Tài liệu ôn thi tuyển giáo viên môn Tin học Khối THPT - Vòng I - Năm học 2022-2023 - Phòng GD&ĐT Huyện Yên Lạc
Bạn đang xem tài liệu "Tài liệu ôn thi tuyển giáo viên môn Tin học Khối THPT - Vòng I - Năm học 2022-2023 - Phòng GD&ĐT Huyện Yên Lạc", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_tham_khao_on_tap_mon_tin_hoc_lop_12_vong_i_nam_hoc_2022_2.doc
Nội dung tài liệu: Tài liệu ôn thi tuyển giáo viên môn Tin học Khối THPT - Vòng I - Năm học 2022-2023 - Phòng GD&ĐT Huyện Yên Lạc
- NỘI DUNG, TÀI LIỆU ÔN THI TUYỂN GIÁO VIÊN THPT NĂM 2022 (VÒNG 1) MÔN: TIN HỌC Kèm theo thông báo số 348/TB-UBND ngày 31 tháng 8 năm 2022 của UBND huyện Yên Lạc I. HÌNH THỨC THI: Trắc nghiệm trên giấy (30 câu) II. THỜI GIAN LÀM BÀI: 30 phút III. NỘI DUNG: NỘI DUNG 1: SỬ DỤNG MÁY TÍNH CƠ BẢN (Windows 7, Windows 10) TT Nội dung/Yêu cầu cần đạt Biết trình tự các công việc cần thực hiện khi sử dụng máy tính: Mở máy, sử dụng các 1 công cụ của hệ điều hành, chạy các phần mềm ứng dụng, lưu lại và kết thúc làm việc, tắt máy. Nhận biết được các thành phần chính của màn hình làm việc như biểu tượng (icon), 2 thanh nhiệm vụ (taskbar), thanh công cụ (toolbar), màn hình nền (desktop). Quàn lí thư mục và tệp: Biết cách tạo, xóa, đặt tên, đổi tên, sao chép, di chuyển tệp và thư mục; 3 biết cách khôi phục các tệp tin và thư mục trong thùng rác; biết ý nghĩa của việc nén tệp tin; biết nén các tệp tin và giải nén. 4 Biết các cách thức gõ tiếng Việt, biết cách sử dụng các bộ mã, bộ phông tiếng Việt. NỘI DUNG 2: SOẠN THẢO VĂN BẢN CƠ BẢN (MS-WORD 2013) STT Nội dung/Yêu cầu cần đạt 1 Biết các cách mở, đóng phần mềm MS-Word 2013. 2 Nhận biết các yếu tố cơ bản trong giao diện làm việc của phần mềm MS-Word 2013. 3 Biết mở văn bản có sẵn, tạo văn bản mới, lưu, xóa văn bản 4 Biên tập nội dung văn bản: Sửa, xóa, di chuyển, sao chép nội dung văn bản 5 Biết định dạng văn bản: Định dạng ký tự, đoạn, dòng, trang văn bản; biết tìm kiếm, thay thế các ký tự, từ, cụm từ trong văn bản 6 Biết cách tạo bảng trong văn bản, chèn/xóa dòng/cột. Biết cách điều chỉnh kích thước dòng/cột 7 Biết cách chèn một hình minh họa (tranh, ảnh, biểu đồ, hình vẽ) vào một vị trí xác định trong văn bản; biết chèn, sao chép, di chuyển đối tượng đồ họa; biết ghi tệp tin dưới dạng đuôi PDF. 8 Biết cách đặt, hiệu chỉnh các tham số cho trang in: hướng in dọc (portrait), in ngang (landscape), lề trên, lề dưới, lề trái, lề phải, khổ giấy, in toàn bộ, in chọn trang, in một bản, in nhiều bản NỘI DUNG 3: SỬ DỤNG PHẦN MỀM BẢNG TÍNH CƠ BẢN (MS - EXCEL 2013) 1
