ảnh hưởng bởi :
  3. A. Nhiệt độ, hàm lượng nước, nồng độ oxygen. B. Nhiệt độ, hàm lượng nước, nồng độ carbondioxide. C. Nhiệt độ, hàm lượng nước, nồng độ oxygen, nồng độ carbondioxide. D. Nhiệt độ, nồng độ oxygen, nồng độ oxygen. Câu 12: Trao đổi khí ở sinh vật là quá trình A. lấy khí O2 từ môi trường vào cơ thể và thải khí CO2 từ cơ thể ra môi trường. B. lấy khí CO2 từ môi trường vào cơ thể và thải ra O2 từ cơ thể ra môi trường. C. lấy khí O2 hoặc CO2 từ môi trường vào cơ thể, đồng thời thải khí CO2 hoặc O2 từ cơ thể ra môi trường. D. lấy khí CO2 từ môi trường vào cơ thể, đồng thời thải khí O2 và CO2 ra ngoài môi trường. Câu 13: Trong quá trình quang hợp ở thực vật, các khí được trao đổi qua khí khổng như thế nào? A. CO2 và O2 khuếch tán từ môi trường vào trong tế bào lá, hơi nước thoát ra ngoài. B. O2 và CO2 khuếch tán từ trong tế bào lá ra môi trường. C. O2 khuếch tán từ môi trường vào trong tế bào lá, CO2 khuếch tán từ trong tế bào lá ra môi trường. D. CO2 khuếch tán từ môi trường vào trong tế bào lá, O2 khuếch tán từ trong tế bào lá ra môi trường. nhiều nhất có thể. Câu 14: Lá cây có vai trò gì trong quá trình quang hợp? A. Phân chia, làm tăng kích thước của lá. B. Bảo vệ, che chở cho lá. C. Tổng hợp chất hữu cơ .D. Vận chuyển các chất. Câu 15: Khi hô hấp, quá trình trao đổi khí diễn ra như thế nào? A. Lấy vào khí carbon dioxide, thải ra khí oxygen. B. Lấy vào khí oxygen, thải ra khí carbon dioxide. C. Lấy vào khí carbon dioxide và hơi nước. D. Lấy vào khí oxygen và hơi nước. Câu 16: Sắp xếp các bộ phận sau theo đúng thứ tự của cơ quan hô hấp ở người: phổi, khí quản, khoang mũi, thanh quản, phế quản. A. Khoang mũi, thanh quản, khí quản, phế quản, phổi. B. Khoang mũi, khí quản, thanh quản, phế quản, phổi. C. Khoang mũi, phế quản, khí quản, thanh quản, phổi. D. Khoang mũi, phổi, khí quản, thanh quản, phế quản. PHẦN II: TỰ LUẬN: ( 6 ĐIỂM) Câu 17 (0,5 điểm) Có thể phát hiện ra sự tồn tại của từ trường bằng cách nào? Câu 18 (1 điểm) Ở vùng nào các đường mạt sắt sắp xếp dày, vùng nào sắp xếp thưa? Nam châm thẳng có từ trường mạnh nhất ở đâu? Câu 19 (1 điểm) Nêu một số ứng dụng của nam châm điện trong đời sống? Vì sao nam châm của cần cẩu dọn rác là nam châm điện? Câu 20 (1,5 điểm) Phát biểu khái niệm trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng? Mối quan hệ giữa trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng? Em hãy đề xuất một số biện pháp đảm bảo chế độ dinh dưỡng hợp lí và vệ sinh ăn uống để bảo vệ sức khỏe con người Câu 21(1điểm)Viết phương trình hô hấp của tế bào? Vì sao các loại hạt được đem phơi khô trước khi đưa vào kho bảo quản?
  4. Câu 22: (1 điểm)Cho biết các yếu tố ảnh hưởng đến quang hợp? Tại sao ở các thành phố, nhà máy, nơi đông dân cư người ta thường trồng nhiều cây xanh ? Câu 23: (0,5 điểm)Em hãy đề xuất biện pháp để quá trình trao đổi khí ở người diễn ra thuận lợi khi ở trong phòng đông người, phòng ngủ, lớp học ? BÀI LÀM PHẦN I. TRẮC NGHIỆM Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 Đáp án PHẦN II. TỰ LUẬN ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................... ............................................................ ........................................................................................................................................................ ....................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................
  5. ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ....................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ....................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ .......................................................................................................................................................
  6. TRƯỜNG TH&THCS CAM HIẾU ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II NĂM HỌC: 2022-2023 Họ và tên: .. ........ ... Môn : KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7 Lớp: 7..... Thời gian: 60 phút Ngày kiểm tra: ....../.../... Ngày trả bài:.... /...../... Điểm ( số và chữ) Lời phê của Thầy, Cô giáo ĐỀ 2 PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (4,0 ĐIỂM) Câu 1: Đường sức từ là những đường cong được vẽ theo quy ước sao cho: A. Có chiều từ cực Nam tới cực Bắc bên ngoài thanh nam châm. B. Có độ mau thưa tùy ý. C. Bắt đầu từ cực này và kết thúc ở cực kia của nam châm. D. Có chiều từ cực Bắc tới cực Nam bên ngoài thanh nam châm. Câu 2: Từ phổ là hình ảnh cụ thể về: A. các đường sức điện. B. các đường sức từ. C. cường độ điện trường. D. cảm ứng từ. Câu 3: Chiều của đường sức từ cho ta biết điều gì về từ trường tại điểm đó? A. Chiều chuyển động của thanh nam châm đặt ở điểm đó. B. Hướng của lực từ tác dụng lên cực Bắc của một kim nam châm đặt tại điểm đó. C. Hướng của lực từ tác dụng lên một vụn sắt đặt tại điểm đó. D. Hướng của dòng điện trong dây dẫn đặt tại điểm đó. Câu 4: Một nam châm vĩnh cửu có đặc tính nào dưới đây? A. Khi bị cọ xát thì hút các vật nhẹ. B. Khi bị nung nóng lên thì có thể hút các vụn sắt. C. Có thể hút các vật bằng sắt. D. Một đầu có thể hút, còn đầu kia thì đẩy các vụn sắt. Câu 5: Chiều của đường sức từ của nam châm được vẽ như sau. Tên các từ cực của nam châm là: A. A là cực Nam, B là cực Bắc. B. A là cực Bắc, B là cực Nam. C. A và B là cực Bắc. D. A và B là cực Nam.
  7. Câu 6: Sắp xếp các bộ phận sau theo đúng thứ tự của cơ quan hô hấp ở người: phổi, khí quản, khoang mũi, thanh quản, phế quản. A. Khoang mũi, thanh quản, khí quản, phế quản, phổi. B. Khoang mũi, khí quản, thanh quản, phế quản, phổi. C. Khoang mũi, phế quản, khí quản, thanh quản, phổi. D. Khoang mũi, phổi, khí quản, thanh quản, phế quản. Câu 7 : Cường độ của quá trình hô hấp tế bào bị ảnh hưởng bởi : A. Nhiệt độ, hàm lượng nước, nồng độ oxygen. B. Nhiệt độ, hàm lượng nước, nồng độ carbondioxide. C. Nhiệt độ, hàm lượng nước, nồng độ oxygen, nồng độ carbondioxide. D. Nhiệt độ, nồng độ oxygen, nồng độ oxygen. Câu 8. Quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng trong cơ thể không có vai trò nào sau đây? A. Cung cấp nguyên liệu cấu tạo nên tế bào và cơ thể. B. Cung cấp năng lượng cho các hoạt động của tế bào và cơ thể. C. Loại bỏ các chất thải để duy trì cân bằng môi trường trong cơ thể. D. Giúp cơ thể tiếp nhận và phản ứng lại các kích thích từ môi trường. Câu 9: Khi hô hấp, quá trình trao đổi khí diễn ra như thế nào? A. Lấy vào khí carbon dioxide, thải ra khí oxygen. B. Lấy vào khí oxygen, thải ra khí carbon dioxide. C. Lấy vào khí carbon dioxide và hơi nước. D. Lấy vào khí oxygen và hơi nước. Câu 10. Cho bảng sau: Yếu tố Ảnh hưởng (1) Nhiệt độ (a) vừa là nguyên liệu, vừa là môi trường cho các phản ứng hóa học trong quá trình hô hấp tế bào. (2) Hàm lượng (b) ảnh hưởng đến quá trình hô hấp của tế bào thông qua sự tác nước động đến các enzyme xúc tác phản ứng hóa học. (3) Nồng độ (c) là nguyên liệu tham gia quá trình hô hấp, nếu giảm xuống dưới oxygen 5% thì cường độ hô hấp giảm. (4) Nồng độ (d) nếu tăng quá cao (cao hơn 0,03%) sẽ gây ức chế quá trình hô carbon dioxide hấp tế bào. Ghép nối yếu tố với tác động ảnh hưởng phù hợp: A. 1-b, 2-a, 3-c, 4-d. B. 1-a, 2-b, 3-c, 4-d. C. 1-c, 2-b, 3-a, 4-d. D. 1-a, 2-b, 3-d, 4-c. Câu 11: Trao đổi chất ở sinh vật gồm: A. quá trình trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường và chuyển hóa các chất diễn ra trong tế bào. B. quá trình trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường ngoài và quá trình trao đổi chất giữa tế bào với môi trường trong. C. quá trình trao đổi chất giữa tế bào với môi trường trong và quá trình trao đổi chất giữa tế bào với môi trường ngoài.
