Đề cương ôn tập học kì II môn Tin học Lớp 6 - Năm học 2023-2024

pdf 9 trang tamdan 09/07/2026 620
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập học kì II môn Tin học Lớp 6 - Năm học 2023-2024", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_cuong_on_tap_hoc_ki_ii_mon_tin_hoc_lop_6_nam_hoc_2023_202.pdf

Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập học kì II môn Tin học Lớp 6 - Năm học 2023-2024

  1. ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II TIN HỌC 6 NĂM HỌC 2023-2024 I. NỘI DUNG KIẾN THỨC 1. Chủ đề D: Đạo đức, pháp luật và văn hóa trong môi trường số: - Sự an toàn và hợp pháp khi sử dụng thông tin - Mặt trái của Internet 2. Chủ đề E: Ứng dụng tin học - Tìm kiếm và thay thế trong soạn thảo văn bản - Trình bày trang, định dạng và in văn bản - Trình bày thông tin ở dạng bảng - Sơ đồ tư duy 3. Chủ đề F: Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính - Khái niệm thuật toán - Mô tả thuật toán, cấu trúc tuần tự trong thuật toán - Cấu trúc rẽ nhánh trong thuật toán - Cấu trúc lặp trong thuật toán II. Hình thức kiểm tra: Trắc nghiệm và tự luận III. Câu hỏi trắc nghiệm tham khảo Câu 1: Thông tin trong sơ đồ tư duy thường được tổ chức thành: A. tiêu đề, đoạn văn B. chủ đề chính, chủ đề nhánh C. mở bài, thân bài, kết luận D. chương, bài, mục Câu 2: Sơ đồ tư duy gồm các thành phần: A. Bút, giấy, mực B. Phần mềm máy tính C. Từ ngữ ngắn gọn, hình ảnh, đường nối, màu sắc,... D. Con người, đồ vật, khung cảnh,... Câu 3: Nhược điểm của việc tạo sơ đồ tư duy theo cách thủ công là gì? A. Khó sắp xếp, bố trí nội dung B. Hạn chế khả năng sáng tạo C. Không linh hoạt để có thể làm ở bất cứ đâu, đòi hỏi công cụ khó tìm kiếm D. Không dễ dàng trong việc mở rộng, sửa chữa và chia sẻ cho nhiều người Câu 4: Phát biểu nào không phải là ưu điểm của việc tạo sơ đồ tư duy bằng phần mềm máy tính? A. Có thể sắp xếp, bố trí với không gian mở rộng, dễ dàng sửa chữa, thêm bớt nội dung B. Có thể chia sẻ được cho nhiều người C. Có thể làm ở bất cứ đâu, không cần công cụ hỗ trợ D. Có thể kết hợp và chia sẻ để sử dụng cho các phần mềm máy tính khác Câu 5: Các phần văn bản được phân cách nhau bởi dấu ngắt đoạn được gọi là: A. Dòng B. Trang 1
  2. C. Đoạn D. Câu Câu 6: Thao tác nào không phải là thao tác định dạng văn bản? A. Thay đổi kiểu chữ thành chữ nghiêng B. Chọn chữ màu xanh C. Căn giữa đoạn văn bản D. Thêm hình ảnh vào văn bản Câu 7: Việc phải làm đầu tiên khi muốn thiết lập định dạng cho một đoạn văn bản là: A. Vào thẻ Home, chọn nhóm lệnh Paragraph B. Cần phải chọn toàn bộ đoạn văn bản C. Đưa con trỏ soạn thảo vào vị trí bất kì trong đoạn văn bản D. Nhấn phím Enter Câu 8: Trong phần mềm soạn thảo văn bản Word 2010, lệnh Portrait dùng để A. chọn hướng trang đứng B. chọn hướng trang ngang C. chọn lề trang D. chọn lề đoạn văn bản Câu 9: Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai? A. Bảng giúp trình bày thông tin một cách cô đọng B. Bảng giúp tìm kiếm, so sánh và tổng hợp thông tin một cách dễ dàng hơn C. Bảng chỉ có thể biểu diễn dữ liệu là những con số D. Bảng có thể được dùng để ghi lại dữ liệu của công việc thống kê, điều tra, khảo sát,... Câu 10: Sử dụng lệnh Insert/Table rồi dùng chuột kéo thả để chọn số cột và số hàng thì số cột, số hàng tối đa có thể tạo được là: A. 10 cột, 10 hàng. B. 10 cột, 8 hàng. C. 