- STT Nội dung/Yêu cầu cần đạt 1 Biết các cách mở một phần mềm bảng tính MS-Excel 2013. 2 Nhận biết các thành phần chính trong giao diện (màn hình làm việc) của phần mềm MS- Excel 2013. 3 Biết mở, đóng, lưu một bảng tính mới và bảng tính có sẵn; biết phân biệt các kiểu dữ liệu: ký tự, số...; biết các loại địa chỉ: tương đối, tuyệt đối, hỗn hợp. 4 Biết cách chọn các đối tượng trên trang tính. Biết thao tác với các đối tượng trên trang tính. 5 Biết nhập công thức để tính toán đơn giản; biết sử dụng các hàm: Sum, Min, Max, Average, count, Round; biết sắp xếp dữ liệu theo thứ tự tăng giảm của cột. 6 Biết cách căn lề cho trang in, hướng giấy, khổ giấy, in theo lựa chọn; biết đặt vùng in và in theo vùng định sẵn. NỘI DUNG 4: SỬ DỤNG PHẦN MỀM TRÌNH CHIẾU CƠ BẢN (MS – POWER POINT 2013) STT Nội dung/Yêu cầu cần đạt 1 Biết các cách mở, đóng, nhận biêt các thành phần trên màn hình làm việc của MS – POWER POINT 2013 2 Biết các cách mở, đóng, lưu trữ bài thuyết trình hiện có. 3 Biết cách biên tập các trang trong bài thuyết trình. 4 Biết cách định dạng văn bản trong trang thuyết trình. 5 Biết cách tạo sơ đồ tổ chức nhiều mức và gán nhãn cho các mức Biết cách chèn một đối tượng (tranh, ảnh, hình vẽ, biểu đồ) đã có vào trong trang thuyết trình. 6 Biết cách áp dụng, thay đổi các kiểu chuyển trang, hiệu ứng động cho các phần tử khác nhau của trang thuyết trình. NỘI DUNG 5: SỬ DỤNG INTERNET CƠ BẢN STT Nội dung/Yêu cầu cần đạt 1 Biết cách mở, đóng, nhập địa chỉ Website trong một trình duyệt web khi biết địa chỉ; biết sử dụng một số trình duyệt thông dụng: Firefox, Google Chrome... 2 Biết cách ngừng tải một trang web về, cách khôi phục (refresh) việc tải một trang web. 3 Biết chọn một công cụ tìm kiếm cụ thể (ví dụ: Coccoc, Google Chrome) và tiến hành tìm kiếm thông tin bằng việc sử dụng một từ khóa, cụm từ. Biết cách lưu lại nội dung tìm thấy trên web. Biết cách tải các tệp tin từ web về và ghi vào một thư mục, sao chép văn bản, hình ảnh, địa chỉ (URL) từ một trang web vào trong tài liệu; biết cách xóa một phần hay toàn bộ lịch sử duyệt web. 4 Biết cách mở, đóng phần mềm thư điện tử gmail, yahoo ... 5 Biết cách soạn nội dung thư, đính kèm tệp, nhập địa chỉ người nhận, gửi thư trong thư điện tử gmail, yahoo ... 6 Biết cách lấy thư về, mở thư và lưu tệp đính kèm (nếu có) vào một thư mục; xem và in 2
- nội dung thông điệp nhận được. Biết cách trả lời thư điện tử gmail, yahoo ... 7 Biết cách xóa thư (bỏ vào thùng rác) và khôi phục một thư bị xóa. Biết cách xóa hẳn thư (dọn sạch thùng rác) trong thư điện tử gmail, yahoo .... IV. ĐỀ THAM KHẢO Câu 1: Trong hệ điều hành Windows 7, để tắt máy tính an toàn, sử dụng thao tác nào? A. Nhấn nút Start chọn Restart. B. Nhấn nút Start chọn Shut down. C. Nhấn nút Start chọn Log off. D. Nhấn nút Start chọn Lock. Câu 2: Trong hệ điều hành Windows 7, để chuyển đổi cửa sổ làm việc, sử dụng tổ hợp phím A. Alt + Tab B. Shift + Tab C. Ctrl + Tab D. Esc + Tab Câu 3: Trong hệ điều hành Windows 7, để chọn nhiều thư mục/tệp tin, sử dụng thao tác A. nhấn lần lượt từng thư mục/tệp tin. B. nhấn chọn thư mục/tệp tin đầu giữ Shift nhấn chọn thư mục/tệp tin cuối. C. nhấn chọn thư mục/tệp tin đầu giữ Ctrl nhấn chọn