Đề tham khảo kiểm tra giữa học kỳ I môn Khoa học tự nhiên Lớp 6 - Năm học 2022-2023 (Có đáp án + ma trận)

docx 54 trang tamdan 10/08/2026 740
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề tham khảo kiểm tra giữa học kỳ I môn Khoa học tự nhiên Lớp 6 - Năm học 2022-2023 (Có đáp án + ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_tham_khao_kiem_tra_giua_hoc_ky_i_mon_khoa_hoc_tu_nhien_lo.docx

Nội dung tài liệu: Đề tham khảo kiểm tra giữa học kỳ I môn Khoa học tự nhiên Lớp 6 - Năm học 2022-2023 (Có đáp án + ma trận)

  1. THỐNG NHẤT MA TRẬN BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ LỚP 6, 7 MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN TT Nội dung Bài kiểm tra giữa kỳ Bài kiểm tra cuối kỳ Thời gian 1 90 phút làm bài Hình thức kiểm tra và - Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 40% trắc nghiệm, 60% tự luận) 2 mức độ - Mức độ nhận thức: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao. nhận thức Vận Vận Nội Nhận Thông Vận Nội Nhận Thông Vận Tổng dụng Tổng dụng dung biết hiểu dụng dung biết hiểu dụng cao cao 12 10 câu 6 câu 4 câu Trắc Trắc câu 3 Cấu trúc 16 câu (2,5 (1,5 16 câu (1,0 nghiệm nghiệm (3,0 điểm) điểm) điểm) điểm) (1 đến (1,5 (1,5 (2,0 (1,0 Tự luận Tự (1 đến (1,0 (2,0 (2,0 (1,0 4 câu) điểm) điểm) điểm) điểm) luận 4 câu) điểm) điểm) điểm) điểm) Tổng 10 4,0 3,0 2,0 1,0 Tổng điểm 10 4,0 3,0 2,0 1,0 điểm Ghi chú: (1) Phần trắc nghiệm là 0,25đ/câu; (2) Hướng dẫn chấm phần tự luận điểm chia nhỏ nhất là 0,25đ; (3) Bài kiểm tra cuối kỳ có khoảng 20-25% nội dung giữa kỳ, tập trung mức độ nhận biết và thông hiểu. 1
  2. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN KHTN - LỚP 6 Mức độ đánh giá Tổng số Tổng Chương/ câu, ý TT Nội dung/đơn vị kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao % Chủ đề TN TN TN TN TN TL TL TL TL TL điểm KQ KQ KQ KQ KQ - Giới thiệu về Khoa học tự nhiên; - Các lĩnh vực chủ yếu của KHTN 1 Mở đầu (7t) 3 1 2 1 5 2 22,5 Giới thiệu một số dụng cụ đo và quy tắc an toàn trong phòng thực hành Các phép đo Đo chiều dài, khối lượng và thời gian 2 1 1 2 1 2 1 6 32,5 (10t) Thang nhiệt độ Celsius, đo nhiệt độ Các thể của chất Chất và sự 3 2 1 1 5 2 22,5 3 Oxygen và không khí biến đổi của Một số vật liệu, nhiên liệu, nguyên liệu, chất (15t) 3 1 2 1 5 2 22,5 lương thực, thực phẩm thông dụng... Tổng số câu TN/số ý TL 10 3 6 3 4 2 16 12 Tổng điểm 2,5 1,5 1,5 1,5 2 1 4 6 Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% 40 60 Tỉ lệ chung 70% 30% 100 2
  3. BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ 1 MÔN KHTN -LỚP 6 Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/Đơn vị TT Mức độ đánh giá đề kiến thức Nhận biêt Thông Vận Vận dụng hiểu dụng cao Mở đầu về Nhận biết C1 C3 KHTN Nội dung 1: Giới – Nêu được khái niệm Khoa học tự nhiên. C10 thiệu về Khoa Thông hiểu học tự nhiên. – Phân biệt được các lĩnh vực Khoa học tự nhiên Các lĩnh vực chủ dựa vào đối tượng nghiên cứu. yếu của Khoa – Trình bày được vai trò của Khoa học tự nhiên học tự nhiên trong cuộc sống. – Dựa vào các đặc điểm đặc trưng, phân