2 Đề kiểm tra giữa học kì II môn Toán Lớp 7 - Năm học 2022-2023 - Trường TH&THCS Cam Hiếu
Bạn đang xem tài liệu "2 Đề kiểm tra giữa học kì II môn Toán Lớp 7 - Năm học 2022-2023 - Trường TH&THCS Cam Hiếu", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
2_de_kiem_tra_giua_hoc_ki_ii_mon_toan_lop_7_nam_hoc_2022_202.docx
Nội dung tài liệu: 2 Đề kiểm tra giữa học kì II môn Toán Lớp 7 - Năm học 2022-2023 - Trường TH&THCS Cam Hiếu
- PHÒNG GD&ĐT CAM LỘ ĐỀ KT GIỮA HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2022-2033 TRƯỜNG TH&THCS CAM Môn: TOÁN 7 HIẾU Thời gian làm bài: 90 phút Họ và tên học sinh: .............................................................................. Lớp: ..........Đề: 01 Điểm Lời phê của thầy, cô giáo I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm). Câu 1: Nếu có tỉ lệ thức: = thì: A. a : d = b : c; B. a.b = c.d; C. a.c = b.d; D. a.d = b.c. 2 Câu 2: Cho tỉ lệ thức: thì x bằng: 3 = 6 A. -2; B. -1; C. -3; D. -6. Câu 3: Từ đằng thức: 2.x = 3.y ta có tỉ lệ thức nào? 2 3 2 2 2 A. ; B. ; C. ; D. . = 3 = 3 = = 3 Câu 4: Cho tỉ lệ thức: 5 = 7thì bằng: 5 7 A. ; B. ; C. ; D. . 7 5 5 7 Câu 5: Chọn câu sai. (Với điều kiện các tỉ số đều có nghĩa). 푒 푒 푒 푒 A. = = = ; B. = = = ; 푒 푒 푒 푒 C. = = = ; D. = = = . Câu 6: Tìm hai số x và y, biết: 4 = 5và x + y = -9. A. x = 4; y = 5; B. x = 8; y = 10; C. x = -4; y = -5; D. x = -8; y = -10. Câu 7: Trong các biểu thức sau. Biểu thức nào là biểu thức số? 2 A. 2x – 1; B. 2 2; C. 4(3x + 2); D. 2x + 3y. 3 .5 .5 ― 2 Câu 8: Biểu thức đại số biểu thị chu vi của hình chữ nhật có chiều rộng và chiều dài là x và y là: A. 2xy; B. 2x + y; C. xy; D. 2(x + y).
- Câu 9: Đa thức nào dưới đây là đa thức một biến: A. 3x2 + 2x – 1; B. 2x3 – y; C. x2y – y3; D. x + 2y. Câu 10: Hệ số tự do của đa thức: 5x6 + 6x5 – 3x4 + 2x2 + 7 là: A. 6; B. 5; C. 7; D. – 3. Câu 11: Sắp xếp đa thức 5x6 + 7 + 6x5+ 2x2– 3x4 theo lũy thừa giảm của biến, ta được: A. 6x5 + 5x6 + – 3x4 + 2x2 + 7 ; B. 5x6 + 6x5 – 3x4 + 2x2 + 7; C. 6x5 – 3x4 + 2x2 + 5x6 + 7; D. 5x6 + 6x5 + 2x2 – 3x4 + 7. Câu 12: Cho đa thức A(x) = x2 + 4x + 4. Trong các số sau, số nào là nghiệm của đa thức A(x)? A. – 2; B. – 1; C. 4; D. – 4. II. PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm). Câu 13: (0,5 điểm). Lập các tỉ lệ thức có thể được từ bốn số sau: - 2; 3; - 4; 6. Câu 14: (1,5 điểm). a) Tìm x và y, biết: 4 = 5 và x + y = 45. b) Cho tỉ lệ thức: với a, b 0 và a b, c d. Chứng minh rằng: = ≠ ≠± ≠± = . Câu 15: (1,25 điểm) a) Để hoàn thành một công việc trong 8 giờ cần 35 công nhân. Nếu có 40 công nhân thì công việc đó được hoàn thành trong mấy giờ? (Năng suất lao động của các công nhân như nhau). b) Trong đợt thực hiện kế hoạch nhỏ của Liên đội. Ba lớp 7A, 7B, 7C thu gom được 234 kg giấy vụn, số kg giấy vụn thu được của mỗi lớp tỉ lệ thuận với số học sinh của lớp đó. Hỏi mỗi lớp thu gom được bao nhiêu kg giấy vụn, biết số học sinh của ba lớp 7A, 7B, 7C lần lượt là 38; 39; 40 học sinh. Câu 16: (2,5 điểm) Cho đa thức P(x) = 3x – 4x3 + 8x2 – 5x + 4x3 + 5. a) Thu gọn và sắp xếp đa thức P(x) theo lũy thừa giảm của biến. b) Tìm bậc, hệ số cao nhất và hệ số tự do của đa thức P(x). 1 c) Tính P(0), P(-1), P( . 2) Câu 17: (1,25 điểm) Cho hai đa thức A(x) = 3x3 – 5x2 + 2x – 7 và B(x) = 8x3 + 7x2 – x + 11.