thư mục/tệp tin cuối. D. nhấn chọn thư mục/tệp tin đầu giữ Alt nhấn chọn thư mục/tệp tin cuối. Câu 4: Khi đã chọn bảng mã Unicode trong phần mềm Unikey, sử dụng nhóm font nào để soạn thảo tiếng Việt? A. .VnTime, VNI-Times B. .VnArial, .VnFree, .VnAvant C. Tahoma, Arial, Calibri, Times New Roman D. VNI-Couri, Times New Roman, .VnUniverse Câu 5: Trong hệ điều hành Windows 7, muốn tạo thư mục mới trong thư mục gốc ổ đĩa E, sử dụng thao tác nào? A. mở ổ E nhấn phải chuột vào vùng trống chọn Create Folder. B. mở ổ E nhấn phải chuột vào vùng trống chọn New Folder. C. mở ổ E nhấn phải chuột vào vùng trống chọn New Folder. D. mở ổ E nhấn chọn Create Folder trên thanh công cụ. Câu 6: Trong hệ điều hành Windows, muốn khôi phục một tệp tin bị xóa nhầm vào thùng rác (Recycle Bin), sử dụng thao tác A. mở Recycle Bin chọn tệp tin chọn Undelete B. mở Recycle Bin chọn tệp tin chọn Restore C. mở Recycle Bin nhấn chuột phải vào tệp tin chọn Restore D. mở Recycle Bin nhấn chuột phải vào tệp tin chọn Undelete Câu 7: Thành phần cơ sở trong văn bản là A. từ. B. ký tự. C. dòng. D. câu. Câu 8: Trong MS-Word 2013, để ghi một tệp văn bản ra một tên khác, dùng thao tác A. nhấn File nhấn Save As. B. nhấn File nhấn Save nhấn Save As. C. ấn tổ hợp phím Ctrl + S. D. ấn tổ hợp phím Ctrl + A. Câu 9: Trong MS-Word 2013, để mở một tập văn bản đã có, sử dụng tổ hợp phím A. Alt + O B. Shift + O C. Ctrl + Open D. Ctrl + O 3
- Câu 10: Trong MS-Word 2013, biểu tượng có công dụng gì? A. Tạo chữ nghệ thuật. B. Chọn màu cho chữ. C. Tạo đường gạch chân cho chữ. D. Chọn font chữ. Câu 11: Trong MS-Word 2013, để chọn toàn bộ văn bản, sử dụng tổ hợp phím A. Alt + A B. Fn + A C. Ctrl + T D. Ctrl + A Câu 12: Trong MS-Word 2013, để chọn khổ giấy A4 cho văn bản, sử dụng lệnh A. Page Layout Page Setup Size A4 (210x 297mm). B. Home Page Setup Size A4 (210x 297mm). C. Reference Page Setup Size A4 (210x 297mm). D. Page Layout Size A4 (210x 297mm). Câu 13: Trong MS-Word 2013, để đánh số trang cho văn bản, sử dụng lệnh A. Home Header & Footer Page Number B. Page Layout Header & Footer Page Number C. Insert Header & Footer Page Number D. Insert Page Number Câu 14: Trong MS-Word 2013, để tạo chữ nghệ thuật, sử dụng lệnh A. Insert SmartArt. B. Design Text WordArt. C. Insert Text WordArt. D. Insert Picture WordArt. Câu 15: Trong MS – Word 2013, biểu tượng dùng để A. chèn bảng tính vào trang văn bản. B. chèn hình ảnh vào trang văn bản. C. chèn biểu đồ vào trang văn bản. D. chèn bảng vào trang văn bản. Câu 16: Trong MS–Word 2013, khi in văn bản, lệnh Print Current Page có ý nghĩa gì? A. Chỉ in trang văn bản hiện hành. B. Chỉ in từ trang văn bản hiện hành trở đi. C. Chỉ in từ trang đầu đến trang văn bản hiện hành. D. In tất cả các trang, trừ trang văn bản hiện hành. Câu 17: Trong MS–Word 2013, đâu là đối tượng không thể chèn (nhúng) được vào trang văn bản? A. Hình