2 Đề kiểm tra giữa học kì II môn Tin học Lớp 8 - Năm học 2022-2023 - Trường TH&THCS Cam Hiếu (Có đáp án + ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "2 Đề kiểm tra giữa học kì II môn Tin học Lớp 8 - Năm học 2022-2023 - Trường TH&THCS Cam Hiếu (Có đáp án + ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
2_de_kiem_tra_giua_hoc_ki_ii_mon_tin_hoc_lop_8_nam_hoc_2022.docx
Nội dung tài liệu: 2 Đề kiểm tra giữa học kì II môn Tin học Lớp 8 - Năm học 2022-2023 - Trường TH&THCS Cam Hiếu (Có đáp án + ma trận)
- Ngày soạn:..../..../2023 Ngày dạy:..../..../2023 Tiết 52 KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 Thời gian: 45 phút I. MỤC TIÊU 1.Kiến thức: Chủ đề I: LỆNH LẶP FOR .. TO .. DO + I.1. Cú pháp. + I.2. Chạy đoạn chương trình bằng tay Chủ đề II: LỆNH LẶP VỚI SỐ LẦN CHƯA BIẾT TRƯỚC WHILE .. DO + II.1. Cú pháp. + II.2. Chạy đoạn chương trình bằng tay Tên Nhận biết Thông hiểu Vận dụng chủ đề (cấp độ 1) (cấp độ 2) (Nội Cấp độ dung Cấp độ thấp cao kiến TN TL TN TL (cấp độ 3) (cấp độ thức, 4) chương) TN TL TN TL Chủ đề I.1 I.1 I.1 I.1 I.2 I.2 I. Số tiết (Lý thuyết /TS tiết):2 /4 Scâu: 6 Số câu:3 Scâu:0.5 Scâu: 3 Scâu: 0.5 Scâu:2 SCâu:0.5 điểm:6 điểm:0.75 điểm:1.25 điểm:0.75 điểm:0.625 điểm:0.5 điểm:1.25 Tỉ lệ: 60% Chủ đề II.1 II.1 II.1 II.1 II.2 II.1 II Số tiết (Lý thuyết /TS tiết): 2 /7 Số câu Số câu:3 Scâu:0.5 Số câu:4 Số câu: Số câu:1 Số :5 điểm:0.75 điểm:1.25 điểm:1.0 0.5 Số điểm:0.25 câu:0.5 Số điểm:0.625 Số điểm:4 điểm:1.0 Tỉ lệ 40.%
- Tổng số Số câu: 7 Số câu: 8 Số câu: 2 Số câu: câu: 10 Số điểm: 4 Số điểm: 3 Số điểm: 2 T số Tỷ lệ: 40% Tỷ lệ: 30% Tỷ lệ: 20% Số điểm: điểm:1 10 Tỷ lệ: Tỷ lệ: 10% 100% 2.Kỹ năng: 2.1. Sử dụng lệnh for 2.2. Sử dụng lệnh while 3Thái độ:Nghiêm túc, tự giác trong tiết kiểm tra 4.Năng lực hướng tới: Năng lực giải quyết vấn đề, năng tư duy. II. HÌNH THỨC KIỂM TRA Trắc nghiệm 40%, Tự luận 60% III. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA IV. Đề kiểm tra và hướng dẫn chấm: ĐỀ BÀI ĐỀ 1 : I. Trắc nghiệm (4 điểm) : Chọn đáp án đúng nhất và điền vào bảng sau: Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án Câu 1: Lệnh lặp nào sau đây là đúng : A.For = to do ; B.For := to do ; C.For := to do ; D.For : to do ; Câu 2:Câu lệnh Pascal : While (4*3>=12) do Writeln (4*3); sẽ : A. In số 12 ra màn hình 4 lần. B. In số 12 ra màn hình 3 lần. C. Không thực hiện lệnh Writeln (4*3); D. Lặp vô hạn lần lệnh Writeln (4*3); Câu 3 : Ta có đoạn chương trình sau : x :=1 ; For i :=1 to 5 do x :=x+2; Giá trị của x là bao nhiêu: A. 5 B. 11 C. 8 D. 12 Câu 4: Trong lệnh lặp For to do của Pascal, trong mỗi vòng lặp biến đếm thay đổi như thế nào? A. +1;. B. -1; C. Một giá trị bất kì; D. Một giá trị khác 0; Câu 5: Hãy cho biết giá trị của biến X bằng bao nhiêu sau khi thực hiện các câu lệnh: X: =0; i:= 5; While (i <10 ) do begin X :=X+1; i:=i+1; end; a.5 b. 4 c. 7 d.6
- Câu 6: Khi nào thì câu lệnh For to do kết thúc? A. Khi biến đếm lớn hơn giá trị cuốiB. Khi biến đếm nhỏ hơn giá trị cuối C. Khi biến đếm bằng giá trị cuốiD. Khi biến đếm lớn hơn giá trị đầu Câu 7: Vòng lặp while ..do là vòng lặp: A. Biết trước số lần lặpB. Chưa biết trước số lần lặp C. Biết trước số lần lặp nhưng giới hạn là <=100 D. Biết trước số lần lặp nhưng giới hạn là >=100 Câu 8:Khi thực hiện câu lệnh for i:= 1.5 to 5 do writeln(i); sẽ viết ra màn hình? A.Không thực hiện được vì giá trị đầu không phải là số nguyên. B.Giá trị biến đếm. C.Viết số 1.5 rồi viết số 5 D. Chỉ viết số 5 mà thôi Câu 9: Kiểu dữ liệu của biến đếm trong lệnh lặp For – do: A. Cùng kiểu với giá trị đầu và giá trị cuối B. Chỉ cần khác kiểu với giá trị đầu C. Cùng kiểu với các biến trong câu lệnh D. Không cần phải xác định kiểu dữ liệu Câu 10: Hoạt động nào sau đây lặp với số lần lặp biết trước? A. Giặt tới khi sạch B. Học bài cho tới khi thuộc bài C. Gọi điện tới khi có người nghe máy D. Ngày đánh răng 2 lần Câu 11:Vòng lặp While – do kết thúc khi nào A. Khi một điều kiện cho trước được thỏa mãn B. Khi đủ số vòng lặp C. Khi tìm được Output D. Tất cả các phương án Câu 12: Hoạt động nào sau đây lặp với số lần lặp chưa biết trước? A. Ngày tắm hai lần B. Học bài cho tới khi thuộc bài C. Mỗi tuần đi nhà sách một lần D. Ngày đánh răng 2 lần II. Tự luận (6 điểm) : Câu 1.(2.5 đ) Hãy nêu cú pháp, giải thích, quy trình hoạt động của vòng lặp For, While Câu 2:Hãy nêu các điểm khác nhau giữa lệnh for và lệnh while trong ngôn ngữ lập trình Pascal ? (1.25 đ) Vòng lặp For Vòng lặp While Cú pháp Số vòng lặp
- Điều kiện dừng Biến đếm Câu 3. (2.25đ) Cho thuật toán sau: B1: i 0; Tich 1; B2: Nếu Tich >= 3000 thì chuyển qua B4; B3: i i + 2; Tich Tich*i; và quay lại B2 B4: In ra kết quả Tich và i; a) Hãy cho biết, khi thực hiện thuật toán trên, máy tính sẽ thực hiện bao nhiêu vòng lặp và giá trị của Tich và i là bao nhiêu (1.25 đ) b) Sử dụng lệnh lặp while...do viết đoạn chương trình thể hiện thuật toán trên. (1 đ) ĐỀ 2 : I.Trắc nghiệm (4 điểm) : Chọn đáp án đúng nhất và điền vào bảng sau: Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án Câu 1: Hãy cho biết giá trị của biến X bằng bao nhiêu sau khi thực hiện các câu lệnh: X: =0; i:= 5; While (i <10 ) do begin X :=X+1; i:=i+1; end; a.5 b. 4 c. 7 d.6 Câu 2: Khi nào thì câu lệnh For to do kết thúc? A. Khi biến đếm lớn hơn giá trị cuốiB. Khi biến đếm nhỏ hơn giá trị cuối C. Khi biến đếm bằng giá trị cuốiD. Khi biến