- a) Tính A(x) + B(x); b) Tìm đa thức C(x), biết A(x) + C(x) = B(x). BÀI LÀM:
- PHÒNG GD&ĐT CAM LỘ ĐỀ KT GIỮA HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2022-2033 TRƯỜNG TH&THCS Môn: TOÁN 7 CAM HIẾU Thời gian làm bài: 90 phút Họ và tên học sinh: ........................................................................ Lớp: .......... Đề: 02 Điểm Lời phê của thầy, cô giáo I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm). Câu 1: Trong các biểu thức sau. Biểu thức nào là biểu thức số? 2 A. 2x – 1; B. 2 2; C. 4(3x + 2); D. 2x + 3y. 3 .5 .5 ― 2 Câu 2: Biểu thức đại số biểu thị chu vi của hình chữ nhật có chiều rộng và chiều dài là x và y là: A. 2xy; B. 2x + y; C. xy; D. 2(x + y). Câu 3: Đa thức nào dưới đây là đa thức một biến: A. 3x2 + 2x – 1; B. 2x3 – y; C. x2y – y3; D. x + 2y. Câu 4: Hệ số tự do của đa thức: 5x6 + 6x5 – 3x4 + 2x2 + 7 là: A. 6; B. 5; C. 7; D. – 3. Câu 5: Sắp xếp đa thức 5x6 + 7 + 6x5+ 2x2– 3x4 theo lũy thừa giảm của biến, ta được: A. 6x5 + 5x6 + – 3x4 + 2x2 + 7 ; B. 5x6 + 6x5 – 3x4 + 2x2 + 7; C. 6x5 – 3x4 + 2x2 + 5x6 +7; D. 5x6 + 6x5 + 2x2 – 3x4 + 7. Câu 6: Cho đa thức A(x) = x2 + 4x + 4. Trong các số sau, số nào là nghiệm của đa thức A(x)? A. – 2; B. – 1; C. 4; D. – 4. Câu 7: Nếu có tỉ lệ thức: = thì: A. a : d = b : c; B. a.b = c.d; C. a.c = b.d; D. a.d = b.c. 2 Câu 8: Cho tỉ lệ thức: thì x bằng: 3 = 6 A. -2; B. -1; C. -3; D. -6. Câu 9: Từ đằng thức: 2.x = 3.y ta có tỉ lệ thức nào?
- 2 3 2 2 2 A. ; B. ; C. ; D. . = 3 = 3 = = 3 Câu 10: Cho tỉ lệ thức: 5 = 7thì bằng: 5 7 A. ; B. ; C. ; D. . 7 5 5 7 Câu 11: Chọn câu sai. (Với điều kiện các tỉ số đều có nghĩa). 푒 푒 푒 푒 A. = = = ; B. = = = ; 푒 푒 푒 푒 C. = = = ; D. = = = . Câu 12: Tìm hai số x và y, biết: 4 = 5và x + y = -9. A. x = 4; y = 5; B. x = 8; y = 10; C. x = -4; y = -5; D. x = -8; y = -10. II. PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm). Câu 13: (0,5 điểm). Lập các tỉ lệ thức có thể được từ bốn số sau: - 2; - 4; 5; 10. Câu 14: (1,5 điểm). a) Tìm x và y, biết: 4 = 5 và x + y = - 45. b) Cho tỉ lệ thức: với a, b 0 và a b, c d. Chứng minh rằng: = ≠ ≠± ≠± . = Câu 15: (1,25 điểm) a) Để hoàn thành một công việc trong 7 giờ cần 40 công nhân. Nếu có 35 công nhân thì công việc đó được hoàn thành trong mấy giờ? (Năng suất lao động của các công nhân như nhau). b) Trong đợt thực hiện kế hoạch nhỏ của Liên đội. Ba lớp 7A, 7B, 7C thu gom được 246 kg giấy vụn, số kg giấy vụn thu được của mỗi lớp tỉ lệ thuận với số học sinh của lớp đó. Hỏi mỗi lớp thu gom được bao nhiêu kg giấy vụn, biết số học sinh của ba lớp 7A, 7B, 7C lần lượt là 40; 41; 42 học sinh. Câu 16: (2,5 điểm) Cho đa thức P(x) = 4x – 5x3 + 8x2 – 6x + 5x3 + 5. a) Thu gọn và sắp xếp đa thức P(x) theo lũy thừa giảm của biến. b) Tìm bậc, hệ số cao nhất và hệ số tự do của đa thức P(x). 1 c) Tính P(0), P(-1), P( . 2) Câu 17: (1,25 điểm) Cho hai đa thức A(x) = 4x3 – 3x2 + 2x – 5 và B(x) = 8x3 + 5x2 – x + 9.
- a) Tính A(x) + B(x); b) Tìm đa thức C(x), biết A(x) + C(x) = B(x). BÀI LÀM:

