2 Đề kiểm tra giữa học kì II môn Toán Lớp 9 - Năm học 2022-2023 - Trường TH&THCS Cam Hiếu

doc 6 trang tamdan 02/08/2026 420
Bạn đang xem tài liệu "2 Đề kiểm tra giữa học kì II môn Toán Lớp 9 - Năm học 2022-2023 - Trường TH&THCS Cam Hiếu", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • doc2_de_kiem_tra_giua_hoc_ki_ii_mon_toan_lop_9_nam_hoc_2022_202.doc

Nội dung tài liệu: 2 Đề kiểm tra giữa học kì II môn Toán Lớp 9 - Năm học 2022-2023 - Trường TH&THCS Cam Hiếu

  1. PHÒNG GD&ĐT CAM LỘ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2022-2033 TRƯỜNG TH&THCS CAM Môn: TOÁN 9 HIẾU Thời gian làm bài: 90 phút Họ và tên học sinh: .............................................................................. Lớp: ..........Đề: 01 Điểm Lời phê của thầy, cô giáo I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm). Câu 1. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn ? 1 A. 3x2 + 2y = -1 B. 3x + y = -1 C. 3x – 2y – z = 0 D. + y = 3 x 2x 3y 5 Câu 2: Hệ phương trinh vô nghiệm khi : 4x my 2 A. m = - 6 B. m = 1 C. m = -1 D. m = 6 2 Câu 3: Cho hàm số y = x2 , kết luận nào sau đây là sai? 3 A. Hàm số đã cho xác định với mọi x thuộc R B. Hàm số đã cho có giá trị nhỏ nhất y = 0 khi x = 0 C. Hàm số đã cho có giá trị lớn nhất y = 0 khi x = 0 D. Nếu y = 6 thì x=±3 Câu 4: Điểm M (-1;2) thuộc đồ thị hàm số y= ax2 khi a bằng : A. a =2 B a = -2 C. a = 4 D a =-4 Câu 5: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc hai một ẩn? 1 A. x2 2x 5 0 B. 2x3 5x 2 0 C. 2x 3 0 D. x2 4 0 x Câu 6: Giải phương trình x2 8 0 có nghiệm là: A, 4 B, -4 C, 2 2 và 2 2 D, 4 và -4 Câu 7: Cho hình vẽ. Biết góc BOC = 1100. Số đo của cung BnC bằng: Hãy chọn kết quả đúng: A. 1100; B.2200; C. 1400; D. 2500. Câu 8: Hai tiếp tuyến tại hai điểm A, B của đường tròn (O) cắt nhau tại M, tạo thành góc AMB bằng 500. Số đo của góc ở tâm chắn cung nhỏ AB là: A. 500 B. 400 C. 1300 D. 3100
  2. Câu 9: Số đo của góc có đỉnh nằm bên trong đường tròn bằng : A. Tổng số đo hai cung bị chắn ; B. Nửa hiệu số đo hai cung bị chắn ; C. Nửa tổng số đo hai cung bị chắn ; D. Bằng số đo của góc ở tâm cùng chắn cung đó Câu 10: Cho đường tròn (O,R) và dây cung BC. Hai tiếp tuyến của đường tròn tại B và C cắt nhau tại A. Số đo góc ABO bằng: A, 450 B, 600 C, 900 D, 1200 Câu 11: Góc nội tiếp chắn cung 1200 có số đo là : A. 1200 B. 900 C. 300 D. 600 Câu 12: Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn có D· AB 1200 . Vậy số đo B· CD là : A. 1200 B.600 C.900 D. 1800 B. Tự luận (7điểm) Bài 1: (2,0 điểm) Giải các hệ phương trình sau: x 2y 5 3x y 3 a. b. 3x 4y 5 2x y 7 Bài 2: (2 điểm) 1 2 a, Vẽ đồ thị hàm số y x (P) 2 b, Tìm giá trị của m sao cho điểm C(-2; m) thuộc đồ thị (P) c, Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng y = x - 0,5 và parabol (P) Bài 3: (2điểm) Cho đường tròn tâm O đường kính AB = 2R. Gọi I là trung điểm của OA, qua I kẻ dây MN vuông góc với OA. Điểm C thuộc cung nhỏ MB (C B, C M); AC cắt MN tại D. a) Chứng minh tứ giác BIDC nội tiếp đường tròn. b) Chứng minh AD.AC = R2 . Bài 4: (1điểm)Theo kế hoạch hai tổ phải sản xuất 1500 sản phẩm. Nhưng do dịch Covid một số công nhân nghỉ nên tổ I giảm 10% sản phẩm, tổ II giảm 12% sản phẩm nên cả hai tổ sản xuất 1334 sản phẩm. Tính số sản phẩm mỗi tổ phải làm theo kế hoạch. BÀI LÀM .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... ....................................................................................................................
  3. .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... ..................................................................................................................
  4. PHÒNG GD&ĐT CAM LỘ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2022-2033 TRƯỜNG TH&THCS CAM Môn: TOÁN 9 HIẾU Thời gian làm bài: 90 phút Họ và tên học sinh: .............................................................................. Lớp: ..........Đề: 02 Điểm Lời phê của thầy, cô giáo I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm). Câu 1: Điểm M (-1;2) thuộc đồ thị hàm số y= ax2 khi a bằng : A. a =2 B a = -2 C. a = 4 D a =-4 Câu 2: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc hai một ẩn? 1 A. x2 2x 5 0 B. 2x3 5x 2 0 C. 2x 3 0 D. x2 4 0 x Câu 3: Giải phương trình x2 8 0 có nghiệm là: A, 4 B, -4 C, 2 2 và 2 2 D, 4 và -4 Câu 4. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn ? 1 A. 3x2 + 2y = -1 B. 3x + y = -1 C. 3x – 2y – z = 0 D. + y = 3 x 2x 3y 5 Câu 5: Hệ phương trinh vô nghiệm khi : 4x my 2 A. m = - 6 B. m = 1 C. m = -1 D. m = 6 2 Câu 6: Cho hàm số y = x2 , kết luận nào sau đây là sai? 3 A. Hàm số đã cho xác định với mọi x thuộc R B. Hàm số đã cho có giá trị nhỏ nhất y = 0 khi x = 0 C. Hàm số đã cho có giá trị lớn nhất y = 0 khi x = 0 D. Nếu y = 6 thì x=±3 Câu 7: Cho đường tròn (O,R) và dây cung BC. Hai tiếp tuyến của đường tròn tại B và C cắt nhau tại A. Số đo góc ABO bằng: A, 450 B, 600 C, 900 D, 1200 Câu 8: Góc nội tiếp chắn cung 1200 có số đo là : A. 1200 B. 900 C. 300 D. 600 Câu 9: Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn có D· AB 1200 . Vậy số đo B· CD là : A. 1200 B.600 C.900 D. 1800 Câu 10: Cho hình vẽ. Biết góc BOC = 1100. Số đo của cung BnC bằng: Hãy chọn kết quả đúng: A. 1100; B.2200; C. 1400; D. 2500.
  5. Câu 11: Hai tiếp tuyến tại hai điểm A, B của đường tròn (O) cắt nhau tại M, tạo thành góc AMB bằng 500. Số đo của góc ở tâm chắn cung nhỏ AB là: A. 500 B. 400 C. 1300 D. 3100 Câu 12: Số đo của góc có đỉnh nằm bên trong đường tròn bằng : A. Tổng số đo hai cung bị chắn ; B. Nửa hiệu số đo hai cung bị chắn ; C. Nửa tổng số đo hai cung bị chắn ; D. Bằng số đo của góc ở tâm cùng chắn cung đó B. Tự luận (7đ) Bài 1: (2,0 điểm) Giải các hệ phương trình sau: x 2y 5 3x y 3 a. b. 3x 4y 5 2x y 7 Bài 2: (2 điểm) 1 2 a, Vẽ đồ thị hàm số y x (P) 2 b, Tìm giá trị của m sao cho điểm C(-2; m) thuộc đồ thị (P) c, Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng y = x - 0,5 và parabol (P) Bài 3: (2điểm) Cho đường tròn tâm O đường kính AB = 2R. Gọi I là trung điểm của OA, qua I kẻ dây MN vuông góc với OA. Điểm C thuộc cung nhỏ MB (C B, C M); AC cắt MN tại D. a) Chứng minh tứ giác BIDC nội tiếp đường tròn. b) Chứng minh AD.AC = R2 . Bài 4: (1điểm)Theo kế hoạch hai tổ phải sản xuất 1500 sản phẩm. Nhưng do dịch Covid một số công nhân nghỉ nên tổ I giảm 10% sản phẩm, tổ II giảm 12% sản phẩm nên cả hai tổ sản xuất 1334 sản phẩm. Tính số sản phẩm mỗi tổ phải làm theo kế hoạch. BÀI LÀM .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... ....................................................................................................................
  6. .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... ....................................................................................................................