biệt được vật sống và vật không sống. 1 Nội dung 2: Giới Nhận biết C2 C4 C17b thiệu một số – Nêu được các quy định an toàn khi học trong C17a dụng cụ đo và phòng thực hành. quy tắc an toàn trong – Trình bày được cách sử dụng một số dụng cụ phòng thực hành đo thông thường khi học tập môn Khoa học tự nhiên, các dụng cụ: đo chiều dài, đo thể tích, kính lúp, kính hiểm vi,...). Vận dụng – Biết cách sử dụng kính lúp và kính hiển vi quang học. – Phân biệt được các kí hiệu cảnh báo trong 3
  4. Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/Đơn vị TT Mức độ đánh giá đề kiến thức Nhận biêt Thông Vận Vận dụng hiểu dụng cao phòng thực hành. – Đọc và phân biệt được các hình ảnh quy định an toàn phòng thực hành. Nội dung 3: Các Nhận biết C7 C18b C18d C19a phép đo - Nêu được cách đo chiều dài, khối lượng, thời C9 C18c C19b gian. C18a - Nêu được đơn vị đo chiều dài, khối lượng, thời gian. - Nêu được dụng cụ thường dùng để đo chiều dài, khối lượng, thời gian. – Phát biểu được: Nhiệt độ là số đo độ “nóng”, “lạnh” của vật Thông hiểu - Lấy được ví dụ chứng tỏ giác quan của chúng ta có thể cảm nhận sai một số hiện tượng (chiều dài, khối lượng, thời gian, nhiệt độ) – Nêu được cách xác định nhiệt độ trong thang nhiệt độ Celsius. – Nêu được sự nở vì nhiệt của chất lỏng được dùng làm cơ sở để đo nhiệt độ. – Hiểu được tầm quan trọng của việc ước lượng 4
  5. Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/Đơn vị TT Mức độ đánh giá đề kiến thức Nhận biêt Thông Vận Vận dụng hiểu dụng cao trước khi đo. - Ước lượng được khối lượng, chiều dài, thời gian, nhiệt độ trong một số trường hợp đơn giản. Vận dụng - Dùng thước (cân, đồng hồ) để chỉ ra một số thao tác sai khi đo và nêu được cách khắc phục một số thao tác sai đó. – Thực hiện đúng thao tác để đo được chiều dài (khối lượng, thời gian, nhiêt độ) bằng thước (cân đồng hồ, đồng hồ, nhiệt kế) (không yêu cầu tìm sai số). Vận dụng cao - Lấy được ví dụ chứng tỏ giác quan của chúng ta có thể cảm nhận sai về chiều dài (khối lượng, thời gian, nhiệt độ) khi quan sát một số hiện tượng trong thực tế ngoài ví dụ trong sách giáo khoa. 2 Chất và sự Nội dung 1: Các Nhận biết C11 biến đổi của thể của chất C12 chất – Nêu được chất có ở xung quanh chúng ta. C13 – Sự đa dạng của – Nêu được chất có trong các vật thể tự nhiên. C14 chất - Nêu được chất có trong các vật thể nhân tạo. – Ba thể (trạng - Nêu được chất có trong các vật vô sinh. thái) cơ bản của - Nêu được chất có trong các vật hữu sinh. 5
  6. Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/Đơn vị TT Mức độ đánh giá đề kiến thức Nhận biêt Thông Vận Vận dụng hiểu dụng cao – Sự chuyển đổi – Nêu được khái niệm về sự nóng chảy thể (trạng thái) – Nêu được khái niệm về sự sự sôi. của chất – Nêu được khái niệm về sự sự bay hơi. – Nêu được khái niệm về sự ngưng tụ. – Nêu được khái niệm về sự đông đặc. Vận dụng – Tiến hành được thí nghiệm về sự chuyển trạng thái từ thể rắn sang thể lỏng của chất và ngược lại. – Tiến hành được thí nghiệm về sự chuyển trạng thái từ thể lỏng sang thể khí. Nội dung 2: Nhận biết C20a C20b Oxygen và không khí – Nêu được một số tính chất của oxygen (trạng thái, màu sắc, tính tan, ...). – Nêu được tầm quan trọng của oxygen đối với sự sống, sự cháy và quá trình đốt nhiên liệu. – Nêu được thành phần của không khí (oxygen, nitơ, carbon dioxide (cacbon đioxit), khí hiếm, hơi nước). Thông hiểu 6
