Đề cương câu hỏi ôn tập học kì I môn Tin học Lớp 6

pdf 6 trang tamdan 09/07/2026 590
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương câu hỏi ôn tập học kì I môn Tin học Lớp 6", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_cuong_cau_hoi_on_tap_hoc_ki_i_mon_tin_hoc_lop_6.pdf

Nội dung tài liệu: Đề cương câu hỏi ôn tập học kì I môn Tin học Lớp 6

  1. ĐỀ CƯƠNG CÂU HỎI ÔN TẬP HỌC KÌ I TIN HỌC 6 A. Nhiệm vụ 1. Học sinh ôn tập nội dung kiến thức bài học trong sách giáo khoa. 2. Học sinh làm bài tập trắc nghiệm và tự luận B. Nội dung ôn tập Chủ đề A: Máy tính và cộng đồng Chủ đề B: Mạng máy tính và Internet Chủ đề C: Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin C. Câu hỏi trắc nghiệm Câu 1: Em hãy chỉ ra những dòng nào sau đây là địa chỉ website: A. B. Số nhà 22, ngõ 106 Cầu Giấy, Hà Nội C. D:\Tinhoc\Baitap.doc D. https:\\vtv.vn Câu 2: Trong các trang web sau đây, những trang web nào có cùng địa chỉ trang chủ? 1. 2. 3. 4. A. 1-2. B. 2-3. C. 3-4. D. 4-1. Câu 3: “www.edu.net.vn”, “vn” trên địa chỉ trang web có nghĩa là: A. Một kí hiệu nào đó. B. Ký hiệu tên nước Việt Nam. C. Chữ viết tắt tiếng anh. D. Khác. Câu 4: Khi sử dụng lại các thông tin trên mạng cần lưu ý đến vấn đề là: A. Các từ khóa liên quan đến thông tin cần tìm. B. Các từ khóa liên quan đến trang web. C. Địa chỉ của trang web. D. Bản quyền. Câu 5: Phần mềm trình duyệt Web dùng để: A. Truy cập mạng LAN. B. Gửi thư điện tử. C. Truy cập vào trang Web. D. Tất cả đều sai. Câu 6: Một số trình duyệt web phổ biến hiện nay: A. Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox),Word, B. Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), Cốc cốc, C. Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), Word, Excel, D. Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), yahoo, google, Câu 7. Thông tin là gì?
  2. A. Các văn bản và số liệu B. Văn bản, Hình ảnh, âm thanh C. Hình ảnh, âm thanh, tệp tin D. Những gì đem lại hiểu biết cho con người về thế giới xung quanh và về chính bản thân mình. Câu 8. Trong mạng máy tính, thì máy tính thuộc thành phần nào? A. Thiết bị đầu cuối B. Thiết bị kết nối C. Phần mềm mạng D. Môi trường mạng. Câu 9. Tính toàn cầu, tương tác, dễ tiếp cận, không chủ sở hữu là những đặc điểm cơ bản của? A. Mạng máy tính. B. Internet. C. Mạng xã hội Facebook. D. Mạng wifi. Câu 10. Trường hợp nào dưới đây mạng không dây tiện dụng hơn mạng có dây? A. Trao đổi thông tin khi di chuyển. B. Trao đổi thông tin cần tính bảo mật cao. C. Trao đổi thông tin tốc độ cao. D. Trao đổi thông tin cần tính ổn định. Câu 11. Em cần biết thông tin gì của người mà em muốn gửi thư điện tử cho họ? A. Địa chỉ nơi ở. B. Mật khẩu thư. C. Địa chỉ thư điện tử. D. Loại máy tính đang dùng Câu 12. Sắp xếp các thứ tự sau theo một trình tự hợp lí để thực hiện thao tác tìm kiếm thông tin trên máy tìm kiếm: 1. Gõ từ khóa vào ô để nhập từ khóa 2. Truy cập vào máy tìm kiếm 3. Nhấn phím Enter hoặc nháy nút tìm kiếm. Kết quả tìm kiếm sẽ được liệt kê dưới dạng danh sách liên kết A. 1-2-3 B. 2-1-3 C. 1-3-2 D. 2-3-1 Câu 13. Thư điện tử có hạn chế nào dưới đây so với các hình thức gửi thư khác A. Không đồng thời gửi được cho nhiều người. B. Thời gian gửi thư lâu. C. Phải phòng tránh virus, thư khác. D. Chi phí thấp. Câu 14: Em nên làm gì với các mật khẩu dùng trên mạng của mình? A. Cho bạn bè biết mật khẩu nếu quên còn hỏi bạn. B. Sử dụng cùng một mật khẩu cho mọi thứ. 2