8 cột, 8 hàng. D. 8 cột, 10 hàng. Câu 11: Theo em, tình huống nào sau đây giúp ích cho em khi sử dụng internet. A. Thông tin cá nhân hoặc tập thể bị đánh cắp. B. Bị bạn quen trên mạng lừa đảo. C. Hoàn thành chương trình học tập trên mạng Internet D. Nghiện mạng xã hội, nghiện trò chơi trên mạng. Câu 12: Chọn phương án sai. Khi sử dụng internet, có thể: A. Tin tưởng mọi nguồn thông tin trên mạng B. Bị lôi kéo vào các hoạt động không lành mạnh C. Máy tính bị nhiễm virus hay mã độc D. Bạn lừa đảo hoặc lợi dụng Câu 13: Em nên làm gì với các mật khẩu dùng trên mạng của mình? A. Cho bạn bè biết mật khẩu để nếu quên còn hỏi bạn. B. Đặt mật khẩu dễ đoán cho khỏi quên. C. Thay đổi mật khẩu thường xuyên và không cho bất cứ ai biết. D. Sử dụng cùng một mật khẩu cho mọi thứ. Câu 14: Nếu bạn thân của em muốn mượn tên đăng nhập và mật khẩu tài khoản trên 2
  3. mạng của em để sử dụng trong một thời gian, em sẽ làm gì? A. Cho mượn ngay không cần điều kiện gì. B. Cho mượn một ngày thôi rồi lấy lại, chắc không có vấn đề gì. C. Cho mượn nhưng yêu cầu bạn phải hứa là không được dùng để làm việc gì không đúng. D. Không cho mượn, bảo bạn tự tạo một tài khoản riêng, nếu cần em có thể hướng dẫn. Câu 15: Em nhận được tin nhắn và lời mời kết bạn trên Facebook từ một người mà em không biết. Em sẽ làm gì? A. Chấp nhận yêu cầu kết bạn và Trả lời tin nhắn ngay. B. Không chấp nhận kết bạn và không Trả lời tin nhắn. C. Nhắn tin hỏi người đó là ai, để xem mình có quen không, nếu quen mới kết bạn. D. Vào Facebook của họ đọc thông tin, xem ảnh xem có phải người quen không, nếu phải thi kết bạn, không phải thì thôi. Câu 16: Em truy cập mạng để xem tin tức thì ngẫu nhiên xem được một video có hình ảnh bạo lực mà em rất sợ. Em nên làm gì? A. Mở video đó và xem. B. Thông báo cho cha mẹ và thầy cô giáo về điều đó. C. Đóng video lại và tiếp tục xem tin tức coi như không có chuyện gì. D. Chia sẻ cho bạn bè để doạ các bạn. Câu 17: Mục đích của định dạng văn bản là: A. Văn bản dễ đọc hơn. B. Trang văn bản có bố cục đẹp C. Người đọc dễ ghi nhớ các nội dung cần thiết. D. Tất cả đều đúng. Câu 18: Hãy sắp xếp các bước tạo sơ đồ tư duy: 1. Viết chủ đề chính ở giữa tờ giấy. Dùng hình chữ nhật, elip hay bất cứ hình gì em muốn bao xung quanh chủ đề chính. 2. Phát triển thông tin chi tiết cho mỗi chủ đề nhánh, lưu ý sử dụng từ khoá hoặc hình ảnh. 3. Từ chủ đề chính, vẽ các chủ đề nhánh. 4. Có thể tạo thêm nhánh con khi bổ sung thông tin vì sơ đồ tư duy có thể mở rộng về mọi phía. A. 1 - 2 - 3 - 4. B. 1 - 3 - 2 - 4. C. 4 - 3 - 1 - 2. D. 4 - 1 - 2 - 3. Câu 19. Việc làm nào được khuyến khích khi sử dụng các dịch vụ trên Internet? A. Đưa thông tin cá nhân lên các trang mạng xã hội. B. Đăng kí một lớp học tiếng Anh trên mạng. C. Tải phần mềm miễn phí trên Internet không có kiểm duyệt. D. Mở thư điện tử và liên kết đến địa chỉ web không rõ nguồn gốc. Câu 20. Để đảm bảo an toàn cho các tài khoản cá nhân, việc đặt mật khẩu cần: A. Đủ khó, ngắn gọn, dễ nhớ. B. Đủ dài, khó, dễ ghi chép để khỏi quên. 3