đếm lớn hơn giá trị đầu Câu 3: Vòng lặp while ..do là vòng lặp: A. Biết trước số lần lặpB. Chưa biết trước số lần lặp C. Biết trước số lần lặp nhưng giới hạn là <=100 D. Biết trước số lần lặp nhưng giới hạn là >=100 Câu 4:Khi thực hiện câu lệnh for i:= 1.5 to 5 do writeln(i); sẽ viết ra màn hình? A.Không thực hiện được vì giá trị đầu không phải là số nguyên. B.Giá trị biến đếm. C.Viết số 1.5 rồi viết số 5 D. Chỉ viết số 5 mà thôi Câu 5: Lệnh lặp nào sau đây là đúng : A.For = to do ; B.For := to do ; C.For := to do ; D.For : to do ; Câu 6:Câu lệnh Pascal : While (4*3>=12) do Writeln (4*3); sẽ : A. In số 12 ra màn hình 4 lần. B. In số 12 ra màn hình 3 lần. C. Không thực hiện lệnh Writeln (4*3); D. Lặp vô hạn lần lệnh Writeln (4*3); Câu 7 : Ta có đoạn chương trình sau :
- x :=1 ; For i :=1 to 5 do x :=x+2; Giá trị của x là bao nhiêu: A. 5 B. 11 C. 8 D. 12 Câu 8: Trong lệnh lặp For to do của Pascal, trong mỗi vòng lặp biến đếm thay đổi như thế nào? A. +1;. B. -1; C. Một giá trị bất kì; D. Một giá trị khác 0; Câu 9 Tính tống S = 1 + 2 + 3 + + n + cho đến khi S>108. Điều kiện nào sau đây cho vòng lặp while – do là đúng: A. While S>=108 do B. While S < 108 do C. While S < 1.0E8 do D. While S >= E8 do Câu 10 Hãy cho biết kết quả của đoạn chương trình dưới đây: a:=10; While a < 11 do write (a); A. Trên màn hình xuất hiện một số 10 B. Trên màn hình xuất hiện 10 chữ a C. Trên màn hình xuất hiện một số 11 D. Chương trình bị lặp vô tận Câu 11: Cho các câu lệnh sau hãy chỉ ra câu lệnh đúng : A. for i:=1 to 10; do x:=x+1; B. for i:=1 to 10 do x:=x+1; C. for i:=10 to 1 do x:=x+1; D. for i =10 to 1 do x:=x+1; Câu 12: Với ngôn ngữ lập trình Passcal câu lệnh lặp for i:=1 to 10 do x:=x+1; thì biến đếm i phải được khai báo là kiểu dữ liệu nào? A. Integer B. Real C. String D. Tất cả các kiểu trên đều được Câu 13: Kiểu dữ liệu của biến đếm trong lệnh lặp For – do: A. Cùng kiểu với giá trị đầu và giá trị cuối B. Chỉ cần khác kiểu với giá trị đầu C. Cùng kiểu với các biến trong câu lệnh D. Không cần phải xác định kiểu dữ liệu Câu 14: Hoạt động nào sau đây lặp với số lần lặp biết trước? A. Giặt tới khi sạch B. Học bài cho tới khi thuộc bài C. Gọi điện tới khi có người nghe máy D. Ngày đánh răng 2 lần Câu 15:Vòng lặp While – do kết thúc khi nào A. Khi một điều kiện cho trước được thỏa mãn B. Khi đủ số vòng lặp C. Khi tìm được Output