ảnh. B. Video clip. C. Sơ đồ khối. D. Biểu đồ. Câu 18: Để in văn bản, dùng tổ hợp phím A. Ctrl + I B. Ctrl + B C. Ctrl + P D. Ctrl + O Câu 19: Các thuộc tính khi định dạng ký tự là A. Font, Font Style, Size, Font Color, Underline style. B. Font, Font Style, Size, Font Color, Line spacing. C. Font name, Font Style, Size, Font Color. D. Front, Font Style, Size, Font Color. Câu 20: Trong soạn thảo văn bản hành chính theo Thông tư 01/2011/TT-BNV của Bộ Nội Vụ, quy định các lề trên/dưới/trái/phải của trang văn bản lần lượt là A. 20-25mm/20-25mm/30-35mm/15-20mm. B. 20-25mm/20-30mm/30-35mm/15-25mm. C. 20-25mm/15-20mm/30-35mm/15-25mm. 4
- D. 15-20mm/20-25mm/30-35mm/15-20mm. Câu 21: Trong MS - Excel 2013, tên mặc định của tệp bảng tính là A. Book B. Sheet. C. Document. D. Table. Câu 22: Trong MS - Excel 2013, muốn chọn khối ô, sử dụng thao tác nào? A. Kéo - thả chuột từ ô đầu khối đến ô cuối khối B. Nhấn chuột vào ô đầu khối giữ phím Ctrl nhấn chuột vào ô cuối khối. C. Nhấn chuột vào ô đầu khối giữ phím Alt nhấn chuột vào ô cuối khối. D. Nhấn chuột vào ô đầu khối giữ phím F5 nhấn chuột vào ô cuối khối. Câu 23: Trong MS- Excel 2013, nút Format Painter dùng để A. tô màu nền cho ô. B. sao chép định dạng từ 1 ô sang các ô khác. C. tô màu cho chữ. D. tô màu cho đường viền quanh ô. Câu 24: Trong PowerPoint 2013, để thêm mới một Slide, sử dụng lệnh A. Home -> Slides -> New Slide. B. Insert -> New Slide. C. Design -> New Slide. D. View -> New Slide. Câu 25: Biểu tượng có công dụng gì trong PowerPoint 2013? A. Chọn khoảng cách giữa các đoạn. B. Chọn khoảng cách giữa các dòng trong đoạn. C. Chọn khoảng cách giữa các đối tượng trong Slide. D. Chọn khoảng cách giữa các dòng trong bảng. Câu 26: Trong Powerpoint 2013, muốn tạo sơ đồ phân cấp, dùng lệnh nào? A. Insert Smart Art Hierarchy B. Insert Organization Hierarchy C. Insert Smart Art Decentralization D. Insert Smart Art RelationShip Câu 27: Trong PowerPoint 2013, để thêm một ảnh có sẵn trong thư mục máy tính vào Slide hiện hành, chọn lệnh nào? A. Insert/Picture B. Insert/Clip Art C. Insert/Shapes D. Insert/Chart Câu 28: Dùng thao tác nào trong PowerPoint 2013 để thêm hiệu ứng cho một đối tượng? A. nhấn Animations nhấn Animation nhấn chọn tên hiệu ứng. B. nhấn Animations nhấn Advanced Animation nhấn Add Animation nhấn chọn tên của hiệu ứng. C. nhấn Animations nhấn Animation nhấn Add Animation nhấn chọn tên của hiệu ứng. D. nhấn Animations nhấn Add Animation nhấn chọn tên của hiệu ứng. Câu 29: Trong trình duyệt Google Chrome, tổ hợp phím Ctrl+J dùng để A. làm mới nội dung trang Web hiện hành. B. trở về trang trước trang hiện hành. C. hiện các nội dung đã tải xuống (download). D. vào trang cài đặt của trình duyệt. Câu 30: Để lưu nội dung trang Web hiện hành thực hiện A. Save page B. Save page as C. Save page To D. Save as page 5
- ----------------------- 6

