Đề kiểm tra giữa học kì II môn Toán Lớp 8 - Đề 1+2 - Năm học 2022-2023 - Trường TH&THCS Cam Hiếu
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì II môn Toán Lớp 8 - Đề 1+2 - Năm học 2022-2023 - Trường TH&THCS Cam Hiếu", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_giua_hoc_ki_ii_mon_toan_lop_8_de_12_nam_hoc_2022.pdf
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa học kì II môn Toán Lớp 8 - Đề 1+2 - Năm học 2022-2023 - Trường TH&THCS Cam Hiếu
- Trường TH&THCS Cam Hiếu KIỂM TRA GIỮA KỲ II Họ và tên: .. Môn: TOÁN 8 Lớp : .. Thời gian 90 phút Ngày kiểm tra: 21/ 3 / 2023 Ngày trả bài ...../ ../............ Điểm Lời nhận xét của thầy, cô giáo ĐỀ SỐ 1 I. TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Chọn chữ cái đứng trước đáp án đúng Câu 1. Phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn? A. x+3=0 B. x2 -3 = 0 C. 0x -3 = 0 D. x+y=0 Câu 2. Phương trình x -3 = 0 có nghiệm là A. -1 B. 1 C. -3 D. 3 Câu 3. Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình tích? A. -0,1x + 2 = 0 B. 2x -3y = 0 C. 2x + y = 0 D. x( x -1) = 0 Câu 4. Phương trình (3x-1)( x+2) =0 có A. một nghiệm. B. hai nghiệm. C. ba nghiệm. D. vô nghiệm. Câu 5. Phương trình nào là phương trình chứa ẩn ở mẫu? 2x -5 3x +1 3x +1 4 A. =3 B. =0 C. 3x -5 = 3x D. = 5 2x 23 x -3 Câu 6. Điều kiện xác định của phương trình: =0 là x + 5 A. x3 B. x -3 C. x5 D. x -5 Câu 7. Trong hình thang có kích thước hai đáy là a và b ; chiều cao là h thì diện tích bằng a + b 1 A. B. (a + b) h C. (a + b)h D. 2(a + b) h h 2 Câu 8. Nếu ΔABC có MN//BC, (M AB, N AC) thì AM AN AM AN AM AN AM MN A. = B. = C. = D. = AB AC AB NC MB AC AC BC AD AE Câu 9. Nếu ΔABC có = , ( D AB, E AC) thì AB AC A. AD//AE B. AD//BC C. DE//BC D. DE = BC Câu 10. Nếu AD là đường phân giác trong của ΔABC thì AB DC DB AB DC AB AB AC A. = B. = C. = D. = BD AC DC AC BD AC DC DB Câu 11. Khẳng định nào sau đây đúng? A. Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng với nhau. B. Hai tam giác đồng dạng thì bằng nhau. C. Hai tam giác bất kì đồng dạng với nhau. D. Hai tam giác vuông bất kì đồng dạng với nhau. Câu 12. Cho ΔABC ᔕΔMNP . Khẳng định nào sau đây đúng? A. Â = M̂; B̂ = N̂; Ĉ = P̂; B. Â = M̂; B̂ = P̂; Ĉ = N̂; C. Â = P̂; B̂ = N̂; Ĉ = M̂ ; D. Â = N̂; B̂ = M̂; Ĉ = P̂;
- II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm) Câu 13. ( 3 điểm) Giải các phương trình sau: a) 4x - 20 = 0 b)(xx+ 3)( − 5) = 0 c) ( x−6)2 +( x − 7) 2 =( 13 − 2 x) 2 Câu 14. ( 1 điểm) Tính độ dài x trong hình vẽ sau. D 6 4 M N x 2 E P MN//EP Câu 15. (1 điểm) Trên quãng đường AB dài 220km có hai xe đi ngược chiều nhau, xe thứ nhất khởi hành từ A đến B, xe hai khởi hành từ B về A biết hai xe khởi hành cùng một lúc và gặp nhau sau 2 giờ. Tính vận tốc xe thứ hai, biết xe thứ hai đi nhanh hơn xe thứ nhất là 10km / h . Câu 16. (2 điểm) Cho ABC vuông tại A( AB AC ). Đường cao AH , đường phân giác của góc A cắt cạnh huyền BC tại D . Qua D kẻ đường thẳng vuông góc với BC và cắt AC tại E . Chứng minh: a) ABC ᔕ DEC b) CD.. AH= DE CH BÀI LÀM I. TRẮC NGHIỆM Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án II. TỰ LUẬN