  7. Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/Đơn vị TT Mức độ đánh giá đề kiến thức Nhận biêt Thông Vận Vận dụng hiểu dụng cao – Trình bày được vai trò của không khí đối với tự nhiên. – Nêu được một số biện pháp bảo vệ môi trường không khí. – Trình bày được sự ô nhiễm không khí: các chất gây ô nhiễm, nguồn gây ô nhiễm không khí, biểu hiện của không khí bị ô nhiễm. Vận dụng – Tiến hành được thí nghiệm đơn giản để xác định thành phần phần trăm thể tích của oxygen trong không khí. Nội dung 3: Một Biết C5 C8 C21b số vật liệu, nhiên – Nêu được cách sử dụng nguyên liệu hiệu quả, C6 C15 liệu, nguyên bền vững. C21a C16 liệu, lương thực, thực phẩm thông – Nêu được cách sử dụng nhiên liệu hiệu quả, dụng; tính chất bền vững và ứng dụng của chúng – Nêu được cách sử dụng vật liệu hiệu quả, bền vững Thông hiểu – Trình bày được tính chất và ứng dụng của một số vật liệu thông dụng trong cuộc sống và sản xuất như kim loại, nhựa, gỗ, cao su, gốm, thuỷ 7
  8. Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/Đơn vị TT Mức độ đánh giá đề kiến thức Nhận biêt Thông Vận Vận dụng hiểu dụng cao tinh,... – Trình bày được tính chất và ứng dụng của một số nhiên liệu thông dụng trong cuộc sống và sản xuất như: than, gas, xăng dầu, ... – Trình bày được tính chất và ứng dụng của một số nguyên liệu thông dụng trong cuộc sống và sản xuất như: quặng, đá vôi, ... – Trình bày được tính chất và ứng dụng của một số lương thực – thực phẩm trong cuộc sống. Vận dụng – Trình bày được sơ lược về an ninh năng lượng. – Đề xuất được phương án tìm hiểu về một số tính chất (tính cứng, khả năng bị ăn mòn, bị gỉ, chịu nhiệt, ...) của một số vật liệu, nhiên liệu, nguyên liệu, lương thực – thực phẩm thông dụng. Vận dụng cao – Thu thập dữ liệu, phân tích, thảo luận, so sánh để rút ra được kết luận về tính chất của một số vật liệu, nhiên liệu, nguyên liệu, lương thực – thực phẩm. Tổng 10TN+3TL 6TN+3TL 4TL 2TL 8
  9. Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/Đơn vị TT Mức độ đánh giá đề kiến thức Nhận biêt Thông Vận Vận dụng hiểu dụng cao Tỉ lệ % 40 30 20 10 Tỉ lệ chung 70 30 9
  10. ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2022-2023 MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 Thời gian làm bài 90 phút A. TRẮC NGIỆM: 4,0 điểm Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau: Câu 1. Khoa học tự nhiên là: A. một nhánh của khoa học, nghiên cứu về vật thể tự nhiên. B. một nhánh của khoa học, nghiên cứu về các hiện tượng vật lý. C. một nhánh của khoa học, chuyên nghiên cứu về các hiện tượng hóa học. D. một nhánh của khoa học, nghiên cứu về các hiện tượng tự nhiên, tìm ra các tính chất, quy luật của chúng. Câu 2. Hành động nào sau đây không phù hợp với các quy tắc an toàn trong phòng thực hành? A. Chỉ tiến hành thí nghiệm khi có người hướng dẫn. B. Nếm thử để phân biệt các loại hóa chất. C. Thu dọn phòng thực hành, rửa sạch tay sau khi đã thực hành xong. D. Mặc đồ bảo hộ, đeo kính, khẩu trang. Câu 3: Khoa học tự nhiên không bao gồm lĩnh vực nào sau đây? A. Vật lí học B. Khoa học Trái Đất C. Thiên văn học D. Tâm lí học Câu 4. Học môn KHTN giúp cho em điều gì? A. Biết về thành tựu khoa học tự nhiên B. Biết áp dụng KHTN vào đời sống C. Biết tác động của KHTN đến môi trường D. Tất cả các ý kiến trên Câu 5. Trong thực tế xăng dầu chủ yếu dùng làm gì? A. Chạy động cơ điện. B. Chạy động cơ xe cơ giới. C. Thắp sáng. 10
  11. D. Pha thức uống. Câu 6. Nguyên liệu nào sau đây sử dụng trong lò nung vôi? A. Đá vôi. B. Cát. C. Gạch. D. Đất sét. Câu 7. Để đo độ dài của một vật, ta nên dùng A. thước đo. B. gang bàn tay. C. sợi dây. D. bàn chân. Câu 8. Năng lượng nào sau đây là nguồn năng lượng sạch? A. Năng lượng nhiệt điện B. Năng lượng mặt trời C. Năng lượng xăng dầu D. Năng lượng than đá. Câu 9. Điền vào chỗ trống “ ” trong câu sau để được câu phát biểu đúng: Để xác định mức độ nóng, lạnh của vật, người ta dùng khái niệm (1) : Vật càng nóng thì nhiệt độ của vật càng (2) . A. (1) nóng – lạnh; (2) cao. B. (1) nóng – lạnh; (2) thấp. C. (1) nhiệt độ; (2) cao. D. (1) nhiệt độ; (2) thấp. Câu 10. Các đặc điểm đặc trưng, phân biệt được vật sống và vật không sống là: A. Sinh sản B. Lớn lên C. A, B đều đúng D. A, B đều sai Câu 11: Các chất trong dãy nào sau đây đều là chất? A. Đồng, muối ăn, đường mía B. Muối ăn, nhôm, cái ấm nước C. Đường mía, xe máy, nhôm 11
  12. D. Cốc thủy tinh, cát, con mèo Câu 12: Dãy gồm các vật thể tự nhiên là: A. Con mèo, xe máy, con người B. Con sư tử, đồi núi, mủ cao su C. Bánh mì, nước ngọt có gas, cây cối D. Cây cam, quả nho, bánh ngọt Câu 13: Phát biểu nào sau đây là đúng: A. Vật không sống có khả năng trao đổi chất với môi trường nhưng không có khả năng sinh sản và phát triển B. Vật thể tự nhiên là vật sống C. Vật không sống là vật thể nhân tạo D. Vật sống có khả năng trao đổi chất với môi trường, sinh sản và phát triển còn vật không sống không có các khả năng trên. Câu 14: Tính chất nào sau đây không phải tính chất của sự sôi A. Sự sôi xảy ra ở cùng một nhiệt độ xác định đối với mọi chất lỏng B. Khi đang sôi thì nhiệt độ chất lỏng không thay đổi C. Khi sôi có sự chuyển thể từ lỏng sang hơi D. Khi sôi có sự bay hơi ở trong lòng chất lỏng Câu 15: Vật liệu nào sau đây hầu như không thể tái sinh? A. Bông. B. Gỗ. C. Dầu thô. D. Nông sản. Câu 16: Trong các thực phẩm dưới đây, loại nào cung cấp nhiều protein (chất đạm) nhất? A. Thịt. B. Gạo. C. Rau xanh. D. Gạo và rau xanh. II. Tự luận (6 điểm) Hình 1 Câu 17. (1 điểm) a. Dụng cụ ở Hình 1 có tên là gì? 12
