Giáo án Lớp 5 - Tuần 25 - Năm học 2021-2022
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án Lớp 5 - Tuần 25 - Năm học 2021-2022", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
giao_an_lop_5_tuan_25_nam_hoc_2021_2022.doc
Nội dung tài liệu: Giáo án Lớp 5 - Tuần 25 - Năm học 2021-2022
- Thứ hai, ngày 14 tháng 3 năm 2022 TẬP ĐỌC CON GÁI I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT - Hiểu ý nghĩa: Phê phán quan niệm trọng nam, khinh nữ; khen ngợi cơ bé Mơ học giỏi, chăm làm, dũng cảm cứu bạn. ( Trả lời được các câu hỏi trong SGK). - Đọc diễn cảm được tồn bộ bài văn. - Đặt mình vào vai Mơ nêu suy nghĩ về quan niệm một số người coi trọng con trai hơn con gái. (Viết đoạn văn nêu suy nghĩ về quan niệm một số người coi trọng con trai hơn con gái). - Năng lực: + Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo. + Năng lực văn học, năng lực ngơn ngữ, năng lực thẩm mĩ. - Phẩm chất: Cĩ ý thức và trách nhiệm tơn trọng phụ nữ. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1. Đồ dùng - GV: SGK, bảng phụ - HS : SGK 2. Phương pháp và kĩ thuật dạy học - Vấn đáp , quan sát, thảo luận nhĩm, - Kĩ thuật đặt và trả lời câu hỏi, kĩ thuật trình bày một phút III. CÁC HOẠT ĐƠNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động GV Hoạt động HS 1. Hoạt động khởi động:(5 phút) - Cho HS chơi trị chơi "Hộp quà bí - HS chơi trị chơi mật" đọc lại 1 đoạn trong bài tập đọc "Một vụ đắm tàu" và trả lời câu hỏi trong sách giáo khoa.
- - GV nhận xét - Giới thiệu bài - Ghi bảng - HS nghe - HS ghi vở 2. Hoạt động khám phá: 2.1. Luyện đọc: (12phút) * Mục tiêu: - Rèn đọc đúng từ , đọc đúng câu, đoạn. - Hiểu nghĩa các từ ngữ mới. - Đọc đúng các từ khĩ trong bài * Cách tiến hành: - Gọi HS đọc tồn bài - 1 HS khá đọc to, lớp theo dõi - HS chia đoạn - HS chia đoạn: 5 đoạn (Mỗi lần xuống dịng là 1 đoạn) - HS nối tiếp nhau đọc bài lần 1, kết - Đọc nối tiếp từng đoạn trong nhĩm, hợp luyện đọc từ khĩ. sau đĩ báo cáo - HS nối tiếp nhau đọc bài lần 2, kết hợp giải nghĩa từ, luyện đọc câu khĩ. - Học sinh luyện đọc theo cặp. - Cho HS luyện đọc theo cặp - 1 HS đọc cả bài - HS đọc cả bài - HS theo dõi - GV đọc diễn cảm tồn bài 2.2. Hoạt động tìm hiểu bài: (10 phút) * Mục tiêu: Hiểu ý nghĩa: Phê phán quan niệm trọng nam, khinh nữ; khen ngợi cơ bé Mơ học giỏi, chăm làm, dũng cảm cứu bạn. ( Trả lời được các câu hỏi trong SGK). * Cách tiến hành: - Cho HS thảo luận nhĩm theo câu hỏi - Nhĩm trưởng điều khiển nhĩm hoạt rồi chia sẻ trước lớp: động 1. Những chi tiết nào trong bài cho ta + Câu nĩi của gì Hạnh “Lại một con vịt thấy ở làng quê Mơ vẫn cịn tư tưởng nữa”. Cả bố và mẹ đều cĩ vẻ buồn
- xem thường con gái? buồn. 2. Những chi tiết nào chứng tỏ Mơ + Ở lớp Mơ luơn là học sinh giỏi, khơng thua gì các bạn trai? Mơ dũng cảm lao xuống ngịi nước để cứu Hoan. + Những người thân của Mơ đã thay đổi 3.Sau chuyện Mơ cứu em Hoan, những quan niệm về con gái. người thân của Mơ thay đổi quan niệm về “Con gái” khơng? - Những chi tiết nào chứng tỏ điều đĩ? + Các chi tiết thể hiện: Bố ơm Mơ chặt đến ngợp thở, cả bố, mẹ đều rớm rớm nước mắt thương Mơ. + Bạn Mơ là con gái nhưng rất giỏi 4. Đọc câu chuyện này, em cĩ suy nghĩ giang, vừa chăm học, chăm làm, thương gì? yêu, hiếu thảo với mẹ cha, lại dũng cảm xả thân cứu người. Bạn Mơ được cha mẹ, mọi người yêu quý, cảm phục. - Học sinh đọc lại. - Giáo viên tĩm tắt ý chính. 3. Hoạt động luyện đọc diễn cảm:(8 phút) * Mục tiêu: Đọc diễn cảm bài văn * Cách tiến hành: - Qua tìm hiểu nội dung, hãy cho biết : - HS nêu cách đọc của từng đoạn. Để đọc diễn cảm bài đọc này ta cần đọc với giọng như thế nào? - GV lưu ý thêm. - Y/c một tốp HS đọc nối tiếp cả bài. - 3 HS đọc nối tiếp cả bài. - HS nhận xét cách đọc cho nhau. - GV hướng dẫn cách đọc mẫu diễn cảm đoạn 1, 2. - HS tự phát hiện cách ngắt nghỉ và cách nhấn giọng trong đoạn này. - Gọi 1 vài HS đọc trước lớp, GV sửa luơn cách đọc cho HS. - 1 vài HS đọc trước lớp,
- - Gọi HS thi đọc diễn cảm trước lớp: - HS đọc diễn cảm trong nhĩm. GV gọi đại diện mỗi nhĩm một em lên - 3 HS thi đọc diễn cảm trước lớp: HS thi đọc. đưa ra ý kiến nhận xét và bình chọn - GV nhận xét, tuyên dương HS. những bạn đọc tốt nhất. 4. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm: (3 phút) - Nêu nội dung của bài ? - HS nêu: Phê phán quan niệm lạc hậu " trọng nam khinh nữ ". Khen ngợi cơ bé Mơ học giỏi, chăm làm, dũng cảm cứu bạn, làm thay đổi cách hiểu chưa đúng của cha mẹ về việc sinh con gái . - Về nhà đọc lại câu chuyện này và kể - HS nghe và thực hiện lại cho mọi người cùng nghe. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ TỐN PHÉP NHÂN I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT - Biết thực hiện phép nhân số tự nhiên, số thập phân, phân số và vận dụng để tính nhẩm, giải bài tốn. - HS làm bài 1(cột 1), bài 2, bài 3, bài 4. - Ghép thành chủ đề, tập trung ơn tập về thực hiện 4 phép tính với các số tự nhiên, các số thập phân, phân số và vận dụng để tính nhẩm, giải bài tốn. Bài 3(Trang 162) Cập nhật dân số nước ta năm 2021. - Năng lực: + Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
- + Năng lực tư duy và lập luận tốn học, năng lực mơ hình hố tốn học, năng lực giải quyết vấn đề tốn học, năng lực giao tiếp tốn học, năng lực sử dụng cơng cụ và phương tiện tốn học. - Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, cĩ trách nhiệm với tốn học và cẩn thận khi làm bài, yêu thích mơn học. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1. Đồ dùng - GV: SGK, bảng phụ - HS : SGK, bảng con 2. Phương pháp và kĩ thuật dạy học - Vấn đáp, quan sát, thảo luận nhĩm, thực hành, trị chơi - Kĩ thuật đặt và trả lời câu hỏi, kĩ thuật trình bày một phút III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động GV Hoạt động HS 1. Hoạt động khởi động:(5phút) - Cho HS hát - HS hát - Giới thiệu bài - Ghi bảng - HS ghi vở 2.Hoạt động ơn tập kiến thức cũ:(15 phút) *Mục tiêu: Nắm được một số tính chất cơ bản của phép nhân. *Cách tiến hành: - GV viết lên bảng: a x b = c - HS nêu miệng: a, b là thừa số, c là tích. + Em hãy nêu tên gọi các thành phần của phép nhân? - Thảo luận nhĩm đơi và ghi tính chất + Nêu các tính chất của phép nhân mà vào giấy nháp. Đại diện nhĩm trình bày. em đã được học? - Nhận xét, bổ sung. 1. Tính chất giao hốn. 2. Tính chất kết hợp. a x b = b x a 3. Nhân 1 tổng với 1 số. (a x b) x = a x (b x c)
- 4. Phép nhân cĩ thừa số bằng 1. (a + b) x = a x c + b x c 5. Phép nhân cĩ thừa số bằng 0. 1 x a = a x 1 = a 0 x a = a x 0 = 0 3. HĐ luyện tập, thực hành: (15 phút) *Mục tiêu: - Biết thực hiện phép nhân số tự nhiên, số thập phân, phân số và vận dụng để tính nhẩm, giải bài tốn. - HS làm bài 1(cột 1), bài 2, bài 3, bài 4. *Cách tiến hành: Bài 1(cột 1): HĐ cá nhân - Gọi HS đọc yêu cầu - GV yêu cầu HS tự giải - Tính - GV nhận xét chữa bài - HS làm bài, chia sẻ cách làm a) 4 802 x 324 = 1 555 848 4 8 4 5 20 b) x2 ; x 17 17 7 12 84 c) 35,4 x 6,8 = 240,72 Bài 2: HĐ cặp đơi - Gọi HS đọc yêu cầu - Yêu cầu HS tự làm bài - Tính nhẩm - GV nhận xét chữa bài - HS tự giải, trao đổi bài với bạn. a) 3,25 x 10 = 32,5 3,25 x 0,1 = 0,325 b) 417,56 x 100 = 41756 417,56 x 0,01 = 1,1756 Bài 3: HĐ cá nhân c) 28,5 x 100 = 2850 - Gọi HS đọc yêu cầu - Yêu cầu HS làm bài 28,5 x 0,01 = 0,285 - GV nhận xét chữa bài - Tính bằng cách thuận tiện nhất - HS tự giải, 2 HS lên bảng làm sau đĩ
- - Bạn đã vận dụng những tính chất chia sẻ kết quả nào của phép nhân để giải bài tốn 3? Bài 4: HĐ cá nhân a) 2,5 x 7,8 x 4 = ( 2,5 x 4) x 7,8 - HS đọc đề bài = 10 x 7,8 - Bài tốn thuộc dạng tốn nào? = 78 - Yêu cầu HS làm bài - Tính chất giao hốn, kết hợp. - GV nhận xét chữa bài - HS đọc đề bài, phân tích đề. - Tính quãng đường, biết vận tốc và thời gian. - HS tự giải, 1 HS lên bảng làm, chia sẻ Bài giải Đổi 1giờ 30 phút = 1,5 giờ Quãng đường ơ tơ đi được trong 1,5 giờ - Bạn nào cĩ cách giải khác khơng? là: 48,5 x 1,5 = 72,75 ( km) Quãng đường xe đạp đi được trong 1,5 giờ là : 33,5 x 1,5 = 50,25 ( km) Quãng đường AB dài là: 72,75 + 50,25 = 123( km) Đáp số: 123km - HS nêu : Tính tổng vận tốc rồi lấy tổng vận tốc nhân với thời gian hai xe gặp nhau.( 48,5 + 33,5) x 1,5 = 123km Bài giải Tổng vận tốc của ơ tơ và xe máy là: 48,5 + 33,5 = 82 (km/ giờ)
- Đổi 1 giờ 30 phút = 1,5 giờ Quãng đường AB dài là: 82 x1,5 = 123 (km) Đáp số: 123 km. 4. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm:(3 phút) - Cho HS nhân nhẩm các phép tính - HS nêu kết quả sau: 0,23 x 10 =.... 5,6 x 100 =.... 0,23 x 10 = 2,3 5,6 x 100 =560 5,67 x 0,1=.... 123 x 0,01 =.... 5,67 x 0,1=.0,567 123 x 0,01 =1,23 - GV nhận xét tiết học. Khen ngợi - HS nghe những HS học tốt, học tiến bộ. - Về nhà tự ơn lại kiến thức nhân số - HS nghe và thực hiện tự nhiên, số thập phân, phân số. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ KHOA HỌC SỰ SINH SẢN CỦA ẾCH I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT - Viết sơ đồ chu trình sinh sản của ếch - Viết được sơ đồ chu trình sinh sản của ếch - Giáo dục HS ý thức ham tìm hiểu khoa học.Khơng yêu cầu tất cả HS sưu tầm tranh ảnh về sự nuơi con của chim. GV HD, động viên, khuyến khích để những em cĩ điều kiện sưu tầm, triển lãm. - Năng lực: Nhận thức thế giới tự nhiên, tìm tịi, khám phá thế giới tự nhiên,vận dụng kiến thức vào thực tiễn và ứng xử phù hợp với tự nhiên, con người. - Phẩm chất: Học sinh ham thích tìm hiểu khoa học, yêu thích mơn học.
- II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1. Đồ dùng - GV: Tranh ảnh về ếch, hình trang 116, 117 SGK - HS : SGK 2. Phương pháp và kĩ thuật dạy học - Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thảo luận nhĩm, thực hành, đàm thoại - Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày một phút, động não,... III. CÁC HOẠT ĐƠNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động GV Hoạt động HS 1. Hoạt động khởi động:(5phút) - Cho HS chơi trị chơi "Bắn tên" với - HS chơi trị chơi nội dung là: + Kể tên một số cơn trùng ? + Nêu cách diệt gián, ruồi ? - GV nhận xét, đánh giá. - HS nghe - Giới thiệu bài - Ghi bảng - HS ghi vở 2. Hoạt động khám phá:(28phút) * Mục tiêu: Viết sơ đồ chu trình sinh sản của ếch * Cách tiến hành: Hoạt động 1: Tìm hiểu sự sinh sản của - HS hoạt động cặp đơi ếch - Ếch thường sống ở đâu? + Ếch sống được cả trên cạn và dưới nước. Ếch thường sống ở ao, hồ, đầm lầy. - Ếch đẻ trứng hay đẻ con? + Ếch đẻ trứng. - Ếch thường đẻ trứng vào mùa nào? + Ếch thường đẻ trứng vào mùa hè.
- - Ếch đẻ trứng ở đâu? + Ếch đẻ trứng xuống nước tạo thành những chùm nổi lềnh bềnh trên mặt nước. + Ếch thường kêu vào ban đêm nhất là - Bạn thường nghe thấy tiếng ếch kêu sau những trận mưa mùa hè. khi nào? + Vì ếch thường sống ở bờ ao, hồ. Khi - Tại sao chỉ những gia đình sống gần nghe tiếng kêu của ếch đực gọi ếch cái hồ, ao mới cĩ thể nghe tiếng ếch kêu? đến để cùng sinh sản. ếch cái đẻ trứng ngay xuống ao, hồ. Hoạt động 2: Chu trình sinh sản của ếch. - Các nhĩm quan sát hình minh họa - GV tổ chức cho HS hoạt động trong trang 116, 117 SGK để nêu nội dung nhĩm từng hình. - HS đại diện của 4 nhĩm trình bày - GV chia lớp thành 4 nhĩm - Gọi HS trình bày chu trình sinh sản ếch Trứng của ếch. - GV nhận xét, khen ngợi HS tích cực hoạt động Nịng nọc - Nịng nọc sống ở đâu? + Nịng nọc sống ở dưới nước. - Khi lớn nịng nọc mọc chân nào + Khi lớn, nịng nọc mọc chân sau trư- trước, chân nào sau? ớc, chân trước mọc sau. Hoạt động 3: Vẽ sơ đồ chu trình sinh sản của ếch. - Yêu cầu HS vẽ sơ đồ chu trình của - HS làm việc cá nhân, từng HS vẽ sơ ếch vào vở đồ chu trình của ếch vào vở. - Trình bày kết quả - HS vừa chỉ vào sơ đồ mới vẽ vừa - GV nhận xét, bổ sung. trình bày chu trình sinh sản của ếch với