- Trường TH&THCS Cam Hiếu KIỂM TRA GIỮA KỲ II Họ và tên: ..... .. Môn: TOÁN 8 Lớp : .. Thời gian 90 phút Ngày kiểm tra: 21/ 3 / 2023 Ngày trả bài ...../ ../............ Điểm Lời nhận xét của thầy, cô giáo ĐỀ SỐ 2 I. TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Chọn chữ cái đứng trước đáp án đúng Câu 1. Điều kiện xác định của phương trình: là x+3=0 x2 -3 = 0 0x -3 = 0 x+y=0 A. x -3 B. = 0 C. D. Câu 2. Phương-1 trình nào là phương1 trình bậc nhất m-3ột ẩn? 3 A. B. C. D. -0,1x + 2 = 0 2x -3y = 0 2x + y = 0 x( x -1) = 0 Câu 3. Nếu có thì (3x-1)( x+2) =0 A. B. C. D. Câu 4. Phương trình có nghiệm là A. 2x -5 B. 3x +1 C. D. 3x +1 4 =3 =0 3x -5 = 3x = Câu 5. Khẳng5 định nào sau đây 2xđúng? 23 A. Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng xvới -3 nhau. B. Hai tam giác đồng dạng thì bằng nhau. =0 C. Hai tam giác bất kì đồng dạng với nhau.x + 5 D. Haix3 tam giác vuông bấtx kì -3đồng dạng với nhau.x5 x -5 Câu 6. Trong các phương trình sau, phương trình nàoa là bphương trình tích?h a + b 1 A. B. (a + b) h C. (a + b)h D. 2(a + b) h h 2 Câu 7. Cho ΔABC ᔕ . Khẳng định nào sau đây đúng? A. Â = M̂; B̂ = N̂; Ĉ = P̂; B. Â = M̂; B̂ = P̂; Ĉ = N̂; AM AN AM AN AM AN AM MN C. Â = P̂=; B̂ = N̂; Ĉ = M̂ ; = D. Â = N̂=; B̂ = M̂; Ĉ = P̂; = AB AC AB NC MB AC AC BC Câu 8. Phương trình có AD AE A. mộtΔABC nghiệm. B.= hai nghi , ( Dệ m. AB, EC. AC ba) nghiệm. D. vô nghiệm. AB AC Câu 9. Nếu là đường phân giác trong của thì AD//AE AD//BC DE//BC DE = BC A. AD B. C.ΔABC D. AB DC DB AB DC AB AB AC Câu 10. Phương= trình nào là phương= trình chứa ẩn ở mẫu?= = BD AC DC AC BD AC DC DB A. B. C. D. Câu 11. Trong hình thang có kích thước hai đáy là và ; chiều cao là thì diện tích bằng A. B. C. D. Câu 12. Nếu ΔABC cóΔMNP MN//BC, (M AB, N AC) thì A. B. C. D.
- II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm) Câu 13. ( 3 điểm) Giải các phương trình sau: a) 4x - 20 = 0 b)(xx+ 3)( − 5) = 0 c) ( x−6)2 +( x − 7) 2 =( 13 − 2 x) 2 Câu 14. ( 1 điểm) Tính độ dài x trong hình vẽ sau. D 6 4 M N x 2 E P MN//EP Câu 15. (1 điểm) Trên quãng đường AB dài 220km có hai xe đi ngược chiều nhau, xe thứ nhất khởi hành từ A đến B, xe hai khởi hành từ B về A biết hai xe khởi hành cùng một lúc và gặp nhau sau 2 giờ. Tính vận tốc xe thứ hai, biết xe thứ hai đi nhanh hơn xe thứ nhất là 10km / h . Câu 16. (2 điểm) Cho ABC vuông tại A( AB AC ). Đường cao AH , đường phân giác của góc A cắt cạnh huyền BC tại D . Qua D kẻ đường thẳng vuông góc với BC và cắt AC tại E . Chứng minh: a) ΔABC ᔕ DEC b) CD.. AH= DE CH BÀI LÀM I. TRẮC NGHIỆM Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án II. TỰ LUẬN