  13. b. Trình bày cách sử dụng dụng cụ trên khi quan sát một con bọ cánh cứng. Câu 18. (2 điểm) a. Dụng cụ đo chiều dài của một chiếc lá ở Hình 2 là gì? Có độ chia nhỏ nhất là bao nhiêu? b. Tại sao cần ước lượng chiều dài trước khi đo? c. Trình bày cách đo chiều daì của một vật bằng thước thẳng? Hình 2 d. Một học sinh tiến hành đo chiều dài của một chiếc lá như trong hình 2. Em hãy nhận xét về cách đặt thước của bạn. Hãy chỉ ra các lỗi (nếu có) trong phép đo này? Câu 19. (1 điểm). Lấy ví dụ chứng tỏ giác quan của chúng ta có thể cảm nhận sai về : a) nhiệt độ của vật b) kích thước của vật Câu 20. (1,0 đ) a. Trình bày vai trò của không khí đối với tự nhiên. b. Nêu vài biện pháp để bảo vệ không khí không bị ô nhiễm. Câu 21. (1,0 điểm): Gas là một hỗn hợp gồm các chất dễ cháy, khi cháy tỏa nhiều nhiệt và ít để lại muội than và được bán với giá cả hợp lý, là một trong những nhiên liệu đảm bảo cho an ninh năng lượng vậy: a. Vậy Gas thường dùng để làm gì? b. Tại sao nên để bình gas ở nơi thoáng khí? 13
  14. HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỂ THAM KHẢO KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2022-2023 MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 I. TRẮC NGHIỆM: 4 điểm (đúng mỗi câu được 0,25 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 ĐA D B D D B A A B Câu 9 10 11 12 13 14 15 16 ĐA C C A B D A C A II. TỰ LUẬN: 6 điểm Đáp án Điểm Câu 17. (1 điểm) a. Dụng dụ có tên là Kính lúp 0,5 điểm b. - Đặt con bọ cánh cứng phía trước kính lúp 0,25 điểm - Điều chỉnh khoảng cách của kính lúp đến khi quan sát rõ bọ cánh cứng 0,25 điểm Câu 18 (2 điểm) a. - Thước thẳng 0,25 điểm - Độ chia nhỏ nhất: 1mm 0,25 điểm b. Ta cần ước lượng chiều dài trước khi đo để chọn thước đo thích hợp với độ 0,5 điểm dài cần đo. c. Cách đo chiều dài đúng: 0,25 điểm + Thước được đặt dọc theo chiều dài của vật. Vạch số 0 của thước không 0,25 điểm ngang với 1 đầu của vật 0,25 điểm + Mắt nhìn theo hướng không vuông góc với cạnh thước ở đầu kia của vật. 0,25 điểm d. - Cách đặt thước và cách đặt mắt của bạn là không chính xác. - Cách đo đúng: Đặt thước dọc theo chiều dài chiếc lá, từ cuống lá đến ngọn lá, vạch số 0 của thước ngang với cuống lá. Và mắt phải nhìn theo hướng vuông góc với cạnh thước ở ngọn lá. Câu 19. (1 điểm) a) Trong một căn phòng, ta đặt tay trái vào chiếc ghế gỗ, đặt tay phải vào 0,5 điểm chiếc ghế sắt. Nhận thấy, tay phải cảm giác lạnh hơn tay trái. Mặc dù 2 chiếc 14
  15. ghế cùng đặt trong 1 căn phòng và có nhiệt độ như nhau. 0,5 điểm b) Giác quan chúng ta cảm thấy có thể mặc vừa chiếc áo này, nhưng khi mặc vào lại không vừa do chiếc áo có kích thước nhỏ hơn cơ thể chúng ta. Có thể lấy ví dụ khác đúng vẫn cho điểm Câu 20. (1 đ) a) Không khí cần cho sự hô hấp và đốt nhiên liệu 0,5 điểm b) Bảo vệ không khí tránh ô nhiễm cần: 0,25 điểm + Trồng rừng và bảo vệ rừng; không vứt rác bừa bãi O,25 điểm + Xử lý khí thải nhà máy và hạn chế khí thải từ các phương tiện giao thông Câu 21 (1,0 điểm) a. Dùng làm nhiên liệu trong công nghiệp và đời sống thường ngày. 0,5 điểm b. Để bình gas nơi thoáng khí để khi lỡ có rò gas thì khí cũng bay ra xa, làm loãng lượng gas trong không gian nhà bếp và tránh được nguy cơ cháy nổ. 0,5 điểm 15
