Đề kiểm tra giữa học kì II môn Khoa học tự nhiên Lớp 6 - Đề 1+2 - Năm học 2022-2023 - Trường TH&THCS Cam Hiếu

doc 9 trang tamdan 05/08/2026 560
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì II môn Khoa học tự nhiên Lớp 6 - Đề 1+2 - Năm học 2022-2023 - Trường TH&THCS Cam Hiếu", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_giua_hoc_ki_ii_mon_khoa_hoc_tu_nhien_lop_6_de_12.doc

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa học kì II môn Khoa học tự nhiên Lớp 6 - Đề 1+2 - Năm học 2022-2023 - Trường TH&THCS Cam Hiếu

  1. TRƯỜNG TH&THCS CAM HIẾU ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II NĂM HỌC: 2022-2023 Họ và tên: .. ........ ... Môn : KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6 Lớp: 6..... Thời gian: 60 phút Ngày kiểm tra: ....../.../... Ngày trả bài:.... /...../... Điểm ( số và chữ) Lời phê của Thầy, Cô giáo ĐỀ 1 PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Lựa chọn đáp án đúng nhất Câu 1. Trùng sốt rét gây nên bệnh gì? A. Bệnh sốt xuất huyết B. Bệnh kiết lị C. Bệnh thiếu máu D. Bệnh sốt rét Câu 2 : Trong các sinh vật dưới đây, sinh vật nào không phải là nguyên sinh vật ? A.(1) B.(2) C. (3) D. (4) Câu 3: Nguyên sinh vật là nhóm sinh vật: A. Có cấu tạo tế bào nhân thực, đa số có kích thước hiển vi B. Có cấu tạo tế bào nhân sơ, đa số có kích thước hiển vi C. Chưa có cấu tạo tế bào, đa số có kích thước hiển vi D. Có cấu tạo tế bào nhân thực, kích thước lớn Câu 4: Biện pháp nào dưới đây không giúp chúng ta phòng tránh bệnh sốt rét? A. Ngủ màn C. Rửa tay bằng xà phòng thường xuyên B. Diệt bọ gậy D. Phát quang bụi rậm Câu 5. Sự đa dạng của nấm thể hiện như thế nào? A. Nấm gồm nhiều loại, có hình dạng và kích thước khác nhau B. Nấm có vai trò quan trọng đối với tự nhiên và con người C. Nấm có nhiều hình dạng khác nhau D. Nấm có nhiều kích thước khác nhau Câu 6. Trong tự nhiên, nấm có vai trò gì? A. Cung cấp thức ăn B. Lên men bánh, bia, rượu C. Dùng làm thuốc D. Phân hủy chất thải động vật và xác sinh vật Câu 7: Thực vật có vai trò gì đối với động vật? A. Ngăn biến đổi khí hậu
  2. B. Cung cấp thức ăn C. Giữ đất, giữ nước D. Cung cấp thức ăn, nơi ở, nơi sinh sản Câu 8: Cho các vai trò sau: (1) Cung cấp thức ăn, nơi ở cho một số loài động vật (2) Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người (3) Cung cấp nguyên liệu, vật liệu cho các ngành sản xuất (4) Cân bằng hàm lượng oxygen và carbon dioxide trong không khí (5) Làm cảnh (6) Chứa độc tố gây hại cho sức khỏe con người Đâu là những vai trò của thực vật trong đời sống? A. (1), (3), (5) C. (2), (3), (5) B. (2), (4), (6) D. (1), (4), (6) Câu 9: Nhóm thực vật nào dưới đây có đặc điểm có mạch, không noãn, không hoa? A. Rêu B. Dương xỉ C. Hạt kín D. Hạt trần Câu 10: Nhóm thực vật nào dưới đây là đại diện nhóm Hạt Kín: A. Rêu tường, Cây Ổi, Cây Bưởi, Cây Xoài B. Cây Vạn tuế, Cây bèo tấm, Cây Cam, Cây Hoa cúc C. Cây hoa hồng, Cây thông, Cây Cam, Cây chuối D. Cây đậu xanh, Cây cà chua, cây mồng tơi, cây cải Câu 11: Cho các vai trò sau: (1) Cung cấp thực phẩm (2) Hỗ trợ con người trong lao động (3) Là thức ăn cho các động vật khác (4) Gây hại cho cây trồng (5) Bảo vệ an ninh (6) Là tác nhân gây bệnh hoặc vật trung gian truyền bệnh Đâu là vai trò của động vật trong đời sống con người? A. (1), (3), (5) C. (1), (2), (5) B. (2), (4), (6) D. (3), (4), (6) Câu 12: Động vật có xương sống bao gồm: A. Thân mềm, lưỡng cư, bò sát, chim, thú C. Cá, lưỡng cư, bò sát, ruột khoang, thú B. Cá, chân khớp, bò sát, chim, thú D. Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú Câu 13 : Có thể dựa vào đặc điểm nào sau đây để phân biệt nhóm Động vật không xương sống và Động vật có xương sống ? A. Bộ xương ngoài B. Lớp vỏ C. Xương cột sống D. Vỏ calcium Câu 14. Các đại diện của ngành Chân Khớp không có đặc điểm nào sau đây? A. Cơ thể chia thành 3 phần (đầu, ngực, bụng). B. Bộ xương ngoài bằng kitin. C. Có thể thay đổi hình dạng D. Cơ thể phân đốt, đối xứng 2 bên. Câu 15: Cho các vai trò sau: (1) Đảm bảo sự phát triển bền vững của con người (2) Là nguồn cung cấp tài nguyên vô cùng, vô tận (3) Phục vụ nhu cầu tham quan, giải trí của con người (4) Giúp con người thích nghi với biến đổi khí hậu
