Đề cương ôn tập học kỳ I môn Tin học Lớp 8 - Năm học 2024-2025 - Trường TH&THCS Cam Thành

pdf 8 trang tamdan 09/07/2026 580
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập học kỳ I môn Tin học Lớp 8 - Năm học 2024-2025 - Trường TH&THCS Cam Thành", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_cuong_on_tap_hoc_ky_i_mon_tin_hoc_lop_8_nam_hoc_2024_2025.pdf

Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập học kỳ I môn Tin học Lớp 8 - Năm học 2024-2025 - Trường TH&THCS Cam Thành

  1. ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I – TIN HỌC 8 NĂM HỌC 2024 - 2025 I. Nội dung ôn tập - Ôn tập kiến thức chủ đề 1, 2, 3, 4 • Chủ đề 1: Máy tính và cộng đồng • Chủ đề 2: Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin • Chủ đề 3: Đạo đức, pháp luật và văn hóa trong môi trường số • Chủ đề 4: Ứng dụng tin học - Phân bổ kiến thức • Nội dung nửa đầu học kì I (chủ đề 1, 2, 3): 25% (2,5 điểm) • Nội dung nửa sau học kì I (chủ đề 4): 75% (7,5 điểm) II. Hình thức kiểm tra Trắc nghiệm (12 câu – 3 điểm) + tự luận (7 điểm) III. Một số câu hỏi trắc nghiệm Câu 1: Để lọc dữ liệu thì ta chọn lệnh? A. Select All B. Đáp án khác C. Sort D. Filter Câu 2: Tại ô F5 có công thức là =E5*F2. Sao chép công thức từ ô F5 đến ô F6, kết quả sao chép là: A. =E5*F2 B. =E6*FS2 C. =E6*F3 D. =E6*F2 Câu 3: Em hãy chợn phương án đúng Công thức tại ô C1 (Hình 5. 6) là =A1*B1. Sao chép công thức trong ô C1 vào ô E2 thì công thức tại ô E2 sau khi sao chép là: A. =C1*D2 B. =C2*D1 C. =C2*D2 D. =B2*C2 Câu 4: Em hãy chọn phương án sai trong các phương án sau: A. Có thể chèn hình ảnh vào văn bản để minh hoạ cho nội dung. B. Có thể vẽ hình đồ hoạ trong phân mềm soạn thảo văn bản. C. Có thể chèn thêm, xoá bỏ, thay đổi kích thước của hình ảnh và hình đồ hoạ trong
  2. Đề cương ôn tập tin học 8 – Học kì I văn bản. D. Không thể vẽ hình đồ hoạ trong phần mềm soạn thảo văn bản. Câu 5: Địa chỉ tuyệt đối có kí hiệu nào trước tên cột và trước tên hàng? A. $ B. & C. # D. % Câu 6: Sau khi nhập địa chỉ tương đối, em nhấn phím nào để chuyển địa chỉ tương đối thành địa chỉ tuyệt đối? A. F3 B. F4 C. F2 D. F1 Câu 7: Công thức của doanh thu trong bảng sau được tính bằng công thức nào? A. Đơn giá + Số lượt mua B. Đơn giá - Số lượt mua C. Đơn giá : Số lượt mua D. Đơn giá x Số lượt mua Câu 8: Khi sao chép công thứ từ ô E4 sang E5 thì công thức ô E5 sẽ là? A. =C4/D5 B. =C5*D4 C. =C5*D5 D. Đáp án khác Câu 9: Nếu sao chép công thức từ ô E4 đến ô E6 thì công thức ô E6 sẽ là? 2
  3. Đề cương ôn tập tin học 8 – Học kì I A. =C6*D5 B. =C5*D4 C. =C6*D6 D. =E4*D6 Câu 10: Lệnh Sort nằm trong thẻ? A. Home B. Insert C. Data D. Đáp án khác Câu 11: Khi muốn thêm một tiêu chí sắp xếp thì chọn ? A. Delete Level B. Copy Level C. Add Level D. Đáp án khác Câu 12: Khi không muốn sắp xếp dòng tiêu đề thì em chọn? A. My data has headers B. Delete Level C. Copy Level D. Options Câu 13. Đâu là đặc điểm chính của thông tin số? A. Dễ dàng được nhân bản và lan truyền B. Dễ dàng bị xóa bỏ hoàn toàn nhờ thuật toán thông minh C. Chỉ có thể chia sẻ qua mạng xã hội D. Hoàn toàn miễn phí Câu 14: Tình huống nào dưới đây không cần sử dụng biểu đồ? A. Thể hiện lượng mưa trong một năm B. Thể hiện chiều cao của một lớp học C. Khái niệm và đặc trưng của máy tính để bàn D. Dự đoán xu hướng tăng hay giảm của dữ liệu Câu 15: Nguồn thông tin nào dưới đây em không nên lựa chọn? A. Từ người ẩn danh trên Facebook B. Cộng đồng Cơ điện lạnh Việt Nam C. Tập đoàn Điện lực Việt Nam D. Bộ Công Thương Câu 16: Địa chỉ tuyệt đối có đặc điểm? 3