- bạn bên cạnh. 3.Hoạt động vận dụng, trải nghiệm:(3 phút) - Ếch là lồi vật cĩ lợi hay cĩ hại ? - HS nêu: Éch là lồi vật cĩ lợi vì chúng thường ăn các lồi sâu bọ, cơn trùng,... - Em cần làm gì để bảo vệ lồi động vật - HS nêu: Khuyên mọi người hạn chế này ? sử dụng thuốc trừ sâu, đánh bắt bừa bãi,... IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ Thứ ba, ngày 15 tháng 3 năm 2022 TỐN PHÉP CHIA I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT - Nắm được cách chia số tự nhiên, số thập phân, phân số. - Biết thực hiện phép chia các số tự nhiên, số thập phân, phân số và vận dụng trong tính nhẩm. - HS làm bài 1, bài 2, bài 3.Tập trung ơn tập về tìm tỉ số phần trăm của hai số và giải tốn cĩ liên quan đến tìm tỉ số phần trăm của hai số, tìm tỉ số phần - Năng lực: + Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo. + Năng lực tư duy và lập luận tốn học, năng lực mơ hình hố tốn học, năng lực giải quyết vấn đề tốn học, năng lực giao tiếp tốn học, năng lực sử dụng cơng cụ và phương tiện tốn học.
- - Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, cĩ trách nhiệm với tốn học và cẩn thận khi làm bài, yêu thích mơn học. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1. Đồ dùng - GV: SGK, bảng phụ - HS : SGK 2. Phương pháp và kĩ thuật dạy học - Vấn đáp, quan sát, thảo luận nhĩm, thực hành, trị chơi - Kĩ thuật đặt và trả lời câu hỏi, kĩ thuật trình bày một phút III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động GV Hoạt động HS 1. Hoạt động khởi động:(5phút) - Cho HS hát - HS hát - Giới thiệu bài - Ghi bảng - HS ghi vở 2.Hoạt động khám phá:(15 phút) *Mục tiêu: HS nắm được đặc điểm của phép chia hết, chia cĩ dư *Cách tiến hành: * Phép chia hết - GV viết phép tính lên bảng a : b = c - a là số bị chia, b là số chia, c gọi là thương. - Yêu cầu HS nêu các thành phần của phép tính. - Em hãy nêu các tính chất của phép - Tính chất của phép chia: chia? + a : 1 = a + a: a = 1 ( a khác 0 ) + 0 : b = 0 ( b khác 0 ) * Phép chia cĩ dư - GV viết lên bảng phép chia
- a : b = c( dư r) - HS nêu thành phần của phép chia. - Nêu mối quan hệ giữa số dư và số - Số dư bé hơn số chia ( r < b) chia? 3. HĐ luyện tập, thực hành: (15 phút) *Mục tiêu: - Biết thực hiện phép chia các số tự nhiên, số thập phân, phân số và vận dụng trong tính nhẩm. - HS làm bài 1, bài 2, bài 3. *Cách tiến hành: Bài tập 1: HĐ cá nhân - Gọi HS nêu yêu cầu - Tính rồi thử lại (theo mẫu) - Yêu cầu HS tự làm bài - Cả lớp làm vở, 2HS lên bảng làm bài. - GV nhận xét chữa bài. a) 8192 : 32 = 256 thử lại : 256 x 32 = 8192 b) Bài tập 2: HĐ cá nhân - Gọi HS nêu yêu cầu - Tính - Yêu cầu HS tự làm bài - HS làm bài , chia sẻ, nhắc lại cách chia hai phân số - GV nhận xét chữa bài. 3 2 3 5 15 : 10 4 10 2 20 4 3 4 11 44 : 7 11 7 3 21 - Tính nhẩm
