Đề cương ôn tập học kỳ I môn Tin học Lớp 7 - Năm học 2024-2025 - Trường TH&THCS Cam Thành

pdf 6 trang tamdan 09/07/2026 650
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập học kỳ I môn Tin học Lớp 7 - Năm học 2024-2025 - Trường TH&THCS Cam Thành", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_cuong_on_tap_hoc_ky_i_mon_tin_hoc_lop_7_nam_hoc_2024_2025.pdf

Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập học kỳ I môn Tin học Lớp 7 - Năm học 2024-2025 - Trường TH&THCS Cam Thành

  1. Đề cương ôn tập HKI – Tin học 7 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I – TIN HỌC 7 NĂM HỌC 2024 - 2025 I. Nội dung ôn tập - Ôn tập kiến thức chủ đề 1, 2, 3, 4 • Chủ đề 1: Máy tính và cộng đồng • Chủ đề 2: Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin • Chủ đề 3: Đạo đức, pháp luật và văn hóa trong môi trường số • Chủ đề 4: Ứng dụng tin học - Phân bổ kiến thức • Nội dung nửa đầu học kì I (chủ đề 1, 2, 3): 25% (2,5 điểm) • Nội dung nửa sau học kì I (chủ đề 4): 75% (7,5 điểm) II. Hình thức kiểm tra Trắc nghiệm (16 câu – 4 điểm) + tự luận (6 điểm) III. Một số câu hỏi trắc nghiệm Câu 1: Một trong những tác hại của bệnh nghiện Internet là: A. Thiếu giao tiếp với thế giới xung quanh. B. Giao tiếp được với nhiều người C. Học hỏi được nhiều kiến thức D. Con người khỏe mạnh, thích ra ngoài gặp gỡ bạn bè. Câu 2: Cho khối ô B1:B4 chứa lần lượt các số 8,7,10 và 4 khi thực hiện công thức tại ô C1=min(B1:B4) cho kết quả là: A. 8 B. 7 C. 10 D. 4. Câu 3: Phần mềm bảng tính có chức năng nào sau đây: A. Trình bày thông tin bằng bảng B. Thực hiện các tính toán C. Vẽ biểu đồ minh họa D. Trình bày thông tin bằng bảng, thực hiện tính toán, vẽ biểu đồ minh họa. Câu 4: “B4:E11” là kí hiệu của A. Ô B. Cột C. Hàng D. Vùng dữ liệu 1
  2. Đề cương ôn tập HKI – Tin học 7 Câu 5: Hãy cho biết cách sao chép số học sinh Nam của lớp 7A1 vào số học sinh Nam của lớp 7A3: A. Chọn ô B6 -> nháy Copy -> chọn ô B4 rồi Paste B. Chọn ô B4 -> nháy Copy -> chọn ô B7 rồi Paste C. Chọn ô B7 -> nháy Copy -> chọn ô B4 rồi Paste D. Chọn ô B6 -> nháy Copy -> chọn ô B7 rồi Paste Câu 6: Ô A1=C2+D1 nếu sao chép ô A1 vào A3 thì công thức trong ô A3 là: A. C3+D4 C. C2+D1 B. C4+D3 D. C1+D2 Câu 7: Biết A1=5, A2=4. Nhập vào A4=A1+A2, nếu thay đổi giá trị A1=9 thì ô A4 có giá trị bao nhiêu? A. 9 B. 14 C. 13 D. 18 Câu 8: Website nào sau đây không phải là mạng xã hội? A. facebook. com B. youtube. com C. zalo. me D. google. com Câu 9: Đâu không phải là biện pháp bảo vệ tài khoản và dữ liệu cá nhân? A. Cài mật khẩu máy tính B. Đăng xuất tài khoản khi hết phiên làm việc C. Không đăng xuất tài khoản khi hết phiên làm việc D. Có thói quen sao lưu dữ liệu Câu 10: Không nên dùng mạng xã hội cho mục đích nào sau đây? A. Học hỏi kiến thức. B. Chia sẻ các hình ảnh phù hợp của mình. C. Giao lưu với bạn bè. D. Bình luận xấu về người khác. Câu 11: Cách tốt nhất em nên làm khi bị ai đó bắt nạt trên mạng là gì? A. Nhờ bố mẹ, thầy cô giáo giúp đỡ, tư vấn. B. Cố gắng quên đi và tiếp tục chịu đựng. C. Đe dọa lại người bắt nạt mình. D. Nói lời xúc phạm người đó. Câu 12: Để trở thành người giao tiếp, ứng xử có văn hoá trên mạng em KHÔNG nên thực hiện những điều nào sau đây? 2
  3. Đề cương ôn tập HKI – Tin học 7 A. Tuân thủ các quy tắc ứng xử trong cuộc sống thực, B. Cần đọc trước rồi hãy hỏi. Chú ý đến chính tả, cách trình bày vấn đề. C. Chuyển tiếp tất cả các thông tin chưa được kiểm chứng cho tất cả mọi người. D. Tôn trọng quyền riêng tư của người khác. Câu 13: Phát biểu nào dưới đây đúng? A. Các hàng và cột trong trang tính không có tên. B. Các cột của trang tính được đặt tên theo các số: 1, 2, 3, C. Các hàng của trang tính được đặt tên theo các chữ cái : A, B, C, D. Các hàng của trang tính được đặt tên theo các số: 1, 2, 3, Câu 14: Vị trí giao của một hàng và một cột được gọi là gì? A. Ô tính. B. Trang tính. C. Hộp địa chỉ. D. Bảng tính. Câu 15: Trong phần mềm bảng tính, công thức tính nào dưới đây sai? A. =5*2 + 3*3 B. =2(3 + 5) C. =1^2 + 2^2 D. =10/5 + 2 + 1*3 Câu 16: Công thức khi nhập vào ô tính sẽ căn như thế nào? A. Luôn căn trái. B. Luôn căn phải. C. Luôn căn giữa. D. Tùy thuộc vào kết quả tính toán của công thức là số, văn bản hay ngày tháng. Câu 17: Để tính tổng, em dùng hàm nào sau đây? A. ADD B. COUNT C. SUM D. AVERAGE Câu 18: Khi nhập =MAX(2,10,5,15) vào ô tính thì kết quả sẽ là bao nhiêu? A. 2 B. 5 C. 10 D. 15 Câu 19: Dữ liệu kiểu số được chương trình bảng tính mặc định căn như thế nào? A. căn trái. B. căn phải. C. căn giữa. D. Tùy thuộc vào mỗi loại hãng máy tính. Câu 20: Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Một bảng tính có thể chứa nhiều trang tính. B. Mỗi bảng tính chỉ chứa một trang tính. C. Mỗi trang tính bao gồm nhiều bảng tính. D. Mỗi trang tính chỉ chứa một bảng tính. Câu 21: Hộp địa chỉ dùng làm gì? A. Nhập dữ liệu B. Chỉnh sửa dữ liệu C. Thực hiện phép tính D. Hiển thị địa chỉ ô tính đang được chọn 3
  4. Đề cương ôn tập HKI – Tin học 7 Câu 22: Ô A1, B1, C1 lần lượt có giá trị như sau: 7, 9, 2 Ô D1 có công thức =(7-9)/2 Muốn kết quả của ô D1 tự động cập nhật khi thay đổi dữ liệu các ô A1, B1, C1 thì công thức ô D1 phải là: A. =(A1+B1)/C1 B. =A1-B1/C1 C. =(A1-B1)/C1 D. =(7-9)/C1 Câu 23: Giả sử tại ô G10 có công thức G10 = H10 + 2*K10. Nếu sao chép công thức ô G10 đến ô G12 thì công thức ô G12 sẽ là? A. = H11 + 2*K11 B. = H12 + 2*K12 C. = H13 + 2*K13 D. = H14 + 2*K14 Câu 24: Các tham số của hàm ngăn cách nhau bằng dấu gì? A. Dấu chấm, dấu phẩy B. Dấu chấm phẩy, dấu phẩy C. Dấu chấm, dấu chấm phẩy D. Dấu chấm, dấu ngoặc đơn Câu 25: Thanh công thức của Excel dùng để: A. Nhập địa chỉ ô đang được chọn B. Hiển thị công thức C. Nhập và hiển thị dữ liệu hoặc công thức trong ô tính D. Xử lý dữ liệu Câu 26: Cho ô B5=7, C1=10, D=1. Khi em nhập ô C1 có nội dung là =B5*C1*D1, thì kết quả nhận được là? A. 17 B. 18 C. 70 D. 8 Câu 27: Cho khối ô B1:B4 chứa lần lượt các số 8,7,10 và 4 khi thực hiện công thức tại ô C1=MIN(B1:B4) cho kết quả là: A. 8 B. 7 C. 10 D. 4. Câu 28: Cho khối ô B1:B4 chứa lần lượt các số 8,7,10 và 4 khi thực hiện công thức tại ô C1=MAX(B1:B4) cho kết quả là: A. 8 B. 7 C. 10 D. 4. 4
  5. Đề cương ôn tập HKI – Tin học 7 Câu 29: Giả sử tại ô B2 = A3 + C5 khi thực hiện sao chép ô B2 sang ô C3 thì công thức ô C3 là gì? A. =B3+C5; B. =A4+C6; C. = B5+C3; D. =B4+D6; Câu 30: Giả sử tại A1=4, B2=5, C2=7, khi thực hiện công thức tại ô D2=Average(A1,B2,C2,8) kết quả là: A. 6 B. 14 C. 24 D. 8 IV. Một số bài tập phần tự luận 1. Bài tập 1 a. Khởi động chương trình bảng tính và nhập dữ liệu như bảng tính và lưu tên KTHK1-Tên HS – Lớp 7 b. Sử dụng hàm hoặc công thức để tính tổng giá trị sản xuất từng năm ở các ô E4, E5, E6 biết Tổng = Nông nghiệp + Công nghiệp + Dịch vụ c. Sử dụng hàm hoặc công thức để tính giá trị sản xuất trung bình theo từng ngành trong các năm ở các ô B7, C7, D7 d. Tính giá trị sản xuất lớn nhất theo các cột tương ứng trong các năm ở các ô B8, C8, D8 e. Tính giá trị sản xuất nhỏ nhất theo các cột tương ứng trong các năm ở các ô B9, C9, D9 2. Bài tập 2 a. Khởi động chương trình bảng tính và nhập dữ liệu như bảng tính và lưu tên KTHK1-Tên HS – Lớp 7 A B C D E F G H 5
  6. Đề cương ôn tập HKI – Tin học 7 1 STT Họ và tên Toán Tin Văn Anh Tổng điểm Điểm văn TB 2 1 Lê Thị Như Anh 10 10 7 9 3 2 Nguyễn Thanh Bình 9 9 8 6 4 3 Lê Hạnh Dung 8 8 7 10 5 Điểm TB cao nhất: 6 Điểm TB thấp nhất: b. Lập công thức hoặc hàm tính tổng điểm ở cột G c. Lập công thức hoặc hàm tính Điểm TB ở cột H d. Viết công thức có sử dụng hàm để tìm điểm cao nhất và điểm nhỏ nhất ở cột Điểm TB? - Điểm TB cao nhất nhập vào ô H5 - Điểm TB nhỏ nhất nhập vào ô H6 3. Bài tập 3 a. Khởi động chương trình bảng tính và nhập dữ liệu như bảng tính và lưu tên KTHK1-Tên HS – Lớp 7 A B C D E F G H 1 BẢNG ĐIỂM LỚP 7 2 STT Họ và tên Toán Tin Văn Anh Tổng điểm Điểm văn TB 3 1 Nguyễn Thái An 10 8 6 10 4 2 Nguyễn Quốc Dũng 7 6 7 5 5 3 Lê Thảo Dung 8 9 8 9 6 Điểm TB cao nhất: 7 Điểm TB thấp nhất: b. Lập công thức hoặc hàm tính tổng điểm ở cột G c. Lập công thức hoặc hàm tính Điểm TB ở cột H d. Viết công thức có sử dụng hàm để tìm điểm cao nhất và điểm nhỏ nhất ở cột Điểm TB? - Điểm TB cao nhất nhập vào ô H6 - Điểm TB nhỏ nhất nhập vào ô H7 6