  3. (5) Liên tục hình thành thêm nhiều loài mới phục vụ cho nhu cầu của con người Những vai trò nào là vai trò của đa dạng sinh học đối với con người? A. (1), (2), (3) B. (2), (3), (5) C. (1), (3), (4) D. (2), (4), (5) Câu 16: Vai trò nào dưới đây không phải của đa dạng sinh học đối với tự nhiên? A. Điều hòa khí hậu B. Cung cấp nguồn dược liệu C. Bảo vệ nguồn nước D. Duy trì sự ổn định của hệ sinh thái PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm) Câu 17 : (1 điểm) Trình bày biện pháp phòng chống bệnh do nấm gây nên trên da người. Tại sao người ta không trồng nấm rơm trên đất mà phải trồng trên rơm, rạ? Câu 18: (1,5 điểm) Phân biệt các thực vật sau vào các nhóm thực vật và đặc điểm đặc trưng của mỗi nhóm thực vật đó. Câu 19: (1,5 điểm) a. Trình bày một số tác hại của động vật trong đời sống. Cho ví dụ? b. Sắp xếp các sinh vật sau vào các nhóm động vật đã học: Cá chép, Con bò, châu chấu, Giun đũa, Con chuột, con ếch, con gà, Con Trai sông. Câu 20: (2 điểm) Đa dạng sinh học có vai trò gì? Vì sao cần phải bảo vệ đa dạng sinh học? Chúng ta cần phải làm gì để bảo vệ đa dạng sinh học? BÀI LÀM PHẦN I. TRẮC NGHIỆM Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 Đáp án PHẦN II. TỰ LUẬN ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................... ..................................................... ........................................................................................................................................................ .......................................................................................................................................................
  4. ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ....................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ .......................................................................................................................................................
  5. TRƯỜNG TH&THCS CAM HIẾU ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II NĂM HỌC: 2022-2023 Họ và tên: .. ........ ... Môn : KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6 Lớp: 6..... Thời gian: 60 phút Ngày kiểm tra: ....../.../... Ngày trả bài:.... /...../... Điểm ( số và chữ) Lời phê của Thầy, Cô giáo ĐỀ 2 PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Lựa chọn đáp án đúng nhất Câu 1. Trùng sốt rét gây nên bệnh gì? A. Bệnh sốt xuất huyết B. Bệnh kiết lị C. Bệnh thiếu máu D. Bệnh sốt rét Câu 2: Động vật có xương sống bao gồm: A. Thân mềm, lưỡng cư, bò sát, chim, thú C. Cá, lưỡng cư, bò sát, ruột khoang, thú B. Cá, chân khớp, bò sát, chim, thú D. Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú Câu 3: Nguyên sinh vật là nhóm sinh vật: A. Có cấu tạo tế bào nhân thực, đa số có kích thước hiển vi B. Có cấu tạo tế bào nhân sơ, đa số có kích thước hiển vi C. Chưa có cấu tạo tế bào, đa số có kích thước hiển vi D. Có cấu tạo tế bào nhân thực, kích thước lớn Câu 4. Các đại diện của ngành Chân Khớp không có đặc điểm nào sau đây? A. Cơ thể chia thành 3 phần (đầu, ngực, bụng). B. Bộ xương ngoài bằng kitin. C. Có thể thay đổi hình dạng D. Cơ thể phân đốt, đối xứng 2 bên. Câu 5. Sự đa dạng của nấm thể hiện như thế nào? A. Nấm gồm nhiều loại, có hình dạng và kích thước khác nhau B. Nấm có vai trò quan trọng đối với tự nhiên và con người C. Nấm có nhiều hình dạng khác nhau D. Nấm có nhiều kích thước khác nhau Câu 6. Trong tự nhiên, nấm có vai trò gì? A. Cung cấp thức ăn B. Lên men bánh, bia, rượu C. Dùng làm thuốc D. Phân hủy chất thải động vật và xác sinh vật Câu 7: Thực vật có vai trò gì đối với động vật? A. Ngăn biến đổi khí hậu B. Cung cấp thức ăn C. Giữ đất, giữ nước D. Cung cấp thức ăn, nơi ở, nơi sinh sản Câu 8: Cho các vai trò sau: (1) Cung cấp thức ăn, nơi ở cho một số loài động vật (2) Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người