- Bài tập 3: HĐ cặp đơi - HS tự giải và trao đổi bài kiểm tra cho nhau. - Gọi HS nêu yêu cầu a) 25 : 0,1 = 250 b) 11 : 0,25 = 44 - Yêu cầu HS tự làm bài 25 x 10 = 250 11 x 4 = 44 48 : 0,01 = 4800 32 : 0,5 = 64 - GV nhận xét chữa bài. 48 x 100 = 4800 32 x 2 = 64 - GV yêu cầu HS nhắc lại cách làm 95 : 0,1 = 950 75 : 0,5 = 15,0 72 : 0,01 = 7200 125 : 0,25 = 500 - Muốn chia một STP cho 0,1; 0,01; 0,001 ta chỉ việc lấy số đĩ nhân với 10; 100; 1000 - ta chỉ việc lấy số đĩ nhân với 4; 2 + Bạn hãy nêu cách chia nhẩm với 0,1 ; 0,01; 0,001 - HS làm bài cá nhân, báo cáo kết quả + Muốn chia một số cho 0,25; 0,5 ta a) 5 làm thế nào ? 3 Bài tập chờ b) 10 Bài 4: HĐ cá nhân - Cho HS làm bài cá nhân 4. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm:(3 phút) - Qua bài học vừa rồi, em biết được - Qua bài học và rồi em biết thực hiện điều gì ? phép chia các số tự nhiên, số thập phân, phân số và vận dụng để tính nhẩm. - GV nhận xét tiết học. Khen ngợi - HS nghe những HS học tốt, học tiến bộ. - Dặn HS về nhà tự rèn kĩ năng chia - HS nghe và thực hiện bằng các bài tốn tương tự. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
- ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ THỂ DỤC Bài 46: – NHẢY DÂY KIỂU CHÂN TRƯỚC CHÂN SAU – BẬT CAO, TẬP PHỐI HỢP CHẠY – NHẢY – MANG VÁC – TRÒ CHƠI: “Trồng nụ, trồng hoa” I- MỤC TIÊU: - Thực hiện được động tác bật cao. - Thực hiện tập phối hợp chạy – mang vác. - Trò chơi: “Trồng nụ, trồng hoa”. Biết cách chơi và tham gia chơi được. II- ĐỊA ĐIỂM PHƯƠNG TIỆN: - Địa điểm: Sân trường sạch và mát đảm bảo an toàn. - Phương tiện: Còi, dây, bóng III- NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP: Định Nội dung Phương pháp tổ chức lượng A- Mở đầu: - Nghe HS báo * Ổn định:- Báo cáo sĩ số cáo và phổ biến - Phổ biến nhiệm vụ yêu cầu giáo nhiệm vụ giáo án án: 5-6’ Hôm nay các em ôn kĩ thuật nhảy 6 -> 8 dây lần kiểu chân trước, chân sau và kĩ 1 -> 2 GV thuật lần -Khởi động nhanh bật cao, phối hợp chạy – nhảy – 25-27’ và trật tự mang 25-27’ vác. Trò chơi Trồng nụ trồng hoa. 5–>6 lần * Khởi động: Tập động tác khởi 3–>4 lần động GV 1–>2 lần làm nóng cơ thể, để cơ thể thích -Nhận xét ghi kết 5–>6 lần ứng quả mức hoàn 3–>4 lần bài sắp tập. thành đ.tác cho hs 1–>2 lần * Kiểm tra bài cũ: - GV quan sát và Gọi HS tập lại kĩ thuật động tác nhận xét, đồng nhảy thời trực tiếp giúp dây; phối hợp chạy mang vác. HS sửa sai từng kĩ
