Bài giảng Tiếng Việt Lớp 5 (Sách Kết nối tri thức) - Luyện từ và câu: Luyện tập về Từ đa nghĩa - Trường Tiểu học Đại Tự

pptx 18 trang tamdan 04/01/2026 1061
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Tiếng Việt Lớp 5 (Sách Kết nối tri thức) - Luyện từ và câu: Luyện tập về Từ đa nghĩa - Trường Tiểu học Đại Tự", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_tieng_viet_lop_5_sach_ket_noi_tri_thuc_luyen_tu_va.pptx

Nội dung tài liệu: Bài giảng Tiếng Việt Lớp 5 (Sách Kết nối tri thức) - Luyện từ và câu: Luyện tập về Từ đa nghĩa - Trường Tiểu học Đại Tự

  1. Hạt nắng, hạt nắng cho mẹ ra đồng. Hạt mưa, hạt mưa cho cây lúa trổ bông.
  2. Nêu nghĩa của từ hạt trong mỗi đoạn thơ dưới đây. Từ hạt trong đoạn thơ nào được dùng với nghĩa gốc? 5
  3. Nghĩa gốc: Chỉ bộ Nghĩa chuyển: Chỉ 5 phận nằm trong quả, phần chất lỏng có có thể nảy mầm hình giống như hạt thành cây con của quả.
  4. Hạt maca, hạnh nhân và hạt điều nắm tay nhau. Hạt mưa
  5. Trong hai đoạn thơ dưới đây, từ chân được dùng với các nghĩa nào? Các nghĩa đó có gì giống và khác nhau?
  6. Hoàn thành phiếu học tập
  7. Giốngchân: phầnnhaudưới: haicùngnétcủanghĩamột vật đều(cái comchỉ-pa,phầncáiphíagậy, cáidướikiềng)cùng,để đỡ cóvậttácđó códụngthể đứngnângđượcđỡ => nghĩa chuyển Khác nhau: chân+ Từ:chânphầnở câudướia: dùngcùngđểcủachỉ bộcơphậnthể ngườicủa vật,vàcó tácđộngdụngvật,đỡ vậtcó. chức năng di chuyển+ Từ chân(bước)ở câu b: dùng để chỉ bộ phận cơ thể người và động vật, tác dụng giúp =>nângnghĩađỡ cơgốcthể và di chuyển
  8. Đặt câu để phân biệt các nghĩa của mỗi từ sau đây: 5
  9. Mũi tàu như một tấm khiên lớn xé toang cả (1) Lan có chiếc mũi khối nước khổng lồ. rất cao và thẳng.
  10. Kết quả thi của Hoa cao thứ 2 trong khối. (2) Bạn Mai cao 1 m 60 rồi đấy.
  11. Em hãy tìm và xếp các từ theo các nhóm nghĩa: Từ dùng với nghĩa gốc và Từ dùng với nghĩa chuyển
  12. khuôn mặt, tay trái, cửa sổ, cửa biển, đứng đầu, đầu tóc, lá phổi, mặt bàn, xấu bụng, đau bụng, mắt na, vành tai Từ dùng với nghĩa gốc Từ dùng với nghĩa chuyển khuôn mặt, cửa sổ, cửa biển, đứng đầu, đầu tóc, tay trái, đau lá phổi, mặt bàn, bụng, vành tai xấu bụng, mắt na