2 Đề kiểm tra giữa học kì II môn Tin học Lớp 6 (Lý thuyết + Thực hành) - Năm học 2022-2023 - Trường TH&THCS Cam Hiếu

doc 9 trang tamdan 05/08/2026 440
Bạn đang xem tài liệu "2 Đề kiểm tra giữa học kì II môn Tin học Lớp 6 (Lý thuyết + Thực hành) - Năm học 2022-2023 - Trường TH&THCS Cam Hiếu", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • doc2_de_kiem_tra_giua_hoc_ki_ii_mon_tin_hoc_lop_6_ly_thuyet_thu.doc

Nội dung tài liệu: 2 Đề kiểm tra giữa học kì II môn Tin học Lớp 6 (Lý thuyết + Thực hành) - Năm học 2022-2023 - Trường TH&THCS Cam Hiếu

  1. TRƯỜNG TH&THCS CAM HIẾU BÀI KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 MÔN TIN Lớp: 6 .. Lí thuyết Họ tên: . Thời gian: 30 phút Ngày làm bài: 21/3/2023 Ngày trả bài: ./3/2023 Điểm: Lời nhận xét của thầy cô giáo: ĐỀ 1: Phần I: Trắc nghiệm (4 điểm) Câu 1: [NB]: Tác hại của việc nghiện chơi game trên mạng là: A. Rối loạn giấc ngủ, đau đầu; B. Luôn cảm thấy mệt mỏi, buồn chán, bi quan, cảm thấy cô đơn, bất an; C. Mất hứng thú với các thú vui, sở thích cũ, mọi thứ chỉ dồn vào game, học hành chểnh mảng; D. Dễ cảm thấy bực bội cáu gắt; Có xu hướng chống đối bạn bè, người thân; cảm giác vô dụng, người thừa hoặc người có lỗi; xu hướng muốn bạo lực hoặc tự sát; chán ăn, ăn ít; E. Tất cả đáp án trên. Câu 2: [NB] Nếu không có công cụ Tìm kiếm trong phần mềm Soạn thảo văn bản, em sẽ gặp khó khăn nào trong những khó khăn được kể ra sau đây? A. Không thể tìm được một từ nào đó trong một văn bản dài. B. Rất mất thời gian khi muốn biết một từ cần tìm ở những vị trí nào trong một văn bản dài. C. Không thể biết tất cả các vị trí của từ cần tìm trong văn bản. D. Chắc chắn nhầm lẫn khi đếm số từ cần tìm trong một văn bản dài. Câu 3: [NB]Thao tác nào không phải là thao tác định dạng văn bản? A. Căn giữa đoạn văn bản. B. Chọn chữ màu xanh. C. Thêm hình ảnh vào văn bản. D. Thay đổi kiểu chữ thành chữ nghiêng. Câu 4: [NB]: Tác hại của Internet là: A. Não không có thời gian nghỉ ngơi. B. Giảm tương tác trực tiếp. C. Bắt nạt qua mạng. D. Tác hại của mạng xã hội khiến bạn suy nghĩ tiêu cực. E. Khiến bạn lơ là mục tiêu. F. Làm bạn dễ bị mất ngủ G. Tất cả đáp án trên đều đúng Câu 5: [NB] Một số biện pháp bảo vệ thông tin, tài khoản cá nhân và chia sẻ thông tin an toàn là: A. Cài đặt và cập nhật phần mềm chống virus.