  16. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I MÔN KHTN - LỚP 6 Tống số Tổng Mức độ đánh giá câu, ý % Chương/ điểm TT Nội dung/đơn vị kiến thức Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TN TN TN TN TN TL TL TL TL TL KQ KQ KQ KQ KQ - Giới thiệu về Khoa học tự nhiên; 1 1 2,5 - Các lĩnh vực chủ yếu của KHTN 1 Mở đầu Giới thiệu một số dụng cụ đo và quy tắc 1 1 2,5 an toàn trong phòng thực hành Đo chiều dài, khối lượng và thời gian 1 1 2,5 2 Các phép đo Thang nhiệt độ Celsius, đo nhiệt độ 1 1 2,5 Các thể của chất 1 1 2,5 Chất và sự Oxygen và không khí 1 1 2,5 3 biến đổi của Một số vật liệu, nhiên liệu, nguyên liệu, 1 1 2 5 chất lương thực, thực phẩm... Dung dịch; Tách chất ra khỏi hỗn hợp 1 1 2 5 - Khái niệm tế bào Tế bào - đơn - Hình dạng và kích thước tế bào 4 vị cơ sở của - Cấu tạo và chức năng tế bào 1 1 1 1 2 2 25 sự sống - Sự lớn lên và sinh sản của tế bào - Tế bào là đơn vị cơ bản của sự sống Từ tế bào - Cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào 5 3 1 1 4 1 20 đến cơ thể - Tổ chức cơ thể đa bào Đa dạng thế - Phân loại thế giới sống 6 1 1 1 3 30 giới sống - Virus và vi khuẩn Tổng số câu TN/số ý TL 12 1 4 2 2 1 16 6 100 Tổng điểm 4 3 2 1 4 6 100 Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% 40 60 100 16
  17. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I MÔN KHTN - LỚP 6 Số câu hỏi TN/ số ý TL theo mức độ nhận thức Chủ đề / nội TT Yêu cầu cần đạt Vận Câu dung Nhận Thông Vận dụng biết hiểu dụng cao 1. Mở đầu Giới thiệu về Khoa học tự Nhận biết nhiên 1.1 - Nêu được khái niệm Khoa học tự nhiên. 1(TN) C1 Các lĩnh vực chủ - Trình bày được vai trò của Khoa học tự nhiên trong cuộc sống. yếu của Khoa học tự nhiên Nhận biết Giới thiệu một - Trình bày được cách sử dụng một số dụng cụ đo thông thường số dụng cụ đo và khi học tập môn Khoa học tự nhiên, các dụng cụ: đo chiều dài, đo 1.2 quy tắc an toàn 1(TN) C2 thể tích, kính lúp, kính hiểm vi,...). trong phòng thực - Biết cách sử dụng kính lúp và kính hiển vi quang học. hành - Nêu được các quy định an toàn khi học trong phòng thực hành. 2. Các phép đo Nhận biết Đo chiều dài, 2.1 - Lấy được ví dụ chứng tỏ giác quan của chúng ta có thể cảm nhận khối lượng và sai một số hiện tượng (chiều dài, khối lượng, thời gian) 1(TN) C3 thời gian - Nêu được cách đo, đơn vị đo và dụng cụ thường dùng để đo chiều dài, khối lượng, thời gian. Thang nhiệt độ Nhận biết 2.2 1(TN) C4 Celsius, đo nhiệt - Phát biểu được: Nhiệt độ là số đo độ “nóng”, “lạnh” của vật. 17
  18. Số câu hỏi TN/ số ý TL theo mức độ nhận thức Chủ đề / nội TT Yêu cầu cần đạt Vận Câu dung Nhận Thông Vận dụng biết hiểu dụng cao độ - Nêu được cách xác định nhiệt độ trong thang nhiệt độ Celsius. - Nêu được sự nở vì nhiệt của chất lỏng được dùng làm cơ sở để đo nhiệt độ. - Nêu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo, ước lượng được nhiệt độ trong một số trường hợp đơn giản. - Lấy được ví dụ chứng tỏ giác quan của chúng ta có thể cảm nhận sai một số hiện tượng. 