- B- Phần cơ bản thuật khi các em I- Hướng dẫn kĩ thuật động tác: tập sai kĩ thuật 1- Ôn luyện kĩ thuật nhảy dây kiểu động tác chân trước, chân sau: - Toàn lớp tập luyện kĩ thuật nhảy dây - Từng hàng tập lại kĩ thuật nhảy GV dây - GV tập lại động kiểu chân trước, chân sau (theo tác mẫu để các nhóm) em tập theo kĩ - HS tập cá nhân kĩ thuật động tác thuật đã được ôn nhảy dây 2- Ôn kĩ thuật bật cao và tập phối hợp chạy – nhảy – mang vác. - Toàn lớp tập luyện kĩ thuật GV - Từng nhóm (tổ) tập lại kĩ thuật - HS tập cá nhân kĩ thuật di chuyển tung và bắt bóng C- Kết thúc: - Thả lỏng và - Hồi tĩnh: Tập động tác thả nghỉ ngơi tích cực lỏng cơ thể, để cơ thể mau hồi - Cho HS nhắc lại phục. nội dung vừa - Củng cố: Hôm nay các em 3-4’ được tập luyện. vừa ôn luyện nội dung gì? (nhảy 6 -> 8 - Nhận xét và dây kiểu chân trước, chân sau và kĩ lần giao bài cho HS thuật bật cao, phối hợp chạy – 1–> 2 về tập luyện thêm nhảy – mang vác). lần ở nhà. - Nhận xét và dặn dò Nhận xét tiết học và nhắc nhở các em về cần tập lại kĩ thuật đã học thật nhiều lần ở nhà. GV IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ LUYỆN TỪ VÀ CÂU
- MỞ RỘNG VỐN TỪ : NAM VÀ NỮ I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT - Nắm được một số phẩm chất quan trọng nhất của nam, của nữ . - Biết một số phẩm chất quan trọng nhất của nam, của nữ (BT1, BT2). - Năng lực: + Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo. + Năng lực văn học, năng lực ngơn ngữ, năng lực thẩm mĩ. - Phẩm chất: Yêu quý bạn bè. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1. Đồ dùng - GV: SGK, bảng phụ, bảng nhĩm - HS : SGK 2. Phương pháp và kĩ thuật dạy học - Vấn đáp , thảo luận nhĩm, thực hành - Kĩ thuật đặt và trả lời câu hỏi, kĩ thuật trình bày một phút III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động GV Hoạt động HS 1. Hoạt động khởi động:(5phút) - Cho HS hát - HS hát - Giới thiệu bài - Ghi bảng - HS ghi vở 2. Hoạt động thực hành:(28 phút) * Mục tiêu: Biết một số phẩm chất quan trọng nhất của nam, của nữ (BT1, BT2). * Cách tiến hành: Bài tập 1: HĐ nhĩm - Gọi HS đọc yêu cầu của bài. - Cả lớp theo dõi - GV tổ chức cho HS cả lớp trao đổi, - Các nhĩm trưởng điều khiển các bạn
- thảo luận, tranh luận, phát biểu ý kiến đọc thầm lại, suy nghĩ, làm việc cá lần lượt theo từng câu hỏi. nhân - tự trả lời lần lượt từng câu hỏi a, b, c. Với câu hỏi c, các em cĩ thể sử Chú ý: dụng từ điển để giải nghĩa (nếu cĩ). + Với câu hỏi a phương án trả lời đúng là đồng ý. VD: 1 HS cĩ thể nĩi phẩm chất quan trọng nhất của đàn ơng là tốt bụng, hoặc khơng ích kỷ (Vì em thấy một người đàn ơng bên nhà hàng xĩm rất ác, làm khổ các con). Trong trường hợp này, GV đồng tình với ý kiến của HS, vẫn nên giải thích thêm: Tốt bụng, khơng ích kỷ là những từ gần nghĩa với cao thượng, Tuy nhiên, cao thượng cĩ nét nghĩa khác hơn (vượt hẳn lên những cái tầm thường, nhỏ nhen) + Với câu hỏi b, c: Đồng tình với ý kiến đã nêu, HS vẫn cĩ thể chọn trong những phẩm chất của nam hoặc nữ một phẩm chất em thích nhất. Sau đĩ giải thích nghĩa của từ chỉ phẩm chất mà em vừa chọn , cĩ thể sử dụng từ điển) Bài tập 2: HĐ cá nhân - Gọi HS đọc yêu cầu của bài - Cả lớp đọc thầm lại truyện “ Một vụ đắm tàu”, suy nghĩ, trả lời câu hỏi. - Yêu cầu HS phát biểu ý kiến. - Cả lớp và GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng - Cả lớp theo dõi - HS đọc thầm + Giu - li - ét - ta và Ma - ri - ơ đều là những đứa trẻ giàu tình cảm, quan tâm đến người khác: Ma - ri - ơ nhường bạn