  4. C. Đủ dài, gồm các chữ cái viết hoa và viết thường, chữ số, kí tự đặc biệt. D. Đủ mạnh, chọn thứ tự kí tự ngẫu nhiên. Câu 21: Thuật toán có thể được mô tả bằng: A. Ngôn ngữ viết. B. Ngôn ngữ kí hiệu. C. Ngôn ngữ logic toán học. D. Ngôn ngữ tự nhiên (liệt kê các bước) và sơ đồ khối. Câu 22: Trong phần mềm soạn thảo, thực hiện các thao tác như hình bên dưới để: A. Chèn thêm cột vào bên trái B. Chèn thêm hàng vào bên trên. C. Chèn thêm cột vào bên phải. D. Chèn thêm hàng vào bên dưới. Câu 23: Sơ đồ dưới đây là sơ đồ khối biểu diễn cấu trúc gì? A. Tuần tự B. Rẽ nhánh dạng thiếu C. Rẽ nhánh đầy đủ D. Lặp Câu 24: Trong phần mềm soạn thảo, các lệnh định dạng văn bản được chia thành: A. Định dạng kí tự, định dạng trang và định dạng bảng biểu B. Định dạng đoạn văn bản, định dạng trang và định dạng bảng biểu C. Định dạng kí tự, định dạng trang, định dạng bảng biểu D. Định dạng kí tự, định dạng đoạn văn bản và định dạng trang Câu 25: Trong phần mềm soạn thảo, tại trang văn bản, tổ hợp phím nào sau đây giúp mở nhanh hộp thoại Tìm kiếm? A. Alt + F B. Ctrl + F 4
  5. C. Alt + H D. Ctrl + H Câu 26: Sơ đồ khối của thuật toán bao gồm: A. Các khối và đường nhánh. B. Khối chính và các khối phụ. C. Các hình mô tả các bước và đường có mũi tên để chỉ trình tự thực hiện các bước. D. Các khối được lắp ghép theo trình tự. Câu 27: Trong cấu trúc lặp bao giờ cũng có: A. Khâu đặt điều kiện rẽ nhánh. B. Khâu kiểm tra điều kiện kết thúc quá trình lặp. C. Khâu kết thúc tuần tự. D. Khâu kiểm tra điểu kiện rẽ nhánh. Câu 28: Câu lệnh được mô tả như sau: “Nếu Điều kiện đúng thực hiện Lệnh, nếu sai thì dừng” là câu lệnh gì? A. Cấu trúc lặp. B. cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu. C. Cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ. D. Cấu trúc tuần tự. Câu 29: Khi sử dụng lại các thông tin trên mạng cần lưu ý đến vấn đề là: A. Các từ khóa liên quan đến thông tin cần tìm B. Các từ khóa liên quan đến trang web C. Địa chỉ của trang web D. Bản quyền Câu 29: Đâu không phải là quy tắc sử dụng Internet an toàn là: A. Giữ an toàn B. Gặp gỡ thường xuyên C. Kiểm tra độ tin cậy D. Đừng chấp nhận Câu 30: Hành động nào sau đây là đúng? A. Luôn chấp nhận lời mời kết bạn của người lạ B. Nói với bố mẹ và thầy cô về việc em bị đe dọa qua mạng C. Chia sẻ cho các bạn những video bạo lực D. Đăng thông tin không đúng về một người bạn cùng lớp lên mạng xã hội Câu 31: Em nên sử dụng webcam khi nào? A. Không bao giờ sử dụng webcam B. Khi nói chuyện với những người em biết trong thế giới thực như bạn học, người thân, C. Khi nói chuyện với những người em chỉ biết qua mạng D. Khi nói chuyện với bất kì ai Câu 32: Cho biết đầu vào, đầu ra của thuật toán sau đây: “Thuật toán hoán đổi vị trí chỗ ngồi cho hai bạn trong lớp”? A. Đầu vào: vị trí chỗ ngồi của hai bạn a, b trong lớp. Đầu ra: vị trí chỗ ngồi mới của hai bạn a,b sau khi hoán đổi. B. Đầu vào: vị trí chỗ ngồi mới của hai bạn a,b sau khi hoán đổi. Đầu ra: vị trí chỗ ngồi của hai bạn a,b trong lớp. 5
  6. C. Đầu vào: vị trí chỗ ngồi của hai bạn a,b ngoài lớp học. Đầu ra: vị trí chỗ ngồi mới của hai bạn a,b sau khi hoán đổi. D. Tất cả đều sai. Câu 33: Trong các ví dụ sau, ví dụ nào là thuật toán? A. Một bản nhạc hay. B. Một bức tranh đầy màu sắc. C. Một bản hướng dẫn về cách nướng bánh với các bước cần làm. D. Một bài thơ lục bát. Câu 34: Thuật toán là gì? A. Các mô hình và xu hướng được sử dụng để giải quyết vấn đề. B. Một dãy các chỉ dẫn từng bước để giải quyết vấn đề. C. Một ngôn ngữ lập trình. D. Một thiết bị phần cứng lưu trữ dữ liệu. Câu 35: Ba cấu trúc điều khiển cơ bản để mô tả thuật toán là gì? A. Tuần tự, rẽ nhánh và lặp. B. Tuần tự, rẽ nhánh và gán. C. Rẽ nhánh, lặp và gán. D. Tuần tự, lặp và gán. Câu 36: Cấu trúc tuần tự là gì? A. Là cấu trúc xác định thứ tự dữ liệu được lưu trữ. B. Là cấu trúc xác định thứ tự các bước được thực hiện. C. Là cấu trúc lựa chọn bước thực hiện tiếp theo. D. Là cấu trúc xác định số lần lặp lại một số bước của thuật toán. Câu 37: Cấu trúc rẽ nhánh có mấy loại? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 38: Sơ đồ trên thể hiện cấu trúc: A. Cấu trúc lặp. B. cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu. C. Cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ. D. Cấu trúc tuần tự. Câu 39: Cho sơ đồ khối. Hãy cho biết sơ đồ cho ta biết gì? 6
  7. A. Nhóm tuổi dưới lao động từ sơ sinh đến 14 tuổi; nhóm tuổi lao động từ 15 đến 55 tuổi; nhóm tuổi ngoài lao động từ 56 tuổi trở lên. B. Nhóm tuổi dưới lao động từ sơ sinh đến 14 tuổi; nhóm tuổi lao động từ 16 đến 55 tuổi; nhóm tuổi ngoài lao động: từ 55 tuổi trở lên. C. Nhóm tuổi dưới lao động từ sơ sinh đến 15 tuổi; nhóm tuổi lao động từ 15 đến 55 tuổi; nhóm tuổi ngoài lao động từ 56 tuổi trở lên. D. Nhóm tuổi dưới lao động từ sơ sinh đến 14 tuổi; nhóm tuổi lao động từ 15 đến 54 tuổi; nhóm tuổi ngoài lao động: từ 55 tuổi trở lên. Câu 40: Chương trình máy tính là: A. một tập hợp các lệnh viết bằng ngôn ngữ lập trình, thể hiện theo các bước của thuật toán để máy tính "hiểu" và thực hiện B. một bản hướng dẫn con người sử dụng biết thực hiện công việc nào đó. C. hình vẽ sơ đồ khối thuật toán để cho máy tính biết cách giải quyết một công việc. D. chương trình trên ti vi về máy tính. Câu 41: Để viết chương trình cho máy tính, người lập trình sử dụng loại ngôn ngữ nào? A. Ngôn ngữ chỉ gồm hai kí hiệu 0 và 1. B. Ngôn ngữ lập trình. C. Ngôn ngữ tự nhiên. D. Ngôn ngữ chuyên ngành. Câu 42: Trong các tên sau đây, đâu là tên của một ngôn ngữ lập trình? A. Scratch. B. Window Explorer. C. Word. D. PowerPoint. Câu 43: Trong Scratch, câu lệnh ở hình 20 thể hiện cấu trúc điều khiển nào? A. Cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu B. Cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ C. Cấu trúc lặp D. Cấu trúc tuần tự Câu 44: Trong Scratch, câu lệnh ở dưới đây thể hiện cấu trúc điều khiển nào? 7
  8. A. Cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu. B. Cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ. C. Cấu trúc lặp. D. Cấu trúc tuần tự. Câu 45: Lệnh trong hình là lệnh lặp thực hiện cho nhân vật, nhân vật sẽ dừng lại khi nào? A. Nhân vật không dừng lại. B. Nhân vật dừng lại khi tọa độ x lớn hơn 200. C. Nhân vật dừng lại khi tọa độ x nhỏ hơn 200. D. Nhân vật dừng lại khi tọa độ x bằng 200. IV. BÀI TẬP Bài 1: Cho một hình được ghép bởi hình chữ nhật có chiều dài a, chiều rộng b và hình tam giác vuông có hai cạnh góc vuông là b, c như hình bên dưới: a) Viết thuật toán tính diện tích của hình đó b) Đầu vào và đầu ra của thuật toán là gì? Bài 2: Mô tả thuật toán tính số trung bình cộng của 3 số a, b, c Bài 3: Cho thuật toán, hãy vẽ sơ đồ khối thuật toán sau: B1: Nhập hai số a, b; B2: Nếu a = b thì UCLN=a; B3: Nếu a>b thì thay a=a-b, quay B2; B4: Thay b=b-a rồi quay lại B2; B5: Gán UCLN=a và kết thúc. Bài 4: Cho sơ đồ khối mô tả thuật toán đếm số số hạng dương trong dãy sau, hãy viết thuật toán dưới dạng liệt kê. 8