  3. C. Thay mật khẩu thường xuyên và không cho bất cứ ai biết. D. Đặt mật khẩu dễ đoán cho khỏi quên. Câu 15: Để bảo vệ dữ liệu trên máy tính khi dùng internet, em cần làm gì? A. Cài đặt và cập nhật phần mềm chống virus. B. Tải các phần mềm ứng dụng không rõ nguồn gốc về máy tính. C. Cung cấp thông tin cá nhân trên mạng xã hội. D. Truy cập vào các liên kết lạ. Câu 16. Em truy cập trang mạng để xem tin tức thì ngẫu nhiên xem được một video có hình ảnh bạo lực mà em rất sợ. Em nên làm gì? A. Đóng video lại và tiếp tục xem tin tức coi như không có chuyện gì. B. Chia sẻ cho bạn bè để dọa các bạn. C. Thông báo cho cha mẹ và thầy cô giáo về điều đó. D. Mở video đó và xem. Câu 17. Em nhận được tin nhắn và lời mời kết bạn trên Facebook từ một người mà em không biết. Em sẽ làm gì? A. Chấp nhận yêu cầu kết bạn và trả lời tin nhắn ngay. B. Nhắn tin hỏi người đó là ai, để xem mình có quen không, nếu quen mới kết bạn. C. Vào Facebook của họ đọc thông tin, xem ảnh xem có phải người quen không, nếu phải thì chấp nhận kết bạn, không phải thì thôi. D. Không chấp nhận kết bạn và không trả lời tin nhắn. Câu 18: Để tra cứu từ mới bằng tiếng Anh, em sử dụng website nào sau đây? A. B. C. https:languages.oup.com D. Câu 19: Cấu trúc tổng quát của địa chỉ thư điện tử nào sau đây là đúng? A. @ B. @ C. @ D. @ Câu 20: Máy tìm kiếm là: A. Là công cụ tìm kiếm thông tin trong máy tính B. Là một loại máy được nối thêm vào máy tính C. Là một phần mềm được cài đạt vào máy tính dùng để tìm kiếm thông tin D. Là một công cụ được cung cấp trên internet giúp tìm kiếm thông tin trên cơ sở các từ khóa liên quan đến các vần đề cần tìm Câu 21: Các hoạt động xử lý thông tin gồm: A. Đầu vào, đầu ra. B. Thu nhận, xử lý, lưu trữ, truyền. C. Nhìn, nghe, suy đoán, kết luận. D. Mở bài, thân bài, kết luận. Câu 22: Trong số các địa chỉ dưới đây, địa chỉ nào là địa chỉ thư điện tử? A. www.vnexpress.net B. [email protected] C. 3
  4. D. www.dantri.com Câu 23: Em sưu tầm được nhiều ảnh đẹp muốn gửi cho bạn bè ở nhiều nơi em dùng dịch vụ gì? A. Thư điện tử đính kèm tệp. B. Đào tạo qua mạng. C. Thương mại điện tử. D. Tìm kiếm thông tin. Câu 24: Thư điện tử là dịch vụ chuyển thư dưới dạng: A. Số B. Kí tự C. Media D. Audio Câu 25: Phát biểu nào sau đây không phải là lợi ích của việc sử dụng internet đối với học sinh? A. Giúp tiết kiệm thời gian và cung cấp nhiều tư liệu làm bài tập dự án. B. Giúp nâng cao kiến thức bằng cách tham gia các khóa học trực tuyến. C. Giúp giải trí bằng cách xem mạng xã hội với và chơi điện tử suốt cả ngày. D. Giúp mở rộng giao lưu kết bạn với các bạn ở nước ngoài. Câu 26: World Wide Web là gì? A. Một trò chơi máy tính. B. Một phần mềm máy tính. C. Một hệ thống các webside trên in ternet cho phép người sử dụng xem và chia sẻ thông tin qua các trang web được liên kết với nhau. D. Tên khác của interne. Câu 27: Để kết nối với internet, máy tính phải được cài đặt và cung cấp dịch vụ bởi A. người quản trị mạng máy tính. B. người quản trị mạng xã hội. C. nhà cung cấp dịch