3. Chất và sự biến đổi của chất Nhận biết - Nêu được sự đa dạng của chất (chất có ở xung quanh chúng ta, trong các vật thể tự nhiên, vật thể nhân tạo, vật vô sinh, vật hữu sinh...). - Trình bày được một số đặc điểm cơ bản ba thể (rắn; lỏng; khí) thông qua quan sát. Các thể (trạng - Đưa ra được một số ví dụ về một số đặc điểm cơ bản ba thể 3.1 1 (TN) C5 thái) của chất của chất. - Nêu được một số tính chất của chất (tính chất vật lí, tính chất hoá học). - Nêu được khái niệm về sự nóng chảy; sự sôi; sự bay hơi; sự ngưng tụ, đông đặc. - Trình bày được quá trình diễn ra sự chuyển thể (trạng thái): nóng chảy, đông đặc; bay hơi, ngưng tụ; sôi. Oxygen (oxi) và Nhận biết 3.2 1 (TN) C6 không khí - Nêu được một số tính chất của oxygen (trạng thái, màu sắc, 18
  19. Số câu hỏi TN/ số ý TL theo mức độ nhận thức Chủ đề / nội TT Yêu cầu cần đạt Vận Câu dung Nhận Thông Vận dụng biết hiểu dụng cao tính tan, ...). - Nêu được tầm quan trọng của oxygen đối với sự sống, sự cháy và quá trình đốt nhiên liệu. - Nêu được thành phần của không khí (oxygen, nitơ, carbon dioxide (cacbon đioxit), khí hiếm, hơi nước). - Nêu được một số biện pháp bảo vệ môi trường không khí. Nhận biết - Nêu được cách sử dụng một số nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu an toàn, hiệu quả và bảo đảm sự phát triển bền vững. - Trình bày được tính chất và ứng dụng của một số vật liệu, nhiên liệu, nguyên liệu, lương thực, thực phẩm thông dụng trong cuộc sống và sản xuất như: Một số vật liệu, + Một số vật liệu (kim loại, nhựa, gỗ, cao su, gốm, thuỷ tinh, nhiên liệu, ...); nguyên liệu, + Một số nhiên liệu (than, gas, xăng dầu, ...); sơ lược về an lương thực,thực ninh năng lượng; 3.3 1(TN) 1(TN) C7,8 phẩm thông + Một số nguyên liệu (quặng, đá vôi, ...); dụng;tính chất + Một số lương thực - thực phẩm. và ứng dụng của Thông hiểu chúng - Trình bày được tính chất và ứng dụng của một số vật liệu thông dụng trong cuộc sống và sản xuất như kim loại, nhựa, gỗ, cao su, gốm, thuỷ tinh,... - Trình bày được tính chất và ứng dụng của một số nhiên liệu thông dụng trong cuộc sống và sản xuất như: than, gas, xăng dầu, ... - Trình bày được tính chất và ứng dụng của một số nguyên 19
  20. Số câu hỏi TN/ số ý TL theo mức độ nhận thức Chủ đề / nội TT Yêu cầu cần đạt Vận Câu dung Nhận Thông Vận dụng biết hiểu dụng cao liệu thông dụng trong cuộc sống và sản xuất như: quặng, đá vôi, ... - Trình bày được tính chất và ứng dụng của một số lương thực – thực phẩm trong cuộc sống. Nhận biết - Nêu được khái niệm hỗn hợp, chất tinh khiết. - Nhận ra được một số khí cũng có thể hoà tan trong nước để tạo thành một dung dịch; các chất rắn hoà tan và không hoà tan trong nước. - Nêu được các yếu tố ảnh hưởng đến lượng chất rắn hoà tan trong nước. - Trình bày được một số cách đơn giản để tách chất ra khỏi Dung dịch; Tách hỗn hợp và ứng dụng của các cách tách đó. 3.4 chất ra khỏi hỗn Thông hiểu 1(TN) 1(TN) C9,10 hợp - Phân biệt được dung môi và dung dịch. - Phân biệt được hỗn hợp đồng nhất, hỗn hợp không đồng nhất. - Quan sát một số hiện tượng trong thực tiễn để phân biệt được dung dịch với huyền phù, nhũ tương. - Nêu được các yếu tố ảnh hưởng đến lượng chất rắn hoà tan trong nước. - Trình bày được một số cách đơn giản để tách chất ra khỏi hỗn hợp và ứng dụng của các cách tách đó. 4. Tế bào - đơn vị cơ sở của sự sống 20