  6. (3) Cung cấp nguyên liệu, vật liệu cho các ngành sản xuất (4) Cân bằng hàm lượng oxygen và carbon dioxide trong không khí (5) Làm cảnh (6) Chứa độc tố gây hại cho sức khỏe con người Đâu là những vai trò của thực vật trong đời sống? A. (1), (3), (5) C. (2), (3), (5) B. (2), (4), (6) D. (1), (4), (6) Câu 9: Nhóm thực vật nào dưới đây có đặc điểm có mạch, không noãn, không hoa? A. Rêu B. Dương xỉ C. Hạt kín D. Hạt trần Câu 10: Nhóm thực vật nào dưới đây là đại diện nhóm Hạt Kín: A. Rêu tường, Cây Ổi, Cây Bưởi, Cây Xoài B. Cây Vạn tuế, Cây bèo tấm, Cây Cam, Cây Hoa cúc C. Cây hoa hồng, Cây thông, Cây Cam, Cây chuối D. Cây đậu xanh, Cây cà chua, cây mồng tơi, cây cải Câu 11: Cho các vai trò sau: (1) Cung cấp thực phẩm (2) Hỗ trợ con người trong lao động (3) Là thức ăn cho các động vật khác (4) Gây hại cho cây trồng (5) Bảo vệ an ninh (6) Là tác nhân gây bệnh hoặc vật trung gian truyền bệnh Đâu là vai trò của động vật trong đời sống con người? A. (1), (3), (5) C. (1), (2), (5) B. (2), (4), (6) D. (3), (4), (6) Câu 12 : Trong các sinh vật dưới đây, sinh vật nào không phải là nguyên sinh vật ? A.(1) B.(2) C. (3) D. (4) Câu 13 : Có thể dựa vào đặc điểm nào sau đây để phân biệt nhóm Động vật không xương sống và Động vật có xương sống ? A. Xương cột sống B. Lớp vỏ C. Bộ xương ngoài D. Vỏ calcium Câu 14: Biện pháp nào dưới đây không giúp chúng ta phòng tránh bệnh sốt rét? A. Ngủ màn C. Rửa tay bằng xà phòng thường xuyên B. Diệt bọ gậy D. Phát quang bụi rậm Câu 15: Cho các vai trò sau: (1) Đảm bảo sự phát triển bền vững của con người (2) Là nguồn cung cấp tài nguyên vô cùng, vô tận (3) Phục vụ nhu cầu tham quan, giải trí của con người (4) Giúp con người thích nghi với biến đổi khí hậu
  7. (5) Liên tục hình thành thêm nhiều loài mới phục vụ cho nhu cầu của con người Những vai trò nào là vai trò của đa dạng sinh học đối với con người? A. (1), (2), (3) B. (2), (3), (5) C. (1), (3), (4) D. (2), (4), (5) Câu 16: Vai trò nào dưới đây không phải của đa dạng sinh học đối với tự nhiên? A. Điều hòa khí hậu B. Cung cấp nguồn dược liệu C. Bảo vệ nguồn nước D. Duy trì sự ổn định của hệ sinh thái PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm) Câu 17 : (1 điểm) Trình bày biện pháp phòng chống bệnh do nấm gây nên trên da người. Tại sao người ta không trồng nấm rơm trên đất mà phải trồng trên rơm, rạ? Câu 18: (1,5 điểm) Phân biệt các thực vật sau vào các nhóm thực vật và đặc điểm đặc trưng của mỗi nhóm thực vật đó. Câu 19: (1,5 điểm) a. Trình bày một số tác hại của động vật trong đời sống. Cho ví dụ? b. Sắp xếp các sinh vật sau vào các nhóm động vật đã học: Cá chép, Con bò, châu chấu, Giun đũa, Con chuột, con ếch, con gà, Con Trai sông. Câu 20: (2 điểm) Đa dạng sinh học có vai trò gì? Vì sao cần phải bảo vệ đa dạng sinh học? Chúng ta cần phải làm gì để bảo vệ đa dạng sinh học? BÀI LÀM PHẦN I. TRẮC NGHIỆM Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 Đáp án PHẦN II. TỰ LUẬN ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................... ............................................................
  8. ........................................................................................................................................................ ....................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ .............................................................................. .............................................................. ......... ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ............................. ......................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ .......................................................................................................................................................