vụ internet. D. một máy tính khác. Câu 28: Phần mềm giúp người sử dụng truy cập các trang Web trên internet gọi là gì? A. Trình duyệt Web. B. Địa chỉ Web. C. Website. D. Công cụ tìm kiếm. Câu 29: Trong các tên sau đây, tên nào không phải là tên của trình duyệt wed? A.Intemet Explorer. C.Google Chrome. B. Mozilla Firefox. D. Windows Explorer. Câu 30: Để tìm kiếm thông tin về vius Corona, em sử dụng từ khóa nào sau đây để Thu hẹp phạm vi tìm kiếm nhất? A.Corona B. Virus Corona 4
  5. C. “Virus Corona” D. “Virus”+”Corona” Câu 31: Với thư điện tử, phát biểu nào sau đây là sai? A. Một người có thể gửi thư cho chính mình ở cùng địa chỉ thư điện tử. B. Tệp tin đính kèm theo thư có thể chứa virus, vậy nên cần kiểm tra độ tin cậy trước khi tải về. C. Hai người có thể có địa chỉ thư điện tử giống hệt nhau. D. Có thể gửi một thư cho nhiều người cùng lúc. Câu 32: Để truy cập một trang web, thực hiện như sau: + B1: Nhập địa chỉ của trang Web vào ô địa chỉ + B2: Nháy đúp chuột vào biểu tượng trình duyệt + B3. Nhấn Enter A. 1-2-3 B. 2-1-3 C. 1-3-2 D. 2-3-1 Câu 33: Khi đăng kí thành công một tài khoản thư điện tử, em cần nhớ gì để có thể đăng nhập vào lần sau? A. Tên đăng nhập và mật khẩu hộp thư. B. Tên nhà cung cấp dịch vụ internet. C. Ngày tháng năm sinh đã khai báo. D. Địa chỉ thư của những người bạn. Câu 34: Một thẻ nhớ 4 GB lưu trữ được khoảng bao nhiêu ảnh 512 KB? A. 2 nghìn ảnh B. 4 nghìn ảnh C. 8 nghìn ảnh D. 8 triệu ảnh Câu 35: Một quyển sách A gồm 200 trang nếu lưu trữ trên đĩa chiếm khoảng 5MB. Hỏi 1 đĩa cứng 40GB thì có thể chứa khoảng bao nhiêu cuốn sách có dung lượng thông tin xấp xỉ cuốn sách A? A. 8000 B. 8129 C. 8291 D. 8192 Câu 36. Nút trên trình duyệt web có nghĩa: A.xem lại trang hiện tại. B. quay về trang liền trước. C. đi đến trang liền sau. D. quay về trang chủ. D. Câu hỏi tự luận Câu 1. Hãy lấy 4 ví dụ cho thấy internet mang lại lợi ích cho bản thân em trong học tập và giải trí? Câu 2: Thư điện tử có dạng như thế nào? Hãy giải thích phát biểu “Mỗi địa chỉ thư điện tử là duy nhất trên phạm vi toàn cầu”. Câu 3: Để có thể bảo vệ máy tính của mình khỏi virus, em nên làm gì? Câu 4: Ghép mỗi ô ở cột bên trái với một ô ở cột bên phải cho phù hợp 5
  6. 1. Em có thể tìm kiếm thông tin trên A. Liên kết trỏ đến các trang web có chứa Internet từ khóa đó 2. Kết quả tìm kiếm là danh sách B. Bằng cách sử dụng máy tìm kiếm 3. Đặt từ khóa trong dấu ngoặc kép để C. Cho việc tìm kiếm nhanh chóng và chính xác hơn 4. Chọn từ khóa phù hợp D. Thu hẹp phạm vi tìm kiếm Câu 5: Khi đăng kí thành công một tài khoản thư điện tử, em cần nhớ gì để có thể đăng nhập vào lần sau? Khi đặt mật khẩu cho thư điện tử của mình, em nên đặt mật khẩu như thế nào để đảm bảo tính bảo mật? Câu 6: Trình duyệt Web là gì? Kể tên 3 trình duyệt phổ biến mà em biết? Để truy cập vào một trang web nào đó em thực hiện như thế nào? Cho ví dụ minh họa? Câu 7: Em chuẩn bị đi du lịch Nha Trang cùng gia đình nên muốn tìm hiểu thời tiết và một số món ăn địa phương nổi tiếng ở Nha Trang. Em sẽ tìm kiếm các thông tin trên với máy tìm kiếm Google như thế nào? Câu 8. Giả sử một bài hát được tải về máy tính có dung lượng khoảng 10 MB. Vậy một USB 15GB có thể chứa được bao nhiêu bài hát ? 6