2 Đề kiểm tra giữa học kì II môn Tin học Lớp 7 - Năm học 2022-2023 - Trường TH&THCS Cam Hiếu (Có đáp án + ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "2 Đề kiểm tra giữa học kì II môn Tin học Lớp 7 - Năm học 2022-2023 - Trường TH&THCS Cam Hiếu (Có đáp án + ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
2_de_kiem_tra_giua_hoc_ki_ii_mon_tin_hoc_lop_7_nam_hoc_2022.docx
Nội dung tài liệu: 2 Đề kiểm tra giữa học kì II môn Tin học Lớp 7 - Năm học 2022-2023 - Trường TH&THCS Cam Hiếu (Có đáp án + ma trận)
- Ngày soạn: 17/02/23 KHBD: 23 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II - NĂM HỌC 2022-2023 MÔN: TIN HỌC LỚP 7 - THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT % Mức độ nhận thức Tổng tổng điểm Thời Chương/chủ Nội dung đơn vị Vận dụng Vận dụng TT Nhận biết Thông hiểu Số CH gian đề kiến thức thấp cao (phút) Số Thời Số Thời Số Thời Số Thời gian gian gian gian TN TL CH (phút) CH (phút) CH (phút) CH (phút) Chủ đề E. Bảng tính điện tử Ứng dụng tin 8 6 4 4 3 25 1 10 12 4 cơ bản học Tổng 8 6 4 4 3 25 1 10 12 4 45 Tỉ lệ % 2 1 5 2 3 7 10 Tỉ lệ chung 3 7 10 10 II. BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ
- Đơn vị Số câu hỏi theo mức độ nhận Chủ TT kiến Mức độ đánh giá đề thức thức NB TH VD VDC 1 Nhận biết - Nêu được một số chức năng cơ bản của phần mềm bảng tính. - Chỉ ra được đầu vào cho một hàm có thể là dữ liệu trực tiếp hay địa chỉ ô, địa chỉ khối ô. - Trình bày được cách thức chung để nhập đầu vào, sử dụng hàm trong công thức. - Nêu được một số chức năng định dạng dữ liệu số và trình bày bảng tính. Thông hiểu Chủ đề 1. Bảng - Giải thích được việc đưa các công thức vào bảng tính là một cách điều khiển tính toán tự động trên dữ liệu. E. Ứng tính điện 8(TN) 4(TN) 3(TH) 1(TH) dụng tử cơ Vận dụng tin học bản - Thực hiện được một số thao tác đơn giản với trang tính. - Sử dụng được công thức và dùng được địa chỉ trong công thức, tạo được bảng tính đơn giản có số liệu tính toán bằng công thức. - Thực hiện được một số phép toán thông dụng, sử dụng được một số hàm đơn giản như: MAX, MIN, SUM, AVERAGE, COUNT, - Thực hiện được các thao tác định dạng dữ liệu và trình bày bảng tính. Vận dụng cao - Sử dụng được bảng tính điện tử để giải quyết một vài công việc cụ thể đơn giản. 8 4 3 1 Tổng (TN) (TN) (TH) (TH) Tỉ lệ % 20 10 50 20 Tỉ lệ chung 30% 70%
- ĐỀ 1. Phần I: Trắc nghiệm (3 điểm) Em hãy khoanh tròn vào đáp án đúng nhất (Mỗi đáp án đúng được 0.25 điểm) Câu 1. Vị trí giao của một hàng và một cột được gọi là gì? A. Bảng tính. B. Trang tính. C. Hộp địa chỉ. D. Ô tính. Câu 2. Vùng dữ liệu trên bảng tính có hình gì? A.Hình tròn. B. Hình tam giác. C. Hình chữ nhật. D. Có thể là hình bất kì. Câu 3. Khi nhập “=MIN(2,10,5,15)” vào ô tính thì kết quả sẽ là bao nhiêu? A. 2 B. 5 C. 10 D. 15 Câu 4. Công thức nào sau đây là đúng khi nhập vào ô D5 trong Hình 1 để tính chu vi hình chữ nhật? A. 2*(13+25) B. =2*(a + b) C. 2*(D4 + D5) D. =2*(D4 + D5) Câu 5. Hàm tính trung bình là hàm nào sau đây? A. SUM B. AVERAGE C. COUNT D. MIN Câu 6. Để tiêu đề của bảng ở Hình 1a được căn giữa như Hình 1b, em chọn các ô cần căn rồi chọn lệnh nào sau đây? A. B. C. D. Câu 7. Để thiết lập các thông số đường viền, kẻ khung em chọn thẻ nào trong hộp thoại Format Cells? A. Number B. Fill C. Border D. Header Câu 8. Chọn phát biểu không đúng? A. Chỉ có kiểu số liệu số thì phần mềm bảng tính nhận dạng được. B. Muốn nhập công thức vào ô tính cần gõ dấu “=” đầu tiên, sau đó gõ biểu thức. C. Chức năng tính toán tự động của phần mềm bảng tính còn được thể hiện khi sao chép công thức. D. Trong phần mềm bảng tính, các phép toán đơn giản là phép cộng (+), trừ (-), nhân (*), chia (/) và lũy thừa (^). Câu 9. Khi muốn ẩn hàng, cột em dùng lệnh nào? A. Hide B. Unhide C. Insert D. Delete
- Câu 10. Các thao tác đúng khi chèn cột, dòng? A. Nháy chuột phải vào vị trí cột, hàng và chọn Delete. B. Nháy chuột trái vào vị trí cột, hàng và chọn Delete. C. Nháy chuột phải vào vị trí cột, hàng và chọn Insert. D. Nháy chuột trái vào vị trí cột, hàng và chọn Insert. Câu 11. Thao tác nào dưới đây không đúng khi tạo bảng tính mới? A. Nháy chuột vào dấu (+) để tạo trang tính mới. B. Nháy chuột phải vào trang tính đã có chọn Insert/Worksheet, nhấn OK để tạo trang tính mới. C. Nháy chuột vào thẻ Home/Insert/Insert Sheet để tạo trang tính mới. D. Nháy chuột chọn Home/Insert/Worksheet, nhấn Ok để tạo trang tính mới. Câu 12. Để tô màu chữ trong ô tính, em chọn nút lệnh nào sau đây trong thẻ Home? A. trong nhóm lệnh Font. B. trong nhóm lệnh Font. C. trong nhóm lệnh Editing. D. trong nhóm lệnh Cells. Cho bảng tính: Yêu cầu : 1/ Nhập nội dung bảng tính theo mẫu trên. (Lưu bảng tính với tên: Tên học sinh_lớp. ví dụ: Anh-7B) (3đ) 2/ Điều chỉnh độ rộng cột, hàng, định dạng để có bảng tính hợp lí và đẹp mắt. (2đ) 3/ Dùng hàm để tính Điểm trung bình các môn học của mỗi học sinh (1đ) 4/ Dùng hàm để tìm điểm cao nhất, điểm thấp nhất của các loại điểm. (1đ)
- ĐỀ 2. Phần I: Trắc nghiệm (3 điểm) Em hãy khoanh tròn vào đáp án đúng nhất (Mỗi đáp án đúng được 0.25 điểm) Câu 1. Vùng dữ liệu trên bảng tính có hình gì? A. Hình tam giác. B. Hình chữ nhật. C. Hình tròn. D. Có thể là hình bất kì. Câu 2. Công thức nào sau đây là đúng khi nhập vào ô D5 trong Hình 1 để tính chu vi hình chữ nhật? A. 2*(13+25) B. =2*(a + b) C. =2*(D4 + D5) D. 2*(D4 + D5) Câu 3. Chọn phát biểu không đúng? A. Chỉ có kiểu số liệu số thì phần mềm bảng tính nhận dạng được. B. Muốn nhập công thức vào ô tính cần gõ dấu “=” đầu tiên, sau đó gõ biểu thức. C. Chức năng tính toán tự động của phần mềm bảng tính còn được thể hiện khi sao chép công thức. D. Trong phần mềm bảng tính, các phép toán đơn giản là phép cộng (+), trừ (-), nhân (*), chia (/) và lũy thừa (^). Câu 4. Hàm tính tổng là hàm nào sau đây? A. SUM B. AVERAGE C. COUNT D. MIN Câu 5. Khi nhập “=MAX(2,10,5,15)” vào ô tính thì kết quả sẽ là bao nhiêu? A. 2 B. 5 C. 10 D. 15 Câu 6. Khi muốn ẩn hàng, cột em dùng lệnh nào? A. Insert B. Delete C. Hide D. Unhide Câu 7. Các thao tác đúng khi chèn cột, dòng? A. Nháy chuột phải vào vị trí cột, hàng và chọn Insert. B. Nháy chuột trái vào vị trí cột, hàng và chọn Insert. C. Nháy chuột phải vào vị trí cột, hàng và chọn Delete. D. Nháy chuột trái vào vị trí cột, hàng và chọn Delete. Câu 8. Để tô màu cho ô tính, em chọn nút lệnh nào sau đây trong thẻ Home? A. trong nhóm lệnh Font. B. trong nhóm lệnh Font. C. trong nhóm lệnh Editing. D. trong nhóm lệnh Cells. Câu 9. Để thiết lập các thông số đường viền, kẻ khung em chọn thẻ nào trong hộp thoại Format Cells? A. Number B. Fill C. Header D. Border Câu 10. Thao tác nào dưới đây không đúng khi tạo bảng tính mới? A. Nháy chuột vào dấu (+) để tạo trang tính mới. B. Nháy chuột phải vào trang tính đã có chọn Insert/Worksheet, nhấn OK để tạo trang tính mới. C. Nháy chuột vào thẻ Home/Insert/Insert Sheet để tạo trang tính mới. D. Nháy chuột chọn Home/Insert/Worksheet, nhấn Ok để tạo trang tính mới. Câu 11. Để tiêu đề của bảng ở Hình 1a được căn giữa như Hình 1b, em chọn các ô cần căn rồi chọn lệnh nào sau đây?
- A. B. C. D. Câu 12. Vị trí giao của một hàng và một cột được gọi là gì? A. Ô tính. B. Trang tính. C. Hộp địa chỉ. D. Bảng tính. Phần II: Thực hành (7 điểm) Cho bảng tính: Yêu cầu : 1/ Nhập nội dung bảng tính theo mẫu trên. (Lưu bảng tính với tên: Tên học sinh_lớp. ví dụ: Anh-7B) (3đ) 2/ Điều chỉnh độ rộng cột, hàng, định dạng để có bảng tính hợp lí và đẹp mắt. (2đ) 3/ Dùng hàm để tính Tổng thu nhập các ngành qua mỗi năm (1đ) 4/ Dùng hàm để tính thu nhập Trung bình theo từng ngành qua các năm. (1đ)
- ĐÁP ÁN TIN 7 – GIỮA KÌ 2 ĐỀ 1 Phần I: TRẮC NGHIỆM (3 điểm): Mỗi câu trả lời đúng 0.25 điểm Câu Câu Câu Câu Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 9 10 11 12 D C A D B B C A A C B A Phần II: Thực hành (7 điểm) 1. Khởi động Excel, nhập dữ liệu để có trang tính tương tự như mẫu trên. (3 điểm) 2. Điều chỉnh độ rộng cột, hàng, định dạng để có bảng tính hợp lí và đẹp mắt. (2 đ) 3. Tại ô G5 nhập công thức: =average(c5:f5); sao chép công thức cho các ô G6 đến G8. (1 đ) 4. Tại ô C9 nhập công thức: =Max(c5:c8); sao chép công thức cho các ô D9 đến F9. (0,5 đ) Tại ô C10 nhập công thức: =Min(c5:c8); sao chép công thức cho các ô D10 đến F10. (0,5 đ) ĐỀ 2 PHẦN TRẮC NGHIỆM( 3 điểm): Mỗi câu trả lời đúng 0.25 điểm Câu Câu Câu Câu Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 9 10 11 12 B C A A D C A B D B B A Phần II: Thực hành (7 điểm) 1. Khởi động Excel, nhập dữ liệu để có trang tính tương tự như mẫu trên. (3 điểm) 2. Điều chỉnh độ rộng cột, hàng, định dạng để có bảng tính hợp lí và đẹp mắt. (2 đ) 3. Tại ô E5 nhập công thức: =Sum(c5:d5); sao chép công thức cho các ô E6 đến E8 (1 đ) 4. Tại ô B9 nhập công thức: =Average(b5:b8); sao chép công thức cho các ô c9 và d9. (1đ) Người ra đề: Nguyễn Thị Tố Lan

