Đề kiểm tra giữa học kì II môn Công nghệ Lớp 7 - Năm học 2022-2023 - Trường TH&THCS Cam Hiếu

doc 4 trang tamdan 02/08/2026 520
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì II môn Công nghệ Lớp 7 - Năm học 2022-2023 - Trường TH&THCS Cam Hiếu", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_giua_hoc_ki_ii_mon_cong_nghe_lop_7_nam_hoc_2022.doc

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa học kì II môn Công nghệ Lớp 7 - Năm học 2022-2023 - Trường TH&THCS Cam Hiếu

  1. TRƯỜNG TH & THCS CAM HIẾU ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II Họ và tên: MÔN: Công nghệ 7 Thời gian: 45 phút Ngày thi 18/03/2023 Ngày trả bài: ... Điểm Nhận xét của giáo viên Đề bài I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm) Câu 1. Chăn nuôi có vai trò A. cung cấp thực phẩm, phục vụ du lịch, phân bón, nguyên liệu cho ngành sản xuất. B. cung cấp thực phẩm, sức kéo, nông sản, nguyên liệu cho ngành sản xuất. C. cung cấp thực phẩm, sức kéo, phân bón, nguyên liệu cho ngành sản xuất. D. cung cấp thực phẩm, sức kéo, phân bón, nguyên liệu cho ngành sản xuất giấy. Câu 2. Để phát triển chăn nuôi toàn diện, cần phải đa dạng hóa về A. các loại vật nuôi và quy mô chăn nuôi. B. thức ăn chăn nuôi. C. nguyên liệu cây giống D. nhiều giống vật nuôi quý Câu 3. Đặc điểm nào không phải là vật nuôi đặc trưng vùng miền ở nước ta ? A. Được nuôi ở hầu hết các địa phương trên cả nước. B. Được nuôi tại một số địa phương nhất định. C. Sản phẩm thơm ngon được nhiều người ưa thích. D. Sản phẩm dễ bán, giá cao, góp phần đem lại thu nhập cao.2 Câu 4. Gà Đông Tảo có xuất xứ từ địa phương A. Văn Lâm – Hưng Yên. B. Khoái Châu – Hưng Yên C. Tiên Lữ - Hưng Yên. D. Văn Giang – Hưng Yên Câu 5. Giống lợn Móng cái có nguồn gốc từ địa phương A. Hải Dương B. Nam Định C. Hải Phòng D. Quảng Ninh Câu 6. Trong các sản phẩm chăn nuôi sau đây, sản phẩm không phải của bò là A. trứng. B. thịt C. sữa. D. da Câu 7. Con vật nuôi thuộc loại gia súc là A. Vịt. B. Gà. C. Lợn. D.Ngan. Câu 8. Đặc điểm của giống bò vàng (bò cỏ, bò ta) là A. Có màu lông màu vàng nhạt, tầm vóc nhỏ nhưng dễ nuôi. B. Có màu lông màu vàng, tầm vóc to lớn. C. Có màu lông lang trắng đen, cho nhiều sữa. D. Lông có nhiều màu khác nhau, tầm vóc nhỏ Câu 9. Có bao nhiêu phương thức chăn nuôi được áp dụng phổ biến ở nước ta. A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 10. Phương thức chăn nuôi có năng suất cao, vật nuôi ít bị dịch bệnh là A. Chăn nuôi nông hộ. B. Chăn nuôi trang trại. C. Cả hai hình thức nông hộ và trang trại. D. Không có hình thức nào trồng. Câu 11. Đặc điểm của kĩ sư chăn nuôi A. là người tiến hành nghiên cứu, ứng dụng công nghệ trong sản xuất thức ăn chăn nuôi.
  2. B. là người tiến hành nghiên cứu, ứng dụng công nghệ trong sản xuất giống cây trồng. C. là người chăm sóc cho vật nuôi. D. là người chăm sóc, phòng trị bệnh cho vật nuôi Câu 12. Đặc điểm cơ bản của nghề Bác sĩ thú y là A. Nghiên cứu về giống vật nuôi, kỹ thuật nuôi dưỡng, chăm sóc, phòng bệnh và điều trị bệnh cho vật nuôi. B. Hỗ trợ và tư vấn các kỹ thuật nuôi dưỡng, chăm sóc phòng dịch bệnh cho thuỷ sản, phát triển các chính sách quản lý nuôi trồng thuỷ sản. C. Chăm sóc vật nuôi non. D.Chăm sóc, theo dõi sức khoẻ, chuẩn đoán, điều trị và tiêm phòng bệnh cho vật nuôi; tư vấn về sức khoẻ, dịnh dưỡng, thức ăn và vệ sinh chăn nuôi. Câu 13. Bạn Hương rất yêu động vật, thích chăm sóc vật nuôi, yêu thích nghiên cứu khoa học. Hương mơ ước sau này sẽ nghiên cứu nhiều công thức ăn hỗn hợp cho vật nuôi. Theo em, bạn Hương phù hợp với ngành nghề nào trong chăn nuôi. A. Kĩ sư chăn nuôi. B. Bác sĩ thú y. C. Kĩ sư chọn giống cây trồng. D. Nhà nghiên cứu khoa học. Câu 14. Phát