  4. Đề cương ôn tập tin học 8 – Học kì I A. Thay đổi khi sao chép công thức B. Không thay đổi khi sao chép công thức C. Thay đổi theo từng phần mềm D. Dễ dàng được thay đổi Câu 17: Điền vào chỗ (...). Khi sao chép công thức, địa chỉ của ô tính trong công thức ..................... tương ứng với sự thay đổi của địa chỉ ô tính chứa công thức. Địa chỉ ô tính (bao gồm ..........................., địa chỉ hàng) có thể thay đổi khi sao chép công thức gọi là ......................... A. thay đổi / địa chỉ cột / địa chỉ tương đối. B. thay đổi / địa chỉ cột / địa chỉ tuyệt đối. C. địa chỉ cột / thay đổi / địa chỉ tương đối. D. địa chỉ cột / thay đổi / địa chỉ tuyệt đối. Câu 18: Sắp xếp một bảng dữ liệu là thực hiện ................ vị trí các hàng trong bảng dựa trên nội dung của một cột cụ thể để giá trị dữ liệu trên các bảng của cột đó được ............... theo thứ tự tăng dần hoặc giảm dần. Dữ liệu được sắp xếp có thể ở dạng văn bản, ..................... hoặc dạng thời gian. A. hoán đổi / sắp xếp / dạng số. B. hoán đổi / dạng số / sắp xếp. C. dạng số / hoán đổi / sắp xếp. D. sắp xếp / hoán đổi / dạng số. Câu 19: Các bước sắp xếp theo dữ liệu ở một cột là? 1 – Chọn thẻ Data. 2 – Chọn để sắp xếp theo thứ tự giá trị giảm dần (chọn để sắp xếp theo thứ tự giá trị tăng dần). 3 – Nháy chuột chọn ô tính trong cột cần sắp xếp dữ liệu. A. 2 – 1 – 3. B. 1 – 2 – 3. C. 3 – 2 – 1. D. 3 – 1 – 2. Câu 20: Các dạng biểu đồ hay gặp là? A. Biểu đồ cột. B. Biểu độ quạt. C. Biểu độ đoạn thẳng. D. Cả 3 đáp án. Câu 21: Điền vào chỗ (...). Biểu đồ là cách minh họa dữ liệu trực quan. Nhờ biểu đồ, em dễ dàng .................., nhận định xu hướng thay đổi của ................ Cần sử dụng loại biểu đồ phù hợp với mục đích của việc ................. và thể hiện dữ liệu. A. so sánh / dữ liệu / biểu diễn. B. so sánh / biểu diễn / dữ liệu. C. dữ liệu / so sánh / biểu diễn. 4
  5. Đề cương ôn tập tin học 8 – Học kì I D. biểu diễn / dữ liệu / so sánh. Câu 22: Nhóm lệnh Chart Title tương ứng với thành phần nào trong biểu đồ? A. Tiêu đề các trục. B. Tiêu đề biểu đồ. C. Chú giải. D. Nhãn dữ liệu. Câu 23: Nhóm lệnh Data Labels tương ứng với thành phần nào trong biểu đồ? A. Tiêu đề các trục. B. Tiêu đề biểu đồ. C. Chú giải. D. Nhãn dữ liệu. Câu 24: Phần mềm soạn thảo văn bản cung cấp bao nhiêu kiểu danh sách liệt kê? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 25: Điền vào chỗ ( ). Phần mềm soạn thảo văn bản cung cấp nhiều .. nâng cao để làm việc với hình ảnh và . Sử dụng các chức năng nâng cao em có thể tạo được các sản phẩm có tính .. phục vụ nhu cầu thực tế. A. công cụ / hình đồ họa / thẩm mĩ. B. hình đồ họa / thẩm mĩ / công cụ. C. công cụ / thẩm mĩ / hình đồ họa. D. thẩm mĩ / hình đồ họa / công cụ. Câu 26: “Rotate Right ; Rotate Left ; Flip Vertical ; Flip Horizontal”. Đây là các câu lệnh sử dụng với mục đích gì? A. Tạo hiệu ứng, thêm chữ vào hình vẽ. B. Định dạng nền, đường viền, nét vẽ của hình vẽ. C. Vẽ đồ họa bằng mẫu có sẵn. D. Thay đổi kích thước, xoay hình vẽ. Câu 27: Tình huống nào dưới đây là vi phạm quy định pháp luật? A. Phong chụp ảnh Lan đang đùa nghịch với tư thế không đẹp mắt. Phong chia sẻ bức ảnh lên mạng xã hội làm Lan xấu hổ và không dám đến trường. B. Học sinh có thể thu âm lời giảng của thầy cô giáo trên lớp để nghe lại những phần chưa hiểu rõ. C. Sáng tác một bài thơ về lớp và gửi các bạn cùng đọc. D. Tạo một trang cá nhân để chia sẻ những kinh nghiệm học tập của mình. Câu 28: Đặc điểm nào sau đây không thuộc về thông tin số? A. Nhiều người có thể truy cập đồng thời. B. Chỉ cho phép một người sử dụng tại một thời điểm. C. Có công cụ hỗ trợ tìm kiếm, xử lí, chuyển đổi hiệu quả. D. Có thể truy cập từ xa. 5
