Bài tập ôn tập trong kì nghỉ dịch Covid-19 môn Toán Lớp 8

docx 3 trang tamdan 03/07/2026 700
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập ôn tập trong kì nghỉ dịch Covid-19 môn Toán Lớp 8", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxbai_tap_on_tap_trong_ki_nghi_dich_covid_19_mon_toan_lop_8.docx

Nội dung tài liệu: Bài tập ôn tập trong kì nghỉ dịch Covid-19 môn Toán Lớp 8

  1. BT ôn tập trong kì nghỉ dịch covid-19/toán 8 BT TOÁN 8 HS ÔN TẬP TRONG KÌ NGHỈ DỊCH COVID-19 PHẦN 1-ĐẠI SỐ 1/Phát biểu qui tắt nhân đơn thức với đa thức; Đa thức với đa thức. 2/ Khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B? Đa thức C chia hết cho đa thức D? 3/ Thế nào là phân thức đại số? Cho ví dụ? 4/Định nghĩa hai phân thức bằng nhau. 5/Nêu tính chất cơ bản của phân thức đại số? 6/ Nêu các qui tắt cộng ,trừ , nhân, chia các phân thức đại số. 7/ Nêu qui tắt rút gọn phân thức đại số. 8/ Muốn qui đồng mẫu thức các phân thức đại số ta làm thế nào ? 9)Viết và học thuộc các bước chủ yếu để giải phương trình đưa về dạng ax + b = 0 10)Viết khái niệm và cách giải Phương trình tích Bài 1: Giải các phương trình sau: a)3x + 8 = 5 b) 8x – 3 = 19 + 6x C) x 9 2x 5 d) 15 – x = 7 + 3x e)5x + 12 = 3x – 14 f) 15 - x = 7 + 3x g) 5x - 3 = 2x + 6 h)8x - 10 = 1 + 7x Bài 2: Giải các phương trình sau: a)(x -5)(4 – 8x) = 0 b)3x2 5 x = 0 c) (4x – 2) .( 3x + 4) = 0 d)(x-5)(4 – 8x) = 0 3x 2 3x 1 5 x 4 x x 2 Bài 3: Giải PT: a/ 2x c/ x 4 2 6 3 5 3 2 4x 3 6x 2 5x 4 5x 2 8x 1 4x 2 b/ 3 d/ 5 5 7 3 6 3 5 Bài 4: Phân tích đa thức thành nhân tử. a/ 14x2y – 21xy2 + 28x2y2 b/ x(x + y) – 5x – 5y. c/ 10x(x – y) – 8(y – x). d/ (3x + 1)2 – (x + 1)2 e/ x3 + y3 + z3 – 3xyz g/ 5x2 – 10xy + 5y2 – 20z2. h/ x3 – x + 3x2y + 3xy2 + y3 – y i/ x2 + 7x – 8 k/ x2 + 4x + 3. l/ 16x – 5x2 – 3 m/ x4 + 4 n/ x3 – 2x2 + x – xy2. Bài 5:Tính chia: a) (6x5y2 - 9x4y3 + 15x3y4): 3x3y2 1
  2. BT ôn tập trong kì nghỉ dịch covid-19/toán 8 b) (2x3 - 21x2 + 67x - 60): (x - 5) c) (x4 + 2x3 +x - 25):(x2 +5) d/ (6x3 – 7x2 – x + 2) : (2x + 1) e/ (x4 – x3 + x2 + 3x) : (x2 – 2x + 3). f/ (x2 – y2 + 6x + 9) : (x + y + 3) g/ ( x4 – x – 14) : ( x – 2). Bài 6: Tìm a, b sao cho a/ Đa thức x4 – x3 + 6x2 – x + a chia hết cho đa thức x2 – x + 5 b/ Đa thức 2x3 – 3x2 + x + a chia hết cho đa thức x + 2. c/ Đa thức 3x3 + ax2 + bx + 9 chia hết cho x + 3 và x – 3. Bài 7: Tìm giá trị nguyên của n a/ Để giá trị của biểu thức 3n3 + 10n2 – 5 chia hết cho giá trị của biểu thức 3n+1. b/ Để giá trị của biểu thức 10n2 + n – 10 chia hết cho giá trị của biểu thức n – 1 . c.Để đa thức x4 - x3 + 6x2 - x + n chia hết cho đa thức x2 - x + 5 d.