- D. Tất cả các phương án Câu 16: Hoạt động nào sau đây lặp với số lần lặp chưa biết trước? A. Ngày tắm hai lần B. Học bài cho tới khi thuộc bài C. Mỗi tuần đi nhà sách một lần D. Ngày đánh răng 2 lần II. Tự luận (6 điểm) : Câu 1.(2.5 đ) Hãy nêu cú pháp, giải thích, quy trình hoạt động của vòng lặp For, While Câu 2:Hãy nêu các điểm khác nhau giữa lệnh for và lệnh while trong ngôn ngữ lập trình Pascal ? (1.25 đ) Vòng lặp For Vòng lặp While Cú pháp Số vòng lặp Điều kiện dừng Biến đếm Câu 3. (2.25đ) Cho thuật toán sau: B1: i 0; Tich 1; B2: Nếu Tich >= 3000 thì chuyển qua B4; B3: i i + 2; Tich Tich*i; và quay lại B2 B4: In ra kết quả Tich và i; a) Hãy cho biết, khi thực hiện thuật toán trên, máy tính sẽ thực hiện bao nhiêu vòng lặp và giá trị của Tich và i là bao nhiêu (1.25 đ) b) Sử dụng lệnh lặp while...do viết đoạn chương trình thể hiện thuật toán trên. (1 đ) *ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM I. TRẮC NGHIỆM (4Đ- mỗi câu đúng 0.25đ) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 ĐỀ 1 B D B A A A B A A D A B C A B A ĐỀ 2 A A B A B D B A C A B A A D A B II.TỰ LUẬN Câu 1 :(2.5 đ) • Vòng lặp For : +cú pháp: For := to do <câu lệnh >; + giải thích: FOR, TO, DO: là từ khóa.
- Biến đếm: thuộc kiểu dữ liệu số nguyên. Giá trị đầu, giá trị cuối: là giá trị nguyên. Câu lệnh: có thể là câu lệnh đơn hay câu lệnh ghép. +quy trình hoạt động: Khi thực hiện, biến đếm sẽ nhận giá trị là giá trị đầu, sau mỗi vòng lặp, biến đếm sẽ tự động tăng thêm một đơn vị cho đến khi bằng giá trị cuối thì dừng lại. *Vòng lặp While: - Cú pháp: While do ; - Giải thích các thành phần: + While, do: là các từ khóa + Điều kiện: thường là một phép so sánh 3 +Câu lệnh: có thể là câu lệnh đơn giản hay câu lệnh ghép - Quy trình Hoạt động: Bước 1. Kiểm tra điều kiện Bước 2. Nếu điều kiện sai, câu lệnh sẽ bị bỏ qua và việc thực hiện câu lệnh lặp kết thúc. Nếu điều kiện đúng, thực hiện câu lệnh và quay lại Bước 1 Câu 2 : Khác nhau : (1.25đ) Vòng lặp For Vòng lặp While For := do <câu đầu > to do lệnh> Cú pháp ; Chạy từ giá trị đầu giá trị kiểm tra điều kiện, sai thì bỏ cuối qua câu lệnh, đúng thì thực hiện và quay lại kiểm tra điều kiện Số vòng lặp lại : biết trước số vòng lặp = gt chưa biết trước số lần lặp cuối – gt đầu +1 Điều kiện dừng khi Biến đếm >giá trị cuối Khi điều kiện sai có giá trị đầu và giá trị cuối Giá trị đầu phải gán giá trị Biến đếm Tự động tăng thêm Không tự động tăng thêm Câu 3 : (2.25đ) a. Lặp 5 lần, Tich=3840, i=10 (1.25đ) b. (1.0đ)Var Tich, i : integer ; Begin I :=0 ; Tich :=1 ; While Tich<=3000 do Begin I :=i+2 ; Tich :=Tich *i ;
- End ; Writeln(‘ Tich la :’, Tich) ; Writeln(‘ i can tim la : ’, i) ; End. V. KẾT QUẢ KIẾM TRA VÀ RÚT KINH NGHIỆM 1. Kết quả kiểm tra Lớp 0-<3 3-<5 5-<6,5 6,5-<8,0 8-10 2. Rút kinh nghiệm. ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... .........................................................................................................................................

