Đề kiểm tra giữa học kì II môn Hóa học Lớp 9 - Đề 1+2 - Năm học 2022-2023 - Trường TH&THCS Cam Hiếu

docx 6 trang tamdan 05/08/2026 920
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì II môn Hóa học Lớp 9 - Đề 1+2 - Năm học 2022-2023 - Trường TH&THCS Cam Hiếu", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_giua_hoc_ki_ii_mon_hoa_hoc_lop_9_de_12_nam_hoc_2.docx

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa học kì II môn Hóa học Lớp 9 - Đề 1+2 - Năm học 2022-2023 - Trường TH&THCS Cam Hiếu

  1. Trường TH&THCS Cam Hiếu BÀI KIỂM TRA GIỮA KỲ II Lớp: 9 .. MÔN: HÓA HỌC Họ tên học sinh:................................. Thời gian: 45 phút Ngày kiểm tra:13/03/2023 Ngày trả:................ Điểm: Lời nhận xét của thầy, cô giáo: ĐỀ 01 I. TRẮC NGHIỆM ( 4,0 điểm) Khoanh tròn vào một trong các chữ cái A, B, C, D trước câu trả lời đúng. Câu 1. Dãy gồm các chất đều bị nhiệt phân hủy giải phóng khí cacbonic là A. Na2CO3, MgCO3, Ca(HCO3)2, BaCO3. B. NaHCO3, Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2, CaCO3. C. MgCO3, K2CO3, Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2. D. Na2CO3, CaCO3, MgCO3, BaCO3. Câu 2. Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học được sắp xếp theo nguyên tắc A. chiều nguyên tử khối tăng dần. B. chiều điện tích hạt nhân tăng dần. C. tính kim loại tăng dần. D. tính phi kim tăng dần. Câu 3. Số thứ tự nhóm trong bảng hệ thống tuần hoàn cho biết A. số electron lớp ngoài cùng. B. số thứ tự của nguyên tố. C. số hiệu nguyên tử. D. số lớp electron. Câu 4. Chu kì là dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng A. số electron của lớp ngoài cùng. B. số newton. C. số proton. D. số lớp electron. Câu 5. Nguyên tử của nguyên tố X có 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 1 electron. Câu trả lời nào sau đây đúng? A. X thuộc chu kỳ 1, nhóm III, là một kim loại. B. X thuộc chu kì 3, nhóm I,là một phi kim. C. X thuộc chu kì 3, nhóm I, là một kim loại. D. X thuộc chu kì 1, nhóm III, là một khí hiếm. Câu 6. Dãy các nguyên tố xếp theo chiều tính phi kim tăng dần là A. F, Cl, Br, I. B. Cl, S, P, Si. C. C, N, O, F. D. O, N, C, B. Câu 7. Dãy các đơn chất có tính chất hóa học tương tự clo là A. N2, O2, F2. B. F2, Br2, I2. C. S, O2, F2. D. Br2, O2, S. Câu 8. Dãy các chất thuộc loại hiđrocacbon là A. CH4, C2H6, C6H6. B. CH4, C2H6, CCl4. C. C2H6O, CH3Cl, C2H4O2. . D. HCHO, CaC2, C4H8. Câu 9. Một hidrocacbon có chứa 85,7% cacbon và 14,3% hiđro theo khối lượng. Công thức nào dưới đây là phù hợp với hidrocacbon đó? A. CH4 B. C2H4 C. C6H6 D. C3H6. Câu 10. Dãy các chất nào sau đây chỉ gồm các chất hữu cơ?
  2. A. C2H5Cl, CaCO3, HCl, C4H8. B. CH3NO2, CO2, NaHCO3, C12H22O11. C. C2H2, C6H6, H2CO3, CH2O. D. C6H6, C2H5Cl, C2H5OH, C3H6O2. Câu 11. Dựa vào dữ kiện nào trong các dữ kiện sau đây để có thể nói một chất là vô cơ hay hữu cơ? A. Trạng thái (rắn, lỏng, khí). B. Thành phần nguyên tố. C. Độ tan trong nước. D. Màu sắc. Câu 12. CH4 và C2H4 giống nhau ở phản ứng nào sau đây? A. Tham gia phản ứng cộng với dung dịch brom. B. Tham gia phản ứng cộng với khí hiđro. C. Tham gia phản ứng trùng hợp. D. Tham gia phản ứng cháy với oxi. Câu 13. Chất khí nào tham gia vào phản ứng thế clo khi có ánh sáng? A. CH4. B. C2H4. C. C2H2. D. C3H6. Câu 14. Phản ứng nào sau đây thuộc loại phản ứng trùng hợp? A. C2H4 + 3O2 → 2CO2 + 2H2O. B. CH2 = CH2 + Br2 → BrCH2 - CH2Br. C. nCH2 = CH2 → (-CH2-CH2-)n. D. CH4 + Cl2 → CH3Cl + HCl. Câu 15. Khí axetilen phản ứng được với chất nào? A. CH4. B. Fe. C. CaCO3. D. Br2. Câu 16. Dãy các chất nào sau đây đều làm mất màu dung dịch brom? A. CH4; C2H2. B. C2H4; CH4. C. C2H4, C2H2. D. CH4, C2H6. II. TỰ LUẬN: (6 điểm) Câu 1. (2,0 điểm) Biết nguyên tố A có số hiệu nguyên tử là 8, ở chu kì 2, nhóm VI. Em hãy cho biết a) Cấu tạo nguyên tử A. b) Tính chất đặc trưng của nguyên tố A, so sánh với các nguyên tố lân cận. Câu 2. ( 2 điểm) Viết công thức cấu tạo của các chất có công thức phân tử như sau: CH4, C2H4, C3H6, C2H2. Câu 3. ( 1 điểm) Nêu phương pháp hóa học để phân biệt các khí metan và axetilen? Câu 4. ( 1 điểm) Một Hiđrocacbon A có công thức dạng chung C nH2n-2. Hãy xác định CTPT của A, biết tỉ khối của A so với khí oxi là 1,6875. BÀI LÀM I. Trắc nghiệm 1- 2- 3- 4- 5- 6- 7- 8- 9- 10- 11- 12- 13- 14- 15- 16- II. Tự luận
  3. Trường TH&THCS Cam Hiếu BÀI KIỂM TRA GIỮA KỲ II Lớp: 9 .. MÔN: HÓA HỌC Họ tên học sinh:................................. Thời gian: 45 phút Ngày kiểm tra:13/03/2023 Ngày trả:................ Điểm: Lời nhận xét của thầy, cô giáo: ĐỀ 02 I. TRẮC NGHIỆM ( 4,0 điểm) Khoanh tròn vào một trong các chữ cái A, B, C, D trước câu trả lời đúng. Câu 1. Số thứ tự nhóm trong bảng hệ thống tuần hoàn cho biết A. số electron lớp ngoài cùng. B. số thứ tự của nguyên tố. C. số hiệu nguyên tử. D. số lớp electron. Câu 2. Chu kì là dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng A. số electron của lớp ngoài cùng. B. số newton. C. số proton. D. số lớp electron. Câu 3. Dãy gồm các chất đều bị nhiệt phân hủy giải phóng khí cacbonic là A. Na2CO3, MgCO3, Ca(HCO3)2, BaCO3. B. NaHCO3, Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2, CaCO3. C. MgCO3, K2CO3, Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2. D. Na2CO3, CaCO3, MgCO3, BaCO3. Câu 4. Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học được sắp xếp theo nguyên tắc A. chiều nguyên tử khối tăng dần. B. chiều điện tích hạt nhân tăng dần. C. tính kim loại tăng dần. D. tính phi kim tăng dần. Câu 5. Dãy các đơn chất có tính chất hóa học tương tự clo là A. N2, O2, F2. B. F2, Br2, I2. C. S, O2, F2. D. Br2, O2, S. Câu 6. Dãy các chất thuộc loại hiđrocacbon là A. CH4, C2H6, C6H6. B. CH4, C2H6, CCl4. C. C2H6O, CH3Cl, C2H4O2. . D. HCHO, CaC2, C4H8. Câu 7. Nguyên tử của nguyên tố X có 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 1 electron. Câu trả lời nào sau đây đúng? A. X thuộc chu kỳ 1, nhóm III, là một kim loại. B. X thuộc chu kì 3, nhóm I,là một phi kim. C. X thuộc chu kì 3, nhóm I, là một kim loại. D. X thuộc chu kì 1, nhóm III, là một khí hiếm. Câu 8. Dãy các nguyên tố xếp theo chiều tính phi kim tăng dần là A. F, Cl, Br, I. B. Cl, S, P, Si. C. C, N, O, F. D. O, N, C, B. Câu 9. Dựa vào dữ kiện nào trong các dữ kiện sau đây để có thể nói một chất là vô cơ hay hữu cơ? A. Trạng thái (rắn, lỏng, khí). B. Thành phần nguyên tố. C. Độ tan trong nước. D. Màu sắc. Câu 10. CH4 và C2H4 giống nhau ở phản ứng nào sau đây?
  4. A. Tham gia phản ứng cộng với dung dịch brom. B. Tham gia phản ứng cộng với khí hiđro. C. Tham gia phản ứng trùng hợp. D. Tham gia phản ứng cháy với oxi. Câu 11. Một hidrocacbon có chứa 85,7% cacbon và 14,3% hiđro theo khối lượng. Công thức nào dưới đây là phù hợp với hidrocacbon đó? A. CH4 B. C2H4 C. C6H6 D. C3H6. Câu 12. Dãy các chất nào sau đây chỉ gồm các chất hữu cơ? A. C2H5Cl, CaCO3, HCl, C4H8. B. CH3NO2, CO2, NaHCO3, C12H22O11. C. C2H2, C6H6, H2CO3, CH2O. D. C6H6, C2H5Cl, C2H5OH, C3H6O2. Câu 13. Khí axetilen phản ứng được với chất nào? A. CH4. B. Fe. C. CaCO3. D. Br2. Câu 14. Dãy các chất nào sau đây đều làm mất màu dung dịch brom? A. CH4; C2H2. B. C2H4; CH4. C. C2H4, C2H2. D. CH4, C2H6. Câu 15. Chất khí nào tham gia vào phản ứng thế clo khi có ánh sáng? A. CH4. B. C2H4. C. C2H2. D. C3H6. Câu 16. Phản ứng nào sau đây thuộc loại phản ứng trùng hợp? A. C2H4 + 3O2 → 2CO2 + 2H2O. B. CH2 = CH2 + Br2 → BrCH2 - CH2Br. C. nCH2 = CH2 → (-CH2-CH2-)n. D. CH4 + Cl2 → CH3Cl + HCl. II. TỰ LUẬN: (6 điểm) Câu 1. (2,0 điểm) Biết nguyên tố A có số hiệu nguyên tử là 15, ở chu kì 3, nhóm V. Em hãy cho biết a) Cấu tạo nguyên tử A. b) Tính chất đặc trưng của nguyên tố A, so sánh với các nguyên tố lân cận. Câu 2. ( 2 điểm) Viết công thức cấu tạo của các chất có công thức phân tử như sau: CH4, C2H4, C3H6, C2H2. Câu 3. ( 1 điểm) Nêu phương pháp hóa học để phân biệt các khí metan và etilen? Câu 4. ( 1 điểm) Một Hiđrocacbon A có công thức dạng chung CnH2n+2. Hãy xác định CTPT của A, biết tỉ khối của A so với khí oxi là 1,375. BÀI LÀM I. Trắc nghiệm 1- 2- 3- 4- 5- 6- 7- 8- 9- 10- 11- 12- 13- 14- 15- 16- II. Tự luận