Để đa thức 3x3 + 10x2 - 5 chia hết cho đa thức 3x + 1 x 6 5 Bài 8 : Tìm x để các phân thức sau xác định : A = B = x 2 x2 6x 9x 2 16 x 2 4x 4 2x x 2 3x 2 6x 12 C = D = E = F = 3x 2 4x 2x 4 x 2 4 x 3 8 5x 5 Bài 9: Cho phân thức E 2x2 2x a/ Tìm điều kiện của x để phân thức được xác định. b/ Tìm giá trị của x để giá trị của phân thức bằng 1. Bài 10 : Thức hiện các phép tính sau: x 1 2x 3 3 x 6 2x 6 x2 3x a) + b) c) : 2x 6 x 2 3x 2x 6 2x 2 6x 3x2 x 1 3x 3 5 x x x 4xy 1 1 3x 6 d) + + e) + + g) 2x 2 y xy 2 y 3 x 2y x 2y 4y 2 x 2 3x 2 3x 2 4 9x 2 x 3 2x 1 x 5 h) + + ; x 1 x 1 x 2 1 x 2 5 1 Bài 11: Cho biểu thức A = x 3 x2 x 6 2 x 3 a.Tìm điều kiện của x để A có nghĩa. b.Rút gọn A. c.Tìm x để A . 4 2
  3. BT ôn tập trong kì nghỉ dịch covid-19/toán 8 PHẦN 2-HÌNH HỌC *Viết công thức tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông, tam giác vuông *Viết công thức tính diện tích tam giác, hình thang Bài 1. Cho ABCD là hình vuông cạnh 12 cm, E là điểm thuộc cạnh AD sao cho: diện tích tam giác ABE bằng 1/3 diện tích hình vuông ABCD. Tính độ dài AE? Bài 2: Cho ABCD là hình chữ nhật. E là điểm thuộc đường chéo AC, qua E vẽ đường thẳng song song với AD cắt AB , DC tại F và G. Qua E vẽ tiếp đường thẳng song song với AB cắt AD và BC tại H, K. Chứng minh: hai hình chữ nhật EFBK và EGDH có cùng diện tích. Bài 3: Cho hình chữ nhật ABCD, trên AD lấy điểm H, từ H vẽ đoạn thẳng EH vuông góc AD tại H và EH=2cm (E nằm ngoài hình ABCD). Cho: Diện tích hình ABCD gấp 3 lần diện tích tam giác ADE, hãy tính độ dài cạnhAB khi đó. Bài 4: a)Viết công thức tính diện tích của tam giác cân có cạnh đáy bằng a,cạnh bên bằng b. b)Áp dụng khi a= 8cm, b=5cm. Tam giác cân đó có diện tích bao nhiêu? Bài 5: a)Viết công thức tính diện tích tam giác đều có cạnh bằng a. b) Tính diện tích tam giác đều có cạnh bằng 6cm Bài 6:a)Vẽ hình và viết công thức tính diện tích hình thang. b)Vẽ hình và viết công thức tính diện tích hình bình hành. Bài 7: Cho ABCD là hình chữ nhậtcó diện tích là 828 cm 2 và AB=23cm. Trên tia đối của tia CD lấy điểm E sao cho DE= 31cm. Tính diện tích tứ giác ABED ? Bài 8: Cho tam giác ABC. Gọi M, N là các trung điểm tương ứng của AC, BC. Chứng minh rằng diện tích hình thang ABNM bằng 3/4 diện tích của tam giác ABC. Bài 9: Vẽ 3 đường trung tuyến của tam giácABC cắt nhau tại O. Chứng minh rằng 6 tam giác 1, 2, 3, 4,5, 6 có diện tích bằng nhau. A 1 6 2 O 5 3 4 B C Bài 10: Cho hình chữ nhật ABCD có AD =6,8cm, CD= 12cm. Gọi H, I, E, K lần lượt là trung điểm của BC, HC, CD, EC. a)Tính diện tích tam giác DBE b) Tính diện tích tứ giác HEIK 3