biểu sai khi vật nuôi được nuôi dưỡng, chăm sóc tốt sẽ là A. Khỏe mạnh, lớn nhanh, ít bệnh tật. B. Cho nhiều sản phẩm thịt, trứng, sữa chất lượng cao C. Giảm sức đề kháng D. Được đảm bảo phúc lợi động vật Câu 15. Đặc điểm không phải của vật nuôi non là A. Khả năng điều hòa thân nhiệt chưa tốt B. Chức năng tiêu hóa chưa hoàn thiện C. Chức năng của hệ hô hấp, miễn dịch chưa hoàn thiện D. Chống chịu tốt với các điều kiện bất lợi của môi trường Câu 16. Biện pháp kĩ thuật không phù hợp với việc nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi non là A. Chăm sóc nuôi dưỡng vật nuôi mẹ tốt B. Kiểm tra năng suất thường xuyên. C. Giữ ấm cơ thể D. Giữ vệ sinh, phòng bệnh cho vật nuôi non Câu 17. Cách cho vật nuôi đực giống ăn đúng là A. Cho ăn vừa đủ, thức ăn chất lượng cao, giàu chất đạm B. Cho ăn vừa đủ, thức ăn chất lượng cao, giàu lipid. C. Cho ăn tự do, thức ăn chất lượng cao, giàu chất đạm D. Cho ăn tự do, thức ăn chất lượng cao, giàu lipid Câu 18. Khi bị bệnh, vật nuôi thường có những biểu hiện phổ biến sau: A. Nhanh nhẹn, linh hoạt. B. Bỏ ăn hoặc ăn ít. C. Nhanh lớn, đẻ nhiều D. Thường xuyên đi lại. Câu 19. Nguyên nhân có thể gây dịch bệnh cho vật nuôi là A. Chuồng trại không hợp vệ sinh B. Không cho vật nuôi tiếp xúc với nguồn bệnh. C. Tiêm phòng vacxin đầy đủ cho vật nuôi. D. Cho vật nuôi ăn đầy đủ dnh dưỡng. Câu 20. Bệnh do các vi sinh vật gây ra là
  3. A. Bệnh gà rù B. Bệnh cảm lạnh C. Bệnh giun sán. D. Bệnh ve, rận. Câu 21. Nguyên nhân chính gây ra bệnh cho vật nuôi có A. 3 nguyên nhân chính B. 4 nguyên nhân chính. C. 5 nguyên nhân chính. D. 6 nguyên nhân chính. Câu 22. Bệnh có thể phát triển thành dịch là A. Bệnh viêm dạ dày B. Bệnh giun đũa ở gà C. Bệnh ghẻ. D. Bệnh dịch tả lợn Châu Phi Câu 23. Các bệnh có thể lây lan thành dịch, làm chết nhiều vật nuôi thường có nguyên nhân chình là A. Do thời tiết không thuận lợi. B. Do vi khuẩn và virus. C. Do thức ăn không đảm bảo vệ sinh.D. Do chuồng trại không phù hợp. Câu 24. Khi úm cho gà con, cần bỏ quây để gà đi lại tự do vào thời gian phù hợp nhất là A. Sau từ 1 đến 2 tuần tuổi. B. Sau từ 2 đến 3 tuần tuổi C. Sau từ 3 đến 4 tuần tuổi D. Sau khoảng 8 tuần tuổi. Câu 25. Biện pháp không đúng khi phòng bệnh cho gà là A. Chuồng trại cách ly với nhà ở, thoáng mát, hợp vệ sinh. B. Ăn uống đủ chất, đủ lượng. C. Tiêm phòng vacxin đầy đủ. D. Cho uống thuốc kháng sinh định kỳ. Câu 26. Khi gà có các biểu hiện “bỏ ăn, hay nằm, sã cánh, nghẹo cổ, diều nhão, uống nhiều nước, chảy nước dãi, phân trắng” là gà có khả năng bị bệnh nào ? A. Bệnh nhiễm trùng đường hô hấp. B. Bệnh toi gà C. Bệnh dịch tả gà D. Bệnh cúm gà Câu 27. Hoạt động trong chăn nuôi dưới đây có thể gây ô nhiễm môi trường là A. Xây hầm biogas để xử lý chất thải cho các trang trại chăn nuôi. B. Thường xuyên vệ sinh chuồng nuôi sạch sẽ C. Thu chất thải để ủ làm phân hữu cơ D. Thả rông vật nuôi, nuôi vật nuôi dưới gầm nhà sàn. Câu 28. Có mấy biện pháp vệ sinh phòng bệnh trong chăn nuôi? A. 5 B. 4 C. 3 D. 2 II. TỰ LUẬN (3 điểm): Câu 1 (1 điểm). Dựa vào kiến thức về nuôi dưỡng và chăm sóc phòng trị bệnh cho vật nuôi. Em hãy tính chi phí để nuôi một con chó ta trong năm đầu tiên. Câu 2 (2 điểm). Kể tên một vài loại vật nuôi đặc trưng vùng miền được nuôi ở gia đình hay địa phương mà em biết? Em có thể tham gia làm gì khi gia đình em nuôi các vật nuôi này Bài làm I. Trắc nghiệm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 Đ/A Câu 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 Đ/A
  4. ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ..........................................................................................................................................