  8. D. quá trình trao đổi chất giữa tế bào với môi trường trong và chuyển hóa các chất diễn ra trong tế bào. Câu 12: Trao đổi khí ở sinh vật là quá trình A. lấy khí O2 từ môi trường vào cơ thể và thải khí CO2 từ cơ thể ra môi trường. B. lấy khí CO2 từ môi trường vào cơ thể và thải ra O2 từ cơ thể ra môi trường. C. lấy khí O2 hoặc CO2 từ môi trường vào cơ thể, đồng thời thải khí CO2 hoặc O2 từ cơ thể ra môi trường. D. lấy khí CO2 từ môi trường vào cơ thể, đồng thời thải khí O2 và CO2 ra ngoài môi trường. Câu 13: Trong quá trình quang hợp ở thực vật, các khí được trao đổi qua khí khổng như thế nào? A. CO2 và O2 khuếch tán từ môi trường vào trong tế bào lá, hơi nước thoát ra ngoài. B. O2 và CO2 khuếch tán từ trong tế bào lá ra môi trường. C. O2 khuếch tán từ môi trường vào trong tế bào lá, CO2 khuếch tán từ trong tế bào lá ra môi trường. D. CO2 khuếch tán từ môi trường vào trong tế bào lá, O2 khuếch tán từ trong tế bào lá ra môi trường. nhiều nhất có thể. Câu 14: Lá cây có vai trò gì trong quá trình quang hợp? A. Phân chia, làm tăng kích thước của lá. B. Bảo vệ, che chở cho lá. C. Tổng hợp chất hữu cơ .D. Vận chuyển các chất. Câu 15: Cho các yếu tố sau: (1) Ánh sáng (2) Nước (3) Hàm lượng carbon dioxide (4) Nhiệt độ Số yếu tố ảnh hưởng đến quang hợp ở thực vật là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 16: Khi một thanh nam châm thẳng bị gãy làm hai nửa, nhận định nào dưới dây là đúng? A. Một nửa tạo thành một thanh nam châm mới chỉ có một cực từ ở một đầu B. Hai nửa đều mất hết từ tính C. Mỗi nửa thành một nam châm mới có hai cực từ cùng tên ở hai đầu D. Mỗi nửa thành một nam châm mới có hai cực từ khác tên ở hai đầu PHẦN II: TỰ LUẬN: ( 6 ĐIỂM) Câu 17 (0,5 điểm): Có thể phát hiện ra sự tồn tại của từ trường bằng cách nào? Câu 18 (1 điểm): Ở vùng nào các đường mạt sắt sắp xếp dày, vùng nào sắp xếp thưa? Nam châm thẳng có từ trường mạnh nhất ở đâu? Câu 19 (1 điểm): Nêu một số ứng dụng của nam châm điện trong đời sống? Vì sao nam châm của cần cẩu dọn rác là nam châm điện? Câu 20 (1,5 điểm): Phát biểu khái niệm trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng? Mối quan hệ giữa trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng? Em hãy đề xuất một số biện
  9. pháp đảm bảo chế độ dinh dưỡng hợp lí và vệ sinh ăn uống để bảo vệ sức khỏe con người? Câu 21(1điểm)Viết phương trình hô hấp của tế bào? Vì sao các loại hạt được đem phơi khô trước khi đưa vào kho bảo quản? Câu 22: (1 điểm)Cho biết các yếu tố ảnh hưởng đến quang hợp? Tại sao ở các thành phố, nhà máy, nơi đông dân cư người ta thường trồng nhiều cây xanh ? Câu 23: (0,5 điểm)Em hãy đề xuất biện pháp để quá trình trao đổi khí ở người diễn ra thuận lợi khi ở trong phòng đông người, phòng ngủ, lớp học ? BÀI LÀM PHẦN I. TRẮC NGHIỆM Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 Đáp án PHẦN II. TỰ LUẬN ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................... ..................................................... ........................................................................................................................................................ ....................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ....................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................... ............................................................ ........................................................................................................................................................ ....................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................
  10. ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ....................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................ ....................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ....................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ....................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ .......................................................................................................................................................