  2. B. Đăng xuất các tài khoản khi đã dùng xong. C. Tránh dùng mạng công cộng. D. Không truy cập các liên kết lạ. E. Không chia sẻ thông tin cá nhân F. Tất cả đều đúng. Câu 6: [NB] Chọn câu sai: A. Khi gõ nội dung văn bản, máy tính tự động xuống dòng dưới khi con trỏ soạn thảo đã tới lề phải. B. Khi soạn thảo văn bản trên máy tính, em phải trình bày văn bản ngay khi gõ nội dung văn bản. C. Khi soạn thảo nội dung văn bản, em có thể sửa lỗi trong văn bản bất kì lúc nào em thấy cần thiết. D. Có nhiều phông chữ khác nhau dùng để hiển thị và in chữ Tiếng Việt. Câu 7: [NB] Giữa các từ dùng mấy kí tự trống để phân cách? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 8: [NB]: Cách phòng tránh nghiện Internet? A. Lập danh sách những việc mà Internet đã ngăn bạn khỏi chúng. B. Lập thời gian biểu mới. C. Hạn chế các ứng dụng, trang mạng, hay thói quen không tốt. D. Tập thể dục. E. Tất cả đáp án trên đều đúng. Câu 9: [NB]: Để di chuyển con trỏ tới vị trí cần thiết, ta thực hiện: A. Bằng cách nháy chuột vào vị trí đó. B. Bằng cách nháy chuột vào vị trí cuối dòng. C. Bằng cách nháy chuột vào vị trí đầu dòng. D. Bằng cách nháy đúp chuột vào vị trí đó. Câu 10: [NB] Trong soạn thảo văn bản nhấn Enter một lần để? A. Phân cách giữa các kí tự. B. Phân cách giữa các từ. C. Phân cách giữa các đoạn. D. Phân cách giữa các trang. Câu 11: [NB]: Hãy chỉ ra thứ tự thực hiện các từ cần bước sau để nhận được cách tìm tất cả những chỗ xuất hiện một từ cần thay thế bằng một từ khác: A. Nháy chuột vào lệnh Replace all (Hình 8). B. Nhập từ cần thay thế vào ô Replace With. C. Nhập từ cần tìm vào ô Find What. D. Nháy chuột vào lệnh Replace để mở hộp thoại Find and Replace.
  3. A. 4-3-2-1. B. 2-3-4-1. C. 3-3-4-1. D. 1-3-2-4. Câu 12: [NB]: Điền từ hoặc cụm từ (chính xác, tìm kiếm, thay thế, yêu cầu) vào chỗ chấm thích hợp để hoàn thành đoạn văn bản dưới đây: “Công cụ Tìm kiếm và (1) giúp chúng ta tìm kiếm hoặc thay thế các từ hoặc cụm từ theo yêu cầu một cách nhanh chóng và chính xác.” A. Tìm kiếm. B. Xóa. C. Thay thế. D. Định dạng. Câu 13: [NB]: Để định dạng trang, ta cần thực hiện lệnh: A. nháy chuột vào dải lệnh File→ chọn Page Setup B. nháy chuột vào dải lệnh Page layout → chọn Setup C. nháy chuột vào dải lệnh File → chọn Print Setup D. nháy chuột vào dải lệnh Insert → chọn Page Setup Câu 14: [NB]: Trong soạn thảo Word, muốn định dạng văn bản theo kiểu danh sách liệt kê dạng ký hiệu và số thứ tự, ta thực hiện: A. Tools / Bullets and Numbering. B. Format / Bullets and Numbering. C. File / Bullets and Numbering. D. Edit / Bullets and Numbering. Câu 15: [NB]: Để sao chép đoạn văn từ vị trí này tới vị trí khác trong một văn bản bằng cách kéo thả chuột, cần phải nhấn giữ phím nào trong khi kéo thả? A. Nhấn giữ đồng thời hai phím Ctrl và Alt. B. Nhấn giữ phím Shift. C. Nhấn giữ phím Ctrl. D. Nhấn giữ phím Alt. Câu 16: [NB]: Hãy chọn phương án đúng. Để tự động đánh số trang ta thực hiện A. Insert \ Page Numbers. B. File \ Page Setup.
  4. C. Insert \ Symbol. D. Cả ba ý đều sai. PHẦN II. TỰ LUẬN: (3 điểm) Câu 17: (1 điểm) Thông tin cá nhân gồm những gì? Những nguy hại có thể xảy ra khi bị mất thông tin cá nhân? Câu 18: (1 điểm) Những biện pháp bảo vệ thông tin cá nhân ? Câu 19: (1 điểm) cách chia sẻ thông tin an toàn ?
  5. TRƯỜNG TH&THCS CAM HIẾU BÀI KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 MÔN TIN Lớp: 6 .. Lí thuyết Họ tên: . Thời gian: 30 phút Ngày làm bài: 21/3/2023 Ngày trả bài: ./3/2023 Điểm: Lời nhận xét của thầy cô giáo: ĐỀ 2: Phần I: Trắc nghiệm (4 điểm) Câu 1: [NB] Một số biện pháp bảo vệ thông tin, tài khoản cá nhân và chia sẻ thông tin an toàn là: A. Cài đặt và cập nhật phần mềm chống virus. B. Đăng xuất các tài khoản khi đã dùng xong. C. Tránh dùng mạng công cộng. D. Không truy cập các liên kết lạ. E. Không chia sẻ thông tin cá nhân F. Tất cả đều đúng. Câu 2: [NB] Chọn câu sai: A. Khi gõ nội dung văn bản, máy tính tự động xuống dòng dưới khi con trỏ soạn thảo đã tới lề phải. B. Khi soạn thảo văn bản trên máy tính, em phải trình bày văn bản ngay khi gõ nội dung văn bản. C. Khi soạn thảo nội dung văn bản, em có thể sửa lỗi trong văn bản bất kì lúc nào em thấy cần thiết. D. Có nhiều phông chữ khác nhau dùng để hiển thị và in chữ Tiếng Việt. Câu 3: [NB] Giữa các từ dùng mấy kí tự trống để phân cách? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 4: [NB]: Cách phòng tránh nghiện Internet? A. Lập danh sách những việc mà Internet đã ngăn bạn khỏi chúng. B. Lập thời gian biểu mới. C. Hạn chế các ứng dụng, trang mạng, hay thói quen không tốt. D. Tập thể dục. E. Tất cả đáp án trên đều đúng. Câu 5: [NB]: Tác hại của việc nghiện chơi game trên mạng là: A. Rối loạn giấc ngủ, đau đầu; B. Luôn cảm thấy mệt mỏi, buồn chán, bi quan, cảm thấy cô đơn, bất an; C. Mất hứng thú với các thú vui, sở thích cũ, mọi thứ chỉ dồn vào game, học hành chểnh mảng;
  6. D. Dễ cảm thấy bực bội cáu gắt; Có xu hướng chống đối bạn bè, người thân; cảm giác vô dụng, người thừa hoặc người có lỗi; xu hướng muốn bạo lực hoặc tự sát; chán ăn, ăn ít; E. Tất cả đáp án trên. Câu 6: [NB] Nếu không có công cụ Tìm kiếm trong phần mềm Soạn thảo văn bản, em sẽ gặp khó khăn nào trong những khó khăn được kể ra sau đây? A. Không thể tìm được một từ nào đó trong một văn bản dài. B. Rất mất thời gian khi muốn biết một từ cần tìm ở những vị trí nào trong một văn bản dài. C. Không thể biết tất cả các vị trí của từ cần tìm trong văn bản. D. Chắc chắn nhầm lẫn khi đếm số từ cần tìm trong một văn bản dài. Câu 7: [NB]Thao tác nào không phải là thao tác định dạng văn bản? A. Căn giữa đoạn văn bản. B. Chọn chữ màu xanh. C. Thêm hình ảnh vào văn bản. D. Thay đổi kiểu chữ thành chữ nghiêng. Câu 8: [NB]: Tác hại của Internet là: A. Não không có thời gian nghỉ ngơi. B. Giảm tương tác trực tiếp. C. Bắt nạt qua mạng. D. Tác hại của mạng xã hội khiến bạn suy nghĩ tiêu cực. E. Khiến bạn lơ là mục tiêu. F. Làm bạn dễ bị mất ngủ G. Tất cả đáp án trên đều đúng Câu 9: [NB]: Để định dạng trang, ta cần thực hiện lệnh: A. nháy chuột vào dải lệnh File→ chọn Page Setup B. nháy chuột vào dải lệnh Page layout → chọn Setup C. nháy chuột vào dải lệnh File → chọn Print Setup D. nháy chuột vào dải lệnh Insert → chọn Page Setup Câu 10: [NB]: Trong soạn thảo Word, muốn định dạng văn bản theo kiểu danh sách liệt kê dạng ký hiệu và số thứ tự, ta thực hiện: A. Tools / Bullets and Numbering. B. Format / Bullets and Numbering. C. File / Bullets and Numbering. D. Edit / Bullets and Numbering. Câu 11: [NB]: Để sao chép đoạn văn từ vị trí này tới vị trí khác trong một văn bản bằng cách kéo thả chuột, cần phải nhấn giữ phím nào trong khi kéo thả? A. Nhấn giữ đồng thời hai phím Ctrl và Alt. B. Nhấn giữ phím Shift. C. Nhấn giữ phím Ctrl. D. Nhấn giữ phím Alt. Câu 12: [NB]: Hãy chọn phương án đúng. Để tự động đánh số trang ta thực hiện A. Insert \ Page Numbers. B. File \ Page Setup.
  7. C. Insert \ Symbol. D. Cả ba ý đều sai. Câu 12: [NB]: Để di chuyển con trỏ tới vị trí cần thiết, ta thực hiện: A. Bằng cách nháy chuột vào vị trí đó. B. Bằng cách nháy chuột vào vị trí cuối dòng. C. Bằng cách nháy chuột vào vị trí đầu dòng. D. Bằng cách nháy đúp chuột vào vị trí đó. Câu 14: [NB] Trong soạn thảo văn bản nhấn Enter một lần để? A. Phân cách giữa các kí tự. B. Phân cách giữa các từ. C. Phân cách giữa các đoạn. D. Phân cách giữa các trang. Câu 15: [NB]: Hãy chỉ ra thứ tự thực hiện các từ cần bước sau để nhận được cách tìm tất cả những chỗ xuất hiện một từ cần thay thế bằng một từ khác: A. Nháy chuột vào lệnh Replace all (Hình 8). B. Nhập từ cần thay thế vào ô Replace With. C. Nhập từ cần tìm vào ô Find What. D. Nháy chuột vào lệnh Replace để mở hộp thoại Find and Replace. A. 4-3-2-1. B. 2-3-4-1. C. 3-3-4-1. D. 1-3-2-4. Câu 16: [NB]: Điền từ hoặc cụm từ (chính xác, tìm kiếm, thay thế, yêu cầu) vào chỗ chấm thích hợp để hoàn thành đoạn văn bản dưới đây: “Công cụ Tìm kiếm và (1) giúp chúng ta tìm kiếm hoặc thay thế các từ hoặc cụm từ theo yêu cầu một cách nhanh chóng và chính xác.” A. Tìm kiếm. B. Xóa. C. Thay thế. D. Định dạng. PHẦN II. TỰ LUẬN: (3 điểm) Câu 17: (1 điểm) Thông tin cá nhân gồm những gì? Những nguy hại có thể xảy ra khi bị mất thông tin cá nhân?
  8. Câu 18: (1 điểm) Những biện pháp bảo vệ thông tin cá nhân ? Câu 19: (1 điểm) cách chia sẻ thông tin an toàn ?
  9. TRƯỜNG TH&THCS CAM HIẾU BÀI KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 MÔN TIN Lớp: 6 .. Thực hành Họ tên: . Thời gian: 15 phút Ngày làm bài: 21/3/2023 Ngày trả bài: ./3/2023 Điểm: Lời nhận xét của thầy cô giáo: III. THỰC HÀNH: (3 điểm) Cho đoạn văn bản sau: Câu 1:(1 điểm) Hãy soạn thảo văn bản trên Câu 2:(1 điểm) Sử dụng những lệnh để căn chỉnh lề, định dạng đoạn văn bản? Câu 3:(1 điểm) Hãy tìm kiếm từ “đầm” thay thế thành từ “hồ” trong phần văn bản trên.