- xuống xuồng cứu nạn để bạn được sống; Giu - li - ét - ta lo lắng cho Ma - ri - ơ, ân cần băng bĩ vết thương cho bạn khi bạn ngã, đau đớn khĩc thương trong giờ phút vĩnh biệt. + Mỗi nhân vật cĩ những phẩm chất riêng cho giới của mình; - Ma - ri - ơ cĩ phẩm chất của một người đàn ơng kín đáo (giấu nỗi bất hạnh của mình khơng kể cho bạn biết), quyết đốn mạnh mẽ, cao thượng (ơm ngang lưng bạn ném xuống nước, nhường sự sống của mình cho bạn, mặc dù cậu ít tuổi và thấp bé hơn. - Giu-li- ét-ta dịu dàng, đầy nữ tính, khi giúp Ma-ri-ơ bị thương: hoảng hốt chạy lại, quỳ xuống, lau máu trên trán bạn, dịu dàng gỡ chiếc khăn đỏ trên mái tĩc băng cho bạn. 3.Hoạt động vận dụng, trải nghiệm:(3 phút) - Nhắc lại quy tắc viết hoa. - HS nêu - GV mời 3, 4 HS đọc thuộc lịng các câu thành ngữ, tục ngữ. - Yêu cầu HS về nhà tiếp tục học thuộc - HS nghe và thực hiện các câu thành ngữ, tục ngữ; viết lại các câu đĩ vào vở. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ LỊCH SỬ ƠN TẬP HỌC KÌ II
- I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT - Nắm được một số sự kiện, nhân vật lịch sử tiêu biểu từ năm 1858 đến nay: + Thực dân Pháp xâm lược nước ta, nhân dân ta đĩ đứng lên chống Pháp. + Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời, lãnh đạo cách mạng nước ta; Cách mạng tháng Tám thành cơng; ngày 2-9-1945 Bác Hồ đọc Tuyên ngơn Độc lập khai sinh nước Việt Nam Dân chủ Cộng hồ. + Cuối năm 1945 thực dân Pháp trở lại xâm lược nước ta, nhân dân ta tiến hành cuộc kháng chiến giữ nước. Chiến thắng Điện Biên Phủ kết thúc thắng lợi cuộc kháng chiến. + Giai đoạn 1954-1975: Nhân dân miến Nam đứng lên chiến đấu, miền Bắc vừa xây dựng chủ nghĩa xã hội, vừa chống trả cuộc chiến tranh phá hoại của đế quốc Mĩ, đồng thời chi viện cho miền Nam. Chiến dịch Hồ Chí Minh tồn thắng đất nước được thống nhất. - Sắp xếp được các sự kiện, nhân vật lịch sử tiêu biểu theo trình tự thời gian. - Giáo dục lịng tự hào dân tộc cho HS. - Năng lực: + Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo + Năng lực tư duy và lập luận tốn học, năng lực mơ hình hố tốn học, năng lực giải quyết vấn đề tốn học, năng lực giao tiếp tốn học, năng lực sử dụng cơng cụ và phương tiện tốn học. - Phẩm chất: + HS cĩ thái độ học tập nghiêm túc, tích cực trong các hoạt động + Giáo dục tình yêu thương quê hương đất nước + HS yêu thích mơn học lịch sử II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1. Đồ dùng - GV: Bản đồ hành chính VN; tranh, ảnh, tư liệu - HS: SGK, vở 2. Phương pháp và kĩ thuật dạy học - Vấn đáp, quan sát, thực hành, thảo luận nhĩm, trị chơi - Kĩ thuật đặt và trả lời câu hỏi, kĩ thuật trình bày một phút

