Tài liệu ôn thi tuyển giáo viên môn Tiếng Trung Quốc Khối THPT - Vòng I - Năm học 2022-2023 - Phòng GD&ĐT Huyện Yên Lạc
Bạn đang xem tài liệu "Tài liệu ôn thi tuyển giáo viên môn Tiếng Trung Quốc Khối THPT - Vòng I - Năm học 2022-2023 - Phòng GD&ĐT Huyện Yên Lạc", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_tham_khao_on_tap_mon_tieng_trung_quoc_lop_12_vong_i_nam_h.docx
Nội dung tài liệu: Tài liệu ôn thi tuyển giáo viên môn Tiếng Trung Quốc Khối THPT - Vòng I - Năm học 2022-2023 - Phòng GD&ĐT Huyện Yên Lạc
- NỘI DUNG, TÀI LIỆU ÔN THI TUYỂN GIÁO VIÊN THPT NĂM 2022 (VÒNG 1) MÔN: TIẾNG TRUNG QUỐC I. HÌNH THỨC THI: Thi trắc nghiệm trên giấy (30 câu). II. THỜI GIAN LÀM BÀI: 30 phút. III. NỘI DUNG: 1. Phần từ vựng, ngữ pháp: + Từ vựng:Đại từ; Danh từ;Tính từ;Giới từ;Lượng từ;Động từ. + Ngữ pháp: Cụm danh từ; trạng ngữ;cấu trúc ngữ pháp 2. Phần đọc: 02 bài (từ 80-120 từ): - Bài 1: Đọc đoạn văn, chọn câu trả lời đúng (A, B, C, hoặc D) - Bài 2: Đọc đoạn văn, chọn câu trả lời đúng (A, B, C, hoặc D) điền vào chỗ trống. 3. Phần viết: 01 bài: Sắp xếp các từ cho sẵn thành câu có nghĩa bằng cách chọn câu trả lời đúng (A, B, C, hoặc D) IV. ĐỀ THI THAM KHẢO: MÔN THI TIẾNG TRUNG QUỐC 第一部分:词汇与语法(Phần 1: Từ vựng và ngữ pháp) 1.他学习___? A.怎么 B.怎么样 C.哪 D.谁 2.中午你去 吃饭? A.谁 B. 什么 C.哪儿 D.多少 3.我要去银行 钱。 A.买 B. 给 C. 换 D. 找 4.我姓王 小明。 A.叫 B. 是 C. 叫是 D. 是叫 5.你 要买别的东西吗? A. 又 B.再 C. 还 D.都 6. 她们 都是我的好朋友。
- A. 俩 B.两 C.还 D.是 7. 些英语杂志都是我妈妈的。 A.那 B.那儿 C.哪 D.哪儿 8.两 包子,一碗面条儿一共十八块钱。 A.个 B. 件 C. 碗 D. 把 9.请问,王老师 吗? A.找 B.在 C.给 D.住 10.你妹妹跑 真快! A.的 B.得 C.地 D.德 11.小王是中国人,小英 是中国人吗? A.都 B.很 C.也都 D.也 12.他的电话号码是 ? A.怎么 B.什么 C.几个 D.多少 13.对不起,我不能和你一起去买 了。 A.朋友 B.高兴 C.水果 D.便宜 14.她是 。 A.妈妈我的朋友好 B.好朋友的我妈妈 C.朋友好的妈妈我 D.我妈妈的好朋友 15.明天他想 。 A.骑自行车回家 B.回家骑自行车 C.坐自行车回家 D.回家坐自行车 第二部分:阅读(PHẦN II: ĐỌC HIỂU) 一、读后回答问题(Bài 1: Đọc đoạn văn, chọn câu trả lời đúng (A, B, C, hoặc D)) 我叫麦克,是美国人。现在我在北京语言大学学习汉语。我们班有十八个同学, 十个男同学和八个女同学。在中国我有几个好朋友,他们是爱德华、玛丽、张东和小
- 明。爱德华是加拿大人、玛丽是英国人。张东和小明是中国学生,学习英语。我很喜 欢学习汉语。我觉得汉字很难、发音不太难、语法比较容易。 1.麦克是哪国留学生? A.英国B.中国C.美国D.加拿大 2.他们班有几个女同学? A.十八个 B.十个 C. 八个 D.没有 3.玛丽是哪国留学生? A.美国 B.英国 C. 加拿大 D.中国 4.小明学习什么? A.英语 B.汉语 C.文学 D.法语 5.麦克觉得汉语语法难吗? A.很难 B.比较容易 C.难 D. 不容易 二、选词填空1( Bài 2: Đọc đoạn văn, chọn câu trả lời đúng (A, B, C, hoặc D) điền vào chỗ trống) 我家有(1)口人:爸爸、妈妈、姐姐、弟弟和我。爸爸是大夫,在(2)工作。 妈妈是(3),在北京大学工作。她有很多学生。我姐姐(4)是老师,但是她在小学 的学校工作。我和(5)都是大学生。弟弟学历史,我学汉语。我们每天都很忙。一 天我们常一起吃晚饭。 1.A.三 B.四 C.五 D.六 2.A.医院 B.饭店 C.公园 D. 学校 3.A.学生 B.老师 C.工人 D.大夫 4.A.还 B.在 C.也 D.都 5.A.姐姐 B.妈妈 C.弟弟 D.爸爸 第三部分:写作(PHẦN III: VIẾT) Sắp xếp các từ cho sẵn thành câu có nghĩa bằng cách chọn câu trả lời đúng (A, B, C, hoặc D) 1.书/ 本 /汉语 /两 A.两本汉语书 B.本书汉语两 C.汉语书本两 D.两本书汉语 2.太/ 英语 / 不/ 难 A.太难不英语 B.英语不太难 C.英语难太不 D.不英语难太
- 3.学习/ 你 / 汉语/ 吗 A.你学习汉语吗? B.学习汉语你吗? C.你吗学习汉语? D.吗你汉语学习? 4.很/ 喜欢 / 听 / 音乐/ 妹妹 A.很喜欢听音乐妹妹。 C.妹妹很听音乐喜欢。 B.很妹妹听音乐喜欢。 D.妹妹很喜欢听音乐。 5.在/星期天 / 她/ 家 / 休息 A.她在家休息星期天。 C.星期天她在家休息。 B.她休息星期天在家。 D.休息家在她星期天。 -------------------------------------------