  6. Đề cương ôn tập tin học 8 – Học kì I Câu 29: Thông tin trong những trường hợp nào sau đây là không đáng tin cậy? A. Thông tin trên website có tên miền là .gov. B. Bài viết của một cá nhân đăng tải trên mạng xã hội với mục đích bôi nhọ người khác. C. Bài viết hướng dẫn phòng tránh dịch bệnh trên trang web của cơ quan y tế. D. D. Bài viết trên tài khoản mạng xã hội của một nhà báo có uy tín và có trích dẫn nguồn thông tin từ trang web của Chính phủ. Câu 30: Để trình bày dữ liệu bằng biểu đồ trong phần mềm bảng tính, ta dùng dải lệnh nào? A.Home → Font. C. Insert → Equation. B. Insert → Charts. D. Insert → Shapes. Câu 31: Hãy chọn câu SAI: Khi ở trường, em dùng máy tính để: A. Chơi game giải trí. B. Thực hành sử dụng máy tính. C. Cùng làm việc nhóm với các bạn. D. Tìm kiếm thông tin, trả lời câu hỏi trong các hoạt động theo yêu cầu của thầy cô. Câu 32: Khi cần tìm hiểu về một trường THPT để chuẩn bị học tiếp sau này, em sẽ chọn thông tin từ: A. Facebook. B. Trang web chính thức của Trường. C. Kết quả dùng máy tìm kiếm trên Internet. D. Người quen biết đang làm việc ở trường đó. Câu 33: Lọc dữ liệu là gì? A. Lọc ra các dữ liệu có ích B. Chỉ hiển thị những hàng thỏa mãn các điều kiện nhất định, các hàng còn lại sẽ bị ẩn đi C. Hiển thị những dữ liệu mình muốn thấy D. Đáp án khác Câu 34: Ô A1 có công công thức =C2+$D$1 nếu sao chép ô A1 vào A3 thì công thức trong ô A3 là: A. C3+$D$4 B. C2+$D$1 C. C4+$D$1 D. C1+$D$2 Câu 35: Giả sử tại ô B2 có công thức = A3 + $C$5 khi thực hiện sao chép ô B2 sang ô C3 thì công thức ô C3 là gì? A. =B3+$C$5; B. =A4+$C$5; C. = B4+D6; D. =B4+$C$5 6
  7. Đề cương ôn tập tin học 8 – Học kì I IV. Một số bài tập phần tự luận Bài tập 1. Cho bảng tính sau: a. Hãy lập bảng tính như trên b. Lập công thức tính: − Thành tiền = Đơn giá * Số lượng − Thuế = Thành tiền * Thuế suất − Tổng tiền = Thành tiền + Thuế c. Hãy sắp xếp Tên hàng theo thứ tự tăng dần của bảng chữ cái d. (Copy bảng tính sang Sheet 2) và thực hiện Lọc ra các món hàng có Số lượng bán nhiều hơn 30 sản phẩm e. (Copy bảng tính sang Sheet 3) Tạo biểu đồ doanh thu của cửa hàng (tính theo Tổng tiền bán hàng) Bài tập 2. Cho bảng dữ liệu doanh thu của một phòng vé xem phim như sau: a. Hãy lập bảng tính như trên b. lập công thức tính - Tổng vé đã bán cho từng phim − Doanh thu của từng phim − Tổng doanh thu của phòng vé vào ô F11 c. Hãy sắp xếp Tên phim theo thứ tự tăng dần của bảng chữ cái d. (Copy bảng tính sang Sheet 2) Lọc ra phim có Tổng vé bán nhiều nhất 7
  8. Đề cương ôn tập tin học 8 – Học kì I e. (Copy bảng tính sang Sheet 3) Tạo biểu đồ doanh thu của phòng bán vé xem phim (tính theo Doanh thu) Bài tập 3. Cho bảng Dữ liệu tính tiền công theo số ca làm như sau: a. Hãy lập bảng tính như trên b. lập công thức tính − Hãy tính Tổng số ca của mỗi người, biết Tổng số ca = Số ca ngày + Số ca đêm − Tiền công = Tổng số ca * Số tiền/1 ca (VND) c. Hãy sắp xếp Tiền công theo thứ tự tăng dần d. (Copy bảng tính sang Sheet 2) Lọc ra những công nhân có tổng số ca lớn hơn 25 e. (Copy bảng tính sang Sheet 3) Tạo biểu đồ tính tiền công theo